vanban.org

Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 12/2025/NQ-HĐND · 11/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 74/2020/NQ-HĐND · 09/12/2020
Quảng Bình Ban hành 12/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 12/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 · 60/2019/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 60/2019/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 1894/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

1.Giá đất nông nghiệp là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục I kèm theo)

2. Giá các loại đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ, đất nông nghiệp khác, đất phi nông nghiệp còn lại, đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục II kèm theo).

3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp trong các khu Công nghiệp, khu Kinh tế Hòn La và Khu kinh tế Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo. (Chi tiết có Phụ lục III kèm theo).

4. Xác định loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục IV kèm theo).

 Bảng giá đất thông qua tại Điều này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 Luật Đất đai 2013.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này ban hành Quyết định quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh và triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH          

(Đã ký)            

Hoàng Đăng Quang 

Phụ lục I

GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, ĐẤT RỪNG
SẢN XUẤT, ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN, ĐẤT LÀM MUỐI TẠI CÁC HUYỆN,
THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

  1. Đất trồng cây hàng năm
Số TTTên đơn vị hành chínhLoại xã (ĐB, TD, MN)Giá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1Huyện Minh HóaThị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi2015119
2Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi2015119
3Huyện Quảng Trạch11 xã đồng bằng33262014
07 xã miền núi2015119
4Thị xã Ba Đồn06 phường 09 xã đồng bằng35262014
Xã miền núi Quảng Sơn2015119
5Huyện Bố TrạchThị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con)35262014
13 xã đồng bằng33262014
05 xã trung du22181410
9 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch2015119
6Thành phố Đồng Hới10 phường và 6 xã đồng bằng39292215
7Huyện Quảng NinhThị trấn Quán Hàu35262014
12 xã đồng bằng33262014
02 xã miền núi2015119
8Huyện Lệ ThủyThị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh35262014
20 xã đồng bằng33262014
06 xã miền núi2015119

  2.Đất trồng cây lâu  năm

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại xã (ĐB, TD, MN)Giá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1Huyện Minh HóaThị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi2015119
2Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi2015119
3Huyện Quảng Trạch11 xã đồng bằng35262014
07 xã miền núi2015119
4Thị xã Ba Đồn06 phường 09 xã đồng bằng35262014
Xã miền núi Quảng Sơn2015119
5Huyện Bố TrạchThị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) và 13 xã đồng bằng35262014
05 xã trung du22191411
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch2015119
6Thành phố Đồng Hới10 phường và 6 xã đồng bằng39292215
7Huyện Quảng NinhThị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng35262014
02 xã miền núi2015119
8Huyện Lệ ThủyThị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh và 20 xã đồng bằng35262014
06 xã miền núi2015119

3. Đất rừng sản xuất

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại xã (ĐB, TD, MN)Giá đất
Vị trí 1Vị trí 2
1Huyện Minh HóaThị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi64
2Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi64
3Huyện Quảng Trạch11 xã đồng bằng86
07 xã miền núi64
4Thị xã Ba Đồn06 phường1412
09 xã đồng bằng86
Xã miền núi Quảng Sơn64
5Huyện Bố TrạchThị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con) và 13 xã đồng bằng86
05 xã trung du75
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch64
6Thành phố Đồng Hới10 phường và 6 xã đồng bằng1412
7Huyện Quảng NinhThị trấn Quán Hàu và 12 xã đồng bằng86
02 xã miền núi64
8Huyện Lệ ThủyThị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh và 20 xã đồng bằng86
06 xã miền núi64

4. Đất nuôi trồng thủy sản

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại xã (ĐB, TD, MN)Giá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
1Huyện Minh HóaThị trấn Quy Đạt và 15 xã miền núi2016126
2Huyện Tuyên HóaThị trấn Đồng Lê và 19 xã miền núi2016126
3Huyện Quảng Trạch11 xã đồng bằng27221610
07 xã miền núi2016126
4Thị xã Ba Đồn06 phường35262014
09 xã đồng bằng27221610
Xã miền núi Quảng Sơn2016126
5Huyện Bố TrạchThị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; xã Sơn Trạch (trừ bản Rào Con)35262014
13 xã đồng bằng27221610
05 xã trung du2117138
09 xã miền núi và bản Rào Con xã Sơn Trạch2016126
6Thành phố Đồng Hới10 phường và 6 xã đồng bằng39292215
7Huyện Quảng NinhThị trấn Quán Hàu35262014
12 xã đồng bằng27221610
02 xã miền núi2016126
8Huyện Lệ ThủyThị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh35262014
20 xã đồng bằng27221610
06 xã miền núi2016126

