vanban.org

Điều 7. — Nghị quyết 60/2016/NQ-HĐND9

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/08/2022 Thay thế: 04/2022/NQ-HĐND · 20/07/2022 Sửa đổi, bổ sung: 13/2017/NQ-HĐND · 15/12/2017
Bình Dương Ban hành 16/12/2016 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 04/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 Ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương · 60/2016/NQ-HĐND9
Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND7 Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp. · 06/2010/NQ-HĐND7
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 60/2016/NQ-HĐND9 › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7.

1. Phiên họp Thường trực HĐND và họp thẩm tra của các Ban HĐND

a) Chi cho Chủ trì:

- Cấp tỉnh:                     120.000 đồng/người/buổi.

- Cấp huyện:                 100.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã:                         80.000 đồng/người/buổi.

b) Chi cho đại biểu HĐND, đại biểu khách mời, thư ký tham dự cuộc họp:

- Cấp tỉnh:                     90.000 đồng/người/buổi.

- Cấp huyện:                 80.000 đồng/người/buổi.

- Cấp xã:                       60.000 đồng/người/buổi.

c) Soạn thảo báo cáo thẩm tra các Ban HĐND (trừ báo cáo thẩm tra đối với dự thảo Nghị quyết qui phạm pháp luật): 

- Cấp tỉnh:                      300.000 đồng/báo cáo hoặc dự thảo nghị quyết.

- Cấp huyện:                  200.000 đồng/báo cáo hoặc dự thảo nghị quyết.

- Cấp xã:                        150.000 đồng/báo cáo hoặc dự thảo nghị quyết.

Đối với thẩm tra quy hoạch, đề án, áp dụng mức chi gấp 2 lần.

1. Chi cho các phiên họp Thường trực HĐND, họp thẩm tra của các Ban HĐND

d) Chi soạn thảo văn bản kết luận của Thường trực HĐND về phiên họp chất vấn, giải trình:

- Cấp tỉnh: 300.000 đồng/văn bản.

- Cấp huyện: 200.000 đồng/văn bản.

- Cấp xã: 150.000 đồng/văn bản.

2. Họp tổ đại biểu:

a) Chi cho Chủ trì:

- Cấp tỉnh:                     120.000 đồng/người/buổi.

- Cấp huyện:                 100.000 đồng/người/buổi.

b) Chi cho đại biểu HĐND và thư ký tham dự:

- Cấp tỉnh:                     80.000 đồng/người/buổi.

- Cấp huyện:                 70.000 đồng/người/buổi.

c) Chi ghi biên bản ý kiến đại biểu tại cuộc họp:

- Cấp tỉnh:                     80.000 đồng/biên bản.

- Cấp huyện:                 70.000 đồng/biên bản.

d) Chi soạn thảo báo cáo tổng hợp các ý kiến thảo luận của các tổ đại biểu trình kỳ họp:

- Cấp tỉnh:                     300.000 đồng/báo cáo.

- Cấp huyện:                  200.000 đồng/báo cáo.

3. Các mức chi cho việc tổ chức Hội nghị trao đổi kinh nghiệm giữa Thường trực HĐND tỉnh với Thường trực HĐND cấp huyện, giữa Thường trực HĐND cấp huyện với Thường trực HĐND cấp xã; các hội nghị, tọa đàm, tập huấn, hội thảo phục vụ cho hoạt động HĐND được thực hiện theo quy định hiện hành.

4. Chi cho cán bộ, công chức, nhân viên phục vụ cho phiên họp của Thường trực HĐND, họp thẩm tra các Ban HĐND các cấp; họp Tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; Hội nghị trao đổi kinh nghiệm giữa Thường trực HĐND tỉnh với Thường trực HĐND cấp huyện, giữa Thường trực HĐND cấp huyện với Thường trực HĐND cấp xã; các hội nghị, tọa đàm, tập huấn, hội thảo phục vụ cho hoạt động HĐND.