vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 58/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 28/11/2007 Hiệu lực 20/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 58/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bắc Kạn · 58/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 20/12/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 58/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh QH đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
 

Tổng diện tích tự nhiên

486.842 100,00 486.842 100,00
1

Đất nông nghiệp

NNP

371.767 76,36 429.996 88,32
1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

37.798   40.759  
1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

32.536   33.837  
1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

19.180   17.260  
1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.386   8.685  
1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

9.394   8.014  
1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

1.400   561  
1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC(a)

13.356   16.577  
1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.262   6.922  
1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

333.058   388.049  
1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

198.575   268.339  
1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

135.067   134.288  
1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

18.467   35.690  
1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

28.591   51.411  
1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

16.450   46.950  
1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

111.107   94.128  
1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

92.030   66.114  
1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

3.255   3.155  
1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

14.188   19.428  
1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

1.634   5.431  
1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.376   25.582  
1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

22.662   23.750  
1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

    507  
1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

375   1.274  
1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

339   51  
1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

NTS

861   1.115  
1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

50   73  
2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18.582 3,82 22.780 4,68
2.1

Đất ở

OTC

2.345   2.688  
2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.972   2.248  
2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

373   440  
2.2

Đất chuyên dùng

CDG

10.684   13.874  
2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

119   151  
2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

4.124   4.491  
2.2.2.1

Đất quốc phòng

QPH

4.104   4.464  
2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

20   27  
2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.980   3.071  
2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

    471  
2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

56   355  
2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.876   2.124  
2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

48   121  
2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

4.461   6.161  
2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

2.970   3.753  
2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

DTL

583   704  
2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

DNT

92   260  
2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

17   122  
2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

35   63  
2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

256   407  
2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

18   131  
2.2.4.8

Đất chợ

DCH

31   70  
2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

LDT

453   557  
2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

6   94  
2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4   4  
2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

166   291  
2.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

5.382   5.911  
2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1   12  
3

Đất chưa sử dụng

CSD

96.493 19,82 34.066 7,00
3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

3.345   2.647  
3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

88.516   26.787  
3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

4.632   4.632  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển  sang đất phi nông nghiệp 3.650
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 82
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612
1.2 Đất lâm nghiệp 1.257
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157
1.3 Đất nông nghiệp khác 16
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp  
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây h.năm còn lại 150
2.2 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây hàng năm còn lại 448
2.3 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây lâu năm 6
2.4 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản 236
2.5 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại 55
2.6 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại 595
2.7 Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm 189
2.8 Đất trồng cây lâu năm sang đất lâm nghiệp 1.220
2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.883
2.10 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 609
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 2
3.1 Đất chuyên dùng 2
3.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 1
  Trong đó: đất an ninh  1
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 1

3. Diện tích đất phải thu hồi

           Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010
1 Đất nông nghiệp 3.650
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.377
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.765
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 612
1.2 Đất lâm nghiệp 1.257
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.100
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157
1.3 Đất nông nghiệp khác 16
2 Đất phi nông nghiệp 106
2.1 Đất ở 71
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 45
2.1.2 Đất ở tại đô thị 26
2.2 Đất chuyên dùng 26
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 25
  Trong đó: đất an ninh  1
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 9
  Cộng 3.742

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

                 Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ đến năm 2010
1 Đất nông nghiệp 61.846
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.707
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.663
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.044
1.2 Đất lâm nghiệp 57.091
1.2.1 Đất rừng sản xuất 36.954
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.340
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 4.797
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 9
1.4 Đất nông nghiệp khác 39
2 Đất phi nông nghiệp 581
2.1 Đất ở 56
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50
2.1.2 Đất ở tại đô thị 6
2.2 Đất chuyên dùng 435
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 133
  Trong đó: đất quốc phòng 133
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 84
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 218
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 15
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 75
  Cộng 62.427

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn xác lập ngày 02 tháng 7 năm 2007).