5. Đất làm muối

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại xã (ĐB, TD, MN)Giá đất
Vị trí 1Vị trí 2
Huyện Quảng TrạchXã đồng bằng Quảng Phú2718

Phụ lục II

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT SẢN XUẤT,
KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ; ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐẤT CHƯA
XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND
ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Số TTTên đơn vị hành chínhLoại xã (ĐB, TD, MN)Giá đất
VT1VT2VT3VT4
1HUYỆN MINH HÓA
1.1Xã Dân HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
Khu vực 2363433
Khu vực 331
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3286187
1.2Xã Trọng HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
Khu vực 331
1.3Xã Hóa PhúcMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 33433
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3257168110
1.4Xã Hồng HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 33433
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2370260170
Khu vực 3257168110

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

1.5Xã Hóa ThanhMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2407286187
Khu vực 3257168110
1.6Xã Hóa TiếnMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
Khu vực 2363433
Khu vực 33433
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2407286187
1.7Xã Hóa HợpMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3257168110
1.8Xã Xuân HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
Khu vực 2363433
1.9Xã Yên HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
Khu vực 2363433
Khu vực 3343332
-Khu vực vùng ven
Khu vực 1640450320
Khu vực 2460320230
Khu vực 3312204132
1.10Xã Minh HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
Khu vực 2363433
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2407286187
Khu vực 3286187120
1.11Xã Tân HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 2363433
Khu vực 3343332
1.12Xã Hóa SơnMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 2363433
Khu vực 33433
1.13Xã Quy HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
Khu vực 2363433
-Khu vực vùng ven
Khu vực 1510410310
Khu vực 2410310200
1.14Xã Trung HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1573834
Khu vực 23634
Khu vực 3343332
-Khu vực vùng ven
Khu vực 1500390250
Khu vực 2407286187
1.15Xã Thượng HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 157383433
Khu vực 2363433
Khu vực 33332
2HUYỆN TUYÊN HÓA
2.1Khu vực đặc biệt Xã Tiến HóaMiền núi
Khu vực 1940640420230
Khu vực 2590400265145
Khu vực 324515511055
2.2Xã Hương HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2396
2.3Xã Kim HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3276180
2.4Xã Thanh HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2396277180
2.5Xã Thanh ThạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
2.6Xã Thuận HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1604334
Khu vực 2393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2396
2.7Xã Lâm HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 244363432
Khu vực 336333231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3180120
2.8Xã Lê HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3276
2.9Xã Sơn HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2396
Khu vực 3276
2.10Xã Đồng HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
2.11Xã Ngư HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 244363432
Khu vực 336333231
2.12Xã Nam HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3276
2.13Xã Thạch HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3276
2.14Xã Đức HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2396
Khu vực 3276
2.15Xã Phong HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2396
Khu vực 3276
2.16Xã Mai HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2396
2.17Xã Châu HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
Khu vực 34035
2.18Xã Cao QuảngMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 252393432
Khu vực 340353231
2.19Xã Văn HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 172604334
Khu vực 252393432
3HUYỆN QUẢNG TRẠCH
3.1Xã Quảng PhươngĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.8301.280900630
3.2Xã Quảng ĐôngĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 21.116
Khu vực 3744
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3625390290190
3.3Xã Quảng PhúĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 21.116
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2890
3.4Xã Quảng LưuĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
3.5Xã Quảng TùngĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 21.116
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2890625
3.6Xã Cảnh DươngĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2890625385
3.7Xã Quảng HưngĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3744
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.8301.280900630
3.8Xã Quảng XuânĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3744
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.8301.280
3.9Xã Quảng TrườngĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3625390
3.10Xã Phù HóaĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
3.11Xã Quảng ThanhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21541156853
Khu vực 3115895751
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3625390
