vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 58/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 28/11/2007 Hiệu lực 20/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 58/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn · 58/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 20/12/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 58/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất

                                                                                                            Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Phân theo từng năm

Năm  2006

(đã thực hiện)

Năm  2007 Năm  2008 Năm  2009 Năm  2010
 

Tổng diện tích tự nhiên

486.842 486.842 486.842 486.842 486.842 486.842
1

Đất nông nghiệp

371.767 371.622 386.061 398.305 419.539 429.996
1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

37.798 37.659 38.626 38.991 38.926 40.759
1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

32.536 32.465 32.839 33.070 32.944 33.837
1.1.1.1

Đất trồng lúa

19.180 19.165 18.588 18.051 17.801 17.260
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 8.386 8.445 8.473 8.470 8.530 8.685
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 9.394 9.336 8.968 8.620 8.399 8.014
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 1.400 1.384 1.147 961 872 561
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 13.356 13.300 14.251 15.019 15.143 16.577
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 5.262 5.194 5.787 5.921 5.982 6.922
1.2 Đất lâm nghiệp 333.058 333.052 346.457 358.260 379.506 388.049
1.2.1 Đất rừng sản xuất 198.575 198.930 216.305 230.889 258.037 268.339
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 135.067 135.056 134.747 134.849 133.447 134.288
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 18.467 19.177 23.666 27.615 30.803 35.690
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 28.591 28.561 34.592 39.197 50.326 51.411
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 16.450 16.136 23.300 29.228 43.461 46.950
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 111.107 110.746 106.331 103.010 97.578 94.128
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 92.030 92.030 85.524 80.659 70.099 66.114
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 3.255 3.261 3.261 3.209 2.876 3.155
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 14.188 13.839 15.060 15.861 20.018 19.428
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 1.634 1.616 2.486 3.281 4.585 5.431
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 23.376 23.376 23.821 24.361 23.891 25.582
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 22.662 22.674 22.785 23.050 22.527 23.750
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng   26 174 311 387 507
1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng 375 363 618 814 932 1.274
1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng 339 313 244 186 45 51
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 861 861 924 996 1.047 1.115
1.4 Đất nông nghiệp khác 50 50 53 58 60 73
2 Đất phi nông nghiệp 18.582 18.738 19.900 21.171 21.802 22.780
2.1 Đất ở 2.345 2.361 2.457 2.559 2.611 2.688
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 1.972 1.972 2.048 2.130 2.171 2.248
2.1.2 Đất ở tại đô thị 373 389 409 429 440 440
2.2 Đất chuyên dùng 10.684 10.748 11.626 12.593 13.073 13.874
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự  nghiệp 119 119 129 139 143 151
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4.124 4.129 4.216 4.334 4.392 4.491
2.2.2.1 Đất quốc phòng 4.104 4.109 4.194 4.310 4.368 4.464
2.2.2.2 Đất an ninh 20 20 22 24 24 27
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.980 1.981 2.286 2.614 2.779 3.071
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp     133 275 345 471
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 56 57 140 230 276 355
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.876 1.876 1.945 2.019 2.057 2.124
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 48 48 68 90 101 121
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 4.461 4.519 4.995 5.506 5.759 6.161
2.2.4.1 Đất giao thông 2.970 2.996 3.215 3.451 3.567 3.753
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 583 587 621 658 675 704
2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng,truyền thông 92 98 145 196 221 260
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 17 20 51 83 98 122
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 35 36 44 53 57 63
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 256 262 304 348 372 407
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 18 22 54 89 107 131
2.2.4.8 Đất chợ 31 32 43 55 61 70
2.2.4.9 Đất di tích, danh thắng 453 457 486 516 532 557
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 6 9 32 57 69 94
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 4 4 4 4 4 4
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 166 166 200 237 255 291
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 5.382 5.458 5.608 5.769 5.849 5.911
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 1 1 5 9 10 12
3 Đất chưa sử dụng 96.493 96.482 80.881 67.366 45.501 34.066

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

     Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ Phân theo từng năm
Năm 2006 (đã thực hiện) Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 3.650 154 1.026 1.101 547 822
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377 71 668 717 358 563
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765 44 496 532 265 428
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 82 12 25 26 11 8
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612 27 172 185 93 135
1.2 Đất lâm nghiệp 1.257 83 354 380 187 253
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100 67 310 332 164 227
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157 16 44 48 23 26
1.3 Đất nông nghiệp khác 16   4 4 2 6
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp            
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại 150   42 36 15 57
2.2 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây hàng năm còn lại 448   125 108 45 170
2.3 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây lâu năm 6 1 2 1 1 1
2.4 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản 236   59 66 47 64
2.5 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại 55 8 10 9 6 22
2.6 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại 595   167 143 60 225
2.7 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm 189 8 60 34 23 64
2.8 Đất trồng cây lâu năm sang đất lâm nghiệp 1.220 73 294 310 266 277
2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.883   568 441 193 681
2.10 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 609   137 110 73 289
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 2         2
3.1 Đất chuyên dùng 2         2
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp            
3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 1         1
  Trong đó: đất an ninh 1           1
3.1.4 Đất có mục đích công cộng 1         1

3. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất phải thu hồi Diện tích thu hồi trong kỳ Phân theo từng năm
Năm 2006 (đã thực hiện) Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 3.650 154 1.026 1.101 547 822
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377 71 668 717 358 563
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765 44 496 532 265 428
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612 27 172 185 93 135
1.2 Đất lâm nghiệp 1.257 83 354 380 187 253
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100 67 310 332 164 227
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157 16 44 48 23 26
1.3 Đất nông nghiệp khác 16   4 4 2 6
2 Đất phi nông nghiệp 106   46 25 12 23
2.1 Đất ở 71   20 22 10 19
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 45   13 14 7 11
2.1.2 Đất ở tại đô thị 26   7 8 3 8
2.2 Đất chuyên dùng 26   24     2
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 25   24     1
  Trong đó: đất an ninh 1         1
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1         1
2.5 Đất sông, suối 9   2 3 2 2

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

         Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm
Năm 2006 (đã thực hiện) Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 61.846 9 15.438 13.343 21.779 11.277
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.707 9 1.380 989 513 1.816
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.663 2 726 621 267 1.047
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.044 7 654 368 246 769
1.2 Đất lâm nghiệp 57.091   14.049 12.342 21.260 9.440
1.2.1 Đất rừng sản xuất 36.954   9.282 8.070 13.727 5.875
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.340   3.644 3.106 6.943 1.647
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 4.797   1.123 1.166 590 1.918
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 9   2 3 2 2
1.4 Đất nông nghiệp khác 39   7 9 4 19
2 Đất phi nông nghiệp 581 2 162 173 86 158
2.1 Đất ở 56   16 17 8 15
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50   14 15 7 14
2.1.2 Đất ở tại đô thị 6   2 2 1 1
2.2 Đất chuyên dùng 435 1 121 128 64 121
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 133   38 40 20 35
  Trong đó: đất quốc phòng 133   38 40 20 35
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN 84   24 25 12 23
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 218 1 59 63 32 63
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 15   4 5 2 4
2.5 Đất sông, suối 75 1 21 23 12 18
  Cộng 62.427 11 15.600 13.516 21.865 11.435