vanban.org

Điều 4. Mức chi xây dựng kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn cơ sở, kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương — Nghị quyết 56/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Thái Nguyên Ban hành 25/06/2026 Hiệu lực 12/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 56/2026/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức chi xây dựng kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn cơ sở, kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương

Ngoài các mức chi quy định tại Điều 3 Quy định này đối với một số nội dung công việc có tính chất phổ biến quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư
số 23/2026/TT-BKHCN
ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số cho hoạt động tiêu chuẩn, hoạt động quy chuẩn kỹ thuật, mức chi đối với một số nội dung công việc chuyên môn về xây dựng kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn cơ sở, kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương quy định như sau:

1. Mức chi biên soạn dự án xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cho từng đối tượng hoặc nhóm đối tượng, lĩnh vực làm căn cứ xét duyệt để đưa vào kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn cơ sở; chi biên soạn bản đề xuất xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương làm căn cứ xét duyệt để đưa vào kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương: 1.440.000 đồng/01 dự án, bản đề xuất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

2. Mức chi xét duyệt dự án xây dựng tiêu chuẩn cơ sở phục vụ lập kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn cơ sở; xét duyệt đề xuất xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương phục vụ lập kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương

a) Chủ trì: 1.200.000 đồng/buổi;

b) Thành viên: 560.000 đồng/người/buổi.