3.12Xã Quảng HợpMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 175524033
Khu vực 247363332
Khu vực 338353231
3.13Xã Quảng KimMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 175524033
Khu vực 247363332
Khu vực 338353231
3.14Xã Quảng ChâuMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 175524033
Khu vực 247363332
Khu vực 338353231
3.15Xã Quảng ThạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 175524033
Khu vực 247363332
Khu vực 338353231
3.16Xã Quảng TiếnMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 175524033
Khu vực 247363332
Khu vực 338353231
3.17Xã Cảnh HóaMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 175524033
Khu vực 247363332
Khu vực 338353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2888624
Khu vực 3600372
3.18Xã Quảng LiênMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 175524033
Khu vực 247363332
Khu vực 338353231
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3600372
4THỊ XÃ BA ĐỒN
4.1Xã Quảng TiênĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.2Xã Quảng TrungĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.3Xã Quảng TânĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.4Xã Quảng HảiĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.5Xã Quảng LộcĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.6Xã Quảng ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.7Xã Quảng VănĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.8Xã Quảng HòaĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.9Xã Quảng MinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12111659754
Khu vực 21481116553
Khu vực 3115895751
4.10Xã Quảng SơnMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 184584538
Khu vực 251383533
Khu vực 341363332
5HUYỆN BỐ TRẠCH
5.1Xã Hạ TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120316094
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.980
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.095
Khu vực 3663273208
5.2Xã Bắc TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120316094
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.980
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.095650
Khu vực 3663
5.3Xã Thanh TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120316094
Khu vực 214210962
Khu vực 3967255
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 12.9001.980
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5901.095650312
Khu vực 21.005676429260
5.4Xã Hải TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.980
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5901.095
Khu vực 2676429
Khu vực 3442
5.5Xã Đồng TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.980
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.095
Khu vực 3663
5.6Xã Đức TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3663442273
5.7Xã Vạn TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3663442273
5.8Xã Hoàn TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3442273208
5.9Xã Trung TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 14.4752.900
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5901.095
Khu vực 3663442273
5.10Xã Đại TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.980
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5901.095650
Khu vực 3442273208
5.11Xã Nhân TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5901.095650312
5.12Xã Nam TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.980
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.095
Khu vực 3208
5.13Xã Lý TrạchĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 12031609454
Khu vực 21421096253
Khu vực 396725551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới
Khu vực 12.9001.9801.255
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5901.095650312
Khu vực 21.005676429260
5.14Xã Mỹ TrạchTrung du
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1118906246
Khu vực 283624643
Khu vực 346444342
5.15Xã Cự NẫmTrung du
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1118906246
Khu vực 283624643
Khu vực 346444342
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3442273208
5.16Xã Phú TrạchTrung du
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1118906246
Khu vực 283624643
Khu vực 346444342
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.980
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.095
Khu vực 21.005676429
5.17Xã Tây TrạchTrung du
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1118906246
Khu vực 283624643
Khu vực 346444342
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3442273208
5.18Xã Hòa TrạchTrung du
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1118906246
Khu vực 283624643
Khu vực 346444342
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3273208
5.19Xã Xuân TrạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 244383432
Khu vực 338363331
-Khu vực vùng ven
Khu vực 323415698
5.20Xã Lâm TrạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 173
Khu vực 244383432
Khu vực 3363331
5.21Xã Liên TrạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 173503935
Khu vực 244383432
Khu vực 338363331
5.22Xã Phúc TrạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 173503935
Khu vực 244383432
Khu vực 338363331
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2520117
Khu vực 315698
5.23Xã Thượng TrạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 244383432
Khu vực 3383633
5.24Xã Sơn LộcMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 173503935
