Điều 2. Mức thu phí
1. Mức thu phí:
| STT | Cơ cấu điểm, tuyến tham quan | Mức thu phí (đồng/người/lượt) Việt Nam) | |
| Người lớn |
Trẻ em (Từ 7 - 12 tuổi) | ||
| I | Phí tham quan theo từng điểm tham quan | ||
| 1 | Đại Nội Huế | 200.000 | 40.000 |
| 2 | Các khu di tích: Lăng vua Minh Mạng; lăng vua Tự Đức; lăng vua Khải Định | 150.000 | 30.000 |
| 3 | Lăng vua Gia Long | 150.000 | Miễn phí |
| 4 | Lăng vua Đồng Khánh | 100.000 | Miễn phí |
| 5 | Các khu di tích: Lăng vua Thiệu Trị; Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế; điện Hòn Chén; cung An Định; đàn Nam Giao và Lăng vua Dục Đức | 50.000 | Miễn phí |
| II | Phí tham quan theo tuyến tham quan | ||
| 1 | Tuyến gộp 02 điểm | ||
| a) | Lăng vua Minh Mạng - Lăng vua Gia Long | 240.000 | 30.000 |
| b) | Lăng vua Tự Đức - Lăng vua Đồng Khánh | 200.000 | 30.000 |
| c) | Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế - Cung An Định | 80.000 | Miễn phí |
| 2 | Tuyến gộp 03 điểm | ||
| a) | Đại Nội Huế - Lăng vua Minh Mạng - Lăng vua Khải Định | 420.000 | 80.000 |
| b) | Đại Nội Huế - Lăng vua Minh Mạng - Lăng vua Tự Đức | 420.000 | 80.000 |
| c) | Đại Nội Huế - Lăng vua Tự Đức - Lăng vua Khải Định | 420.000 | 80.000 |
| 3 | Tuyến gộp 04 điểm | ||
| Đại Nội Huế - Lăng vua Minh Mạng - Lăng vua Tự Đức - Lăng vua Khải Định | 530.000 | 100.000 | |
| 4 | Tuyến gộp tất cả các điểm di tích | 600.000 | 120.000 |
2. Đối với vé tuyến gộp:
- Tuyến gộp 04 điểm tham quan: Thời hạn sử dụng tối đa là 02 ngày kể từ ngày bắt đầu đi tham quan;
- Tuyến gộp tất cả các điểm tham quan: Thời hạn sử dụng tối đa là 05 ngày kể từ ngày bắt đầu đi tham quan.