vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 54/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/04/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 17/04/2013 Hiệu lực 17/04/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 54/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm
Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 968.961 968.961 968.961 968.961 968.961 968.961
1 Đất nông nghiệp 856.573 856.293 857.799 859.247 861.601 864.154
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 17.703 17.731 17.676 17.594 17.611 17.384
- Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 11.277 11.266 11.235 11.191 11.221 11.199
1.2 Đất trồng cây lâu năm 79.552 81.212 71.362 75.341 80.367 86.372
1.3 Đất rừng phòng hộ 171.831 171.782 174.686 178.254 182.435 195.846
1.4 Đất rừng đặc dụng 90.776 90.776 90.787 90.754 90.719 93.486
1.5 Đất rừng sản xuất 397.915 396.704 408.884 407.360 406.027 393.346
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 627 703 746 761 806 803
2 Đất phi nông nghiệp 42.975 43.549 45.971 49.019 52.859 58.029
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 288 292 295 301 307 325
2.2 Đất quốc phòng 2.107 2.119 2.114 2.114 2.292 2.378
2.3 Đất an ninh 23 77 80 80 81 88
2.4 Đất khu công nghiệp 331 331 332 431 601 984
- Đất xây dựng khu công nghiệp 288 288 288 312 470 774
- Đất xây dựng cụm công nghiệp 43 43 44 119 131 210
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 67 67 108 183 258 451
2.6 Đất di tích danh thắng 45 45 47 70 95 115
2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại 15 15 19 24 29 37
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 54 57 77 77 77 77
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 480 499 522 549 555 585
2.10 Đất phát triển hạ tầng 22.696 23.093 24.451 26.328 27.812 30.769
  Trong đó:            
- Đất cơ sở văn hóa 118 119 118 118 118 121
- Đất cơ sở y tế 52 52 61 66 77 101
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 533 534 580 617 645 797
- Đất cơ sở thể dục - thể thao 106 108 128 145 209 231
2.11 Đất ở tại đô thị 2.167 2.175 2.259 2.282 2.356 2.535
3 Đất chưa sử dụng 69.413 69.119 65.191 60.695 54.500 46.778
4 Đất đô thị 29.597 29.597 29.597 32.800 32.800 44.948
5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 95.203 95.203 95.203 95.203 95.203 95.203
6 Đất khu du lịch 27 141 288 832 1.020 1.254

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Diện tích đến các năm
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 13.744 429 2.184 2.901 3.476 4.754
  Trong đó:            
1.1. Đất trồng lúa 426 19 55 117 33 202
1.2. Đất trồng cây lâu năm 1.171 13 282 236 218 422
1.3. Đất rừng phòng hộ 658 49 36 48 29 496
1.4. Đất rừng đặc dụng 151   19 63 69  
1.5. Đất rừng sản xuất 8.144 199 1.192 1.780 2.469 2.504
1.6. Đất nuôi trồng thủy sản 3         3
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 6.635 1.132 900 1.408 1.392 1.803
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 6.591 1.132 900 1.364 1.392 1.803
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 44     44    

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Đất nông nghiệp 21.326 149 3.690 4.350 5.830 7.307
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 28 28        
1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.407 32 770 320 491 794
1.3 Đất rừng phòng hộ 11.883   1.940 2.660 3.110 4.173
1.4 Đất rừng đặc dụng 281   30 30 35 186
1.5 Đất rừng sản xuất 5.790 84 860 1.170 1.776 1.900
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 5 5        
2 Đất phi nông nghiệp 1.309 145 238 146 365 415
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2   1 1    
2.2 Đất quốc phòng 178       178  
2.3 Đất khu công nghiệp 13       13  
2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 68         68
2.5 Đất di tích danh thắng 20         20
2.6 Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại 5     5    
2.7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 23 13 10      
2.8 Đất phát triển hạ tầng 594 131 98 85 112 168
2.9 Đất ở tại đô thị 7 1 1     5
3 Đất đô thị 286 1 2   5 278