Khu vực 244383432
Khu vực 338363331
-Khu vực vùng ven
Khu vực 398
5.25Xã Hưng TrạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 173503935
Khu vực 2443834
Khu vực 3383633
-Khu vực vùng ven
Khu vực 2520117
Khu vực 323415698
5.26Xã Phú ĐịnhMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 173503935
Khu vực 244383432
Khu vực 338363331
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3234156
5.27Xã Tân TrạchMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 244383432
Khu vực 338363331
6THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI
6.1Xã Nghĩa NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1396290185
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3975765540330
6.2Xã Thuận ĐứcĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1396290185
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3975765540330
6.3Xã Quang PhúĐồng bằng
-Khu vực vùng ven
Khu vực 12.3251.6801.155
Khu vực 21.6201.230990495
6.4Xã Lộc NinhĐồng bằng
-Khu vực vùng ven
Khu vực 21.6201.230990495
Khu vực 3975765540330
6.5Xã Bảo NinhĐồng bằng
-Khu vực vùng ven
Khu vực 12.3251.6801.155645
Khu vực 21.6201.230990495
Khu vực 3975765540330
6.6Xã Đức NinhĐồng bằng
-Khu vực vùng ven
Khu vực 21.6201.230990495
Khu vực 3975765540330
7HUYỆN QUẢNG NINH
7.1Xã Lương NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 12.7801.900
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.080720348
Khu vực 2960624396240
7.2Xã Vĩnh NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3636480312198
7.3Xã Võ NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 12.140900
Khu vực 21.290
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5841.080720348
Khu vực 2960624396240
Khu vực 3636480312198
7.4Xã Hải NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5841.080720348
Khu vực 2960624396240
7.5Xã Hàm NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3480312198
7.6Xã Duy NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3480312198
7.7Xã Gia NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.974900
Khu vực 21.290
Khu vực 3792
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.5841.080720348
Khu vực 2960624396240
Khu vực 3636480312198
7.8Xã Hiền NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3636480312198
7.9Xã Tân NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3480312198
7.10Xã Xuân NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3636480312198
7.11Xã An NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3480312198
7.12Xã Vạn NinhĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 122816310557
Khu vực 21631148253
Khu vực 3106795551
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3480312198
7.13Xã Trường SơnMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 169504035
Khu vực 250383432
Khu vực 338343231
7.14Xã Trường XuânMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 169504035
Khu vực 250383432
Khu vực 338343231
8HUYỆN LỆ THỦY
8.1Xã Hồng ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3684570
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.2Xã Ngư Thủy BắcĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
8.3Xã Hoa ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.4Xã Thanh ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3684570
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.5Xã An ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.6Xã Phong ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.7Xã Cam ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 11.825
Khu vực 3684570
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.4651.000660
Khu vực 3552372240
8.8Xã Sơn ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.9Xã Lộc ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.10Xã Ngư Thủy TrungĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
8.11Xã Liên ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.4651.000660
Khu vực 2925600384
Khu vực 3552372240
8.12Xã Hưng ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3684570442
-Khu vực vùng ven
Khu vực 11.4651.000660
Khu vực 3372240
8.13Xã Dương ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.14Xã Tân ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
8.15Xã Phú ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.16Xã Xuân ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.17Xã Mỹ ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.18Xã Ngư Thủy NamĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
8.19Xã Mai ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.20Xã Sen ThủyĐồng bằng
-Khu vực nông thôn
Khu vực 120514893
Khu vực 215011165
Khu vực 3987252
-Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 3684570
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.21Xã Ngân ThủyMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 2463533
Khu vực 3363331
8.22Xã Thái ThủyMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1785242
Khu vực 2463533
Khu vực 3363331
8.23Xã Kim ThủyMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 2463533
Khu vực 3363331
8.24Xã Trường ThủyMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1785242
Khu vực 2463533
Khu vực 3363331
8.25Xã Văn ThủyMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 1785242
Khu vực 2463533
Khu vực 3363331
-Khu vực vùng ven
Khu vực 3552372240
8.26Xã Lâm ThủyMiền núi
-Khu vực nông thôn
Khu vực 2463533
Khu vực 3363331

(Nội dung tiếp theo của Nghị quyết 60/2019/NQ-HĐND
sẽ đăng tiếp ở các số Công báo sau)

Mục lục Bấm để đi tới điều