vanban.org

Điều 9. Chi hỗ trợ đại biểu HĐND — Nghị quyết 60/2016/NQ-HĐND9

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/08/2022 Thay thế: 04/2022/NQ-HĐND · 20/07/2022 Sửa đổi, bổ sung: 13/2017/NQ-HĐND · 15/12/2017
Bình Dương Ban hành 16/12/2016 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương · 60/2016/NQ-HĐND9
Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND7 Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp. · 06/2010/NQ-HĐND7
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 60/2016/NQ-HĐND9 › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Chi hỗ trợ đại biểu HĐND

1. Chi hỗ trợ văn phòng phẩm, phí truy cập Internet:

- Cấp tỉnh:                       150.000 đồng/tháng/đại biểu.

- Cấp huyện:                   120.000 đồng/tháng/đại biểu.

- Cấp xã:                         80.000 đồng/tháng/đại biểu.

2. Đại biểu HĐND các cấp được cấp sổ tay Đại biểu nhân dân, các Luật, Báo Bình Dương, Báo Đại biểu nhân dân, huy hiệu đại biểu, giấy chứng nhận đại biểu và các loại sách, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn.

3. Chăm sóc sức khỏe định kỳ

Đại biểu HĐND được hỗ trợ kinh phí chăm sóc sức khỏe định kỳ. Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ, đại biểu HĐND được hưởng 50% mức hỗ trợ (trừ những trường hợp đại biểu HĐND đã được hưởng chế độ khám trung cao):

+ Cấp tỉnh:                    3.000.000 đồng/người/năm.

+ Cấp huyện:                2.000.000 đồng/người/năm.                  

+ Cấp xã:                      1.000.000 đồng/người/năm.

4. Hỗ trợ tiền may trang phục mỗi nhiệm kỳ HĐND:

a) Đại biểu Hội đồng nhân dân

+ Cấp tỉnh:                    4.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ.

+ Cấp huyện:                3.500.000 đồng/người/nhiệm kỳ.                       

+ Cấp xã:                      2.600.000 đồng/người/nhiệm kỳ.

b) Cán bộ công chức, người lao động phục vụ trực tiếp cho hoạt động của HĐND:

+ Cấp tỉnh:                    2.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ.

+ Cấp huyện:                2.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ.           

5. Chế độ thăm hỏi ốm đau đối với đại biểu HĐND và các vị nguyên là đại biểu HĐND

- Cấp tỉnh:                        700.000 đồng/lần.

- Cấp huyện:                    400.000 đồng/lần.

- Cấp xã:                          300.000 đồng/lần.

6. Chi trường hợp bị bệnh hiểm nghèo: 4.000.000 đồng/lần/người, chi không quá 2 lần/người/năm.

7. Chi hỗ trợ chi phí lễ tang cho Đại biểu HĐND các cấp thực hiện theo Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh ban hành quy định mức chi hỗ trợ việc lễ tang đối với một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

8.  Đại biểu có cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng), vợ (chồng), con chết được trợ cấp

- Cấp tỉnh:                     1.500.000 đồng/lần.

- Cấp huyện:                 1.000.000 đồng/lần.

- Cấp xã:                       1.000.000 đồng/lần.