Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 24/3/2005 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. — Nghị quyết 58/2010/NQ/HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/06/2010
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 58/2010/NQ/HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 24/3/2005 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NH ỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc lãnh đạo và quản lý hoạt động đối ngoại địa phương
Điều 3. Nội dung hoạt động đối ngoại
Chương II — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Điều 4. Xây dựng Kế hoạch hoạt động đối ngoại
Điều 5. Thực hiện chương trình đối ngoại
Chương III — QUẢN LÝ ĐOÀN RA, ĐOÀN VÀO QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CÁ NHÂN TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 6. Thẩm quyền xét, quyết định cử đoàn ra
Điều 7. Quy trình xét, cho phép xuất cảnh đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các ngành, địa phương, cơ quan
Điều 8. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan và đoàn ra
Điều 9. Quy trình tổ chức đón tiếp các đoàn khách quốc tế đến thăm và làm việc tại tỉnh
Điều 10. Quản lý hoạt động của các cá nhân, tổ chức nước ngoài trên địa bàn tỉnh
Chương IV — HOẠT ĐỘNG KINH TÉ ĐỐI NGOẠI VÀ THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI
Điều 11. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan liên quan trong hoạt động kinh tế đối ngoại.
Điều 12. Công tác thông tin, tuyên truyền đối ngoại
Chương V — QUẢN LÝ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ
Điều 13. Thẩm quyền quyết định ký kết thỏa thuận quốc tế
Điều 14. Trình tự và thủ tục tiến hành ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh UBND tỉnh
Điều 15. Trình tự xin phép và thủ tục tiến hành ký kết thỏa thuận quốc tế của ngành, địa phương, cơ quan
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung gia hạn, đình chỉ, tạm đình chỉ và chấm dứt hiệu lực của thoả thuận quốc tế
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
Chương VI — QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI KHÁC
Điều 18. Tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế
Điều 19. Quản lý hoạt động báo chí nước ngoài tại địa phương
Điều 20. Hoạt động đối ngoại liên quan đến công tác người Việt Nam ở nước ngoài
Điều 21. Công tác đào tạo, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại
Điều 22. Việc tiếp nhận huân, huy chương hoặc danh hiệu khác của nước ngoài tặng
Chương VII — CHÉ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Điều 23. Báo cáo sự kiện hoạt động đối ngoại
Điều 24. Báo cáo tình hình hoạt động đối ngoại đỉnh kỳ
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Trách nhiệm của các ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức
Điều 26. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy