Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bắc Kạn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu Mã | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh QH đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
Tổng diện tích tự nhiên | 486.842 | 100,00 | 486.842 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp NNP | 371.767 | 76,36 | 429.996 | 88,32 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp SXN | 37.798 | 40.759 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm CHN | 32.536 | 33.837 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa LUA | 19.180 | 17.260 | ||
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước LUC | 8.386 | 8.685 | ||
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại LUK | 9.394 | 8.014 | ||
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương LUN | 1.400 | 561 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) | 13.356 | 16.577 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm CLN | 5.262 | 6.922 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp LNP | 333.058 | 388.049 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất RSX | 198.575 | 268.339 | ||
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN | 135.067 | 134.288 | ||
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất RST | 18.467 | 35.690 | ||
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK | 28.591 | 51.411 | ||
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất RSM | 16.450 | 46.950 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ RPH | 111.107 | 94.128 | ||
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN | 92.030 | 66.114 | ||
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ RPT | 3.255 | 3.155 | ||
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK | 14.188 | 19.428 | ||
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ RPM | 1.634 | 5.431 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng RDD | 23.376 | 25.582 | ||
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN | 22.662 | 23.750 | ||
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng RDT | 507 | |||
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng RDK | 375 | 1.274 | ||
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng RDM | 339 | 51 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS | 861 | 1.115 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác NKH | 50 | 73 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp PNN | 18.582 | 3,82 | 22.780 | 4,68 |
| 2.1 | Đất ở OTC | 2.345 | 2.688 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn ONT | 1.972 | 2.248 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị ODT | 373 | 440 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng CDG | 10.684 | 13.874 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS | 119 | 151 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh CQA | 4.124 | 4.491 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng QPH | 4.104 | 4.464 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh ANI | 20 | 27 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK | 1.980 | 3.071 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp SKK | 471 | |||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC | 56 | 355 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản SKS | 1.876 | 2.124 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX | 48 | 121 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng CCC | 4.461 | 6.161 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông DGT | 2.970 | 3.753 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi DTL | 583 | 704 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT | 92 | 260 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa DVH | 17 | 122 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế DYT | 35 | 63 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD | 256 | 407 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT | 18 | 131 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ DCH | 31 | 70 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng LDT | 453 | 557 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC | 6 | 94 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN | 4 | 4 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD | 166 | 291 | ||
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng SMN | 5.382 | 5.911 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác PNK | 1 | 12 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng CSD | 96.493 | 19,82 | 34.066 | 7,00 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng BCS | 3.345 | 2.647 | ||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng DCS | 88.516 | 26.787 | ||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây NCS | 4.632 | 4.632 | ||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ đến năm 2010 (ha) | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 3.650 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.377 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.765 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 82 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 612 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.257 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.100 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 157 | |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 16 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | ||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây h.năm còn lại | 150 | |
| 2.2 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây hàng năm còn lại | 448 | |
| 2.3 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang trồng cây lâu năm | 6 | |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang nuôi trồng thủy sản | 236 | |
| 2.5 | Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại | 55 | |
| 2.6 | Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại | 595 | |
| 2.7 | Đất trồng lúa nương chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 189 | |
| 2.8 | Đất trồng cây lâu năm sang đất lâm nghiệp | 1.220 | |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.883 | |
| 2.10 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 609 | |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 2 | |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 2 | |
| 3.1.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | |
| Trong đó: đất an ninh | 1 | ||
| 3.1.2 | Đất có mục đích công cộng | 1 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ đến năm 2010 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 3.650 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.377 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.765 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 612 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.257 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.100 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 157 | |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 16 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 106 | |
| 2.1 | Đất ở | 71 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 45 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 26 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 26 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 25 | |
| Trong đó: đất an ninh | 1 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1 | |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 9 | |
| Cộng | 3.742 | ||
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ đến năm 2010 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 61.846 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.707 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.663 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.044 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 57.091 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 36.954 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 15.340 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 4.797 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 9 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 39 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 581 | |
| 2.1 | Đất ở | 56 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 50 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 6 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 435 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 133 | |
| Trong đó: đất quốc phòng | 133 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 218 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 15 | |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 75 | |
| Cộng | 62.427 | ||
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn xác lập ngày 02 tháng 7 năm 2007).