vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 54/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/04/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 17/04/2013 Hiệu lực 17/04/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 54/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) Diện tích cấp tỉnh xác định (ha) Tổng số
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 968.961 100,00   968.961 968.961 100,0
1 Đất nông nghiệp 856.573 88,40 864.997 22.956 887.953 91,64
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 17.703 2,07 17.000 277 17.277 1,95
1.2 Đất trồng cây lâu năm 79.552 9,29   106.138 106.138 11,95
1.3 Đất rừng phòng hộ 171.831 20,06 208.187   208.187 23,45
1.4 Đất rừng đặc dụng 90.776 10,60 95.203   95.203 10,72
1.5 Đất rừng sản xuất 397.915 46,45 362.778 32.278 395.056 44,49
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 627 0,07 788 23 811 0,09
2 Đất phi nông nghiệp 42.975 4,44 74.653   74.653 7,70
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 288 0,67   563 563 0,75
2.2 Đất quốc phòng 2.107 4,90 2.430   2.430 3,26
2.3 Đất an ninh 23 0,05 91   91 0,12
2.4 Đất khu công nghiệp 331 0,77 1.300 400 1.300 1,74
- Đất xây dựng khu công nghiệp 288   1.300   900  
- Đất xây dựng cụm công nghiệp 43     400 400  
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 67 0,16   957 957 1,28
2.6 Đất di tích danh thắng 45 0,10 44 175 219 0,29
2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 15 0,03 51   51 0,07
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 54 0,13   93 93 0,12
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 480 1,12   724 724 0,97
2.10 Đất phát triển hạ tầng 22.696 52,81 27.963 12.011 39.974 53,55
  Trong đó:            
- Đất cơ sở văn hóa 118   126   126  
- Đất cơ sở y tế 52   82 86 168  
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 533   942 10 952  
- Đất cơ sở thể dục - thể thao 106   426   426  
2.11 Đất ở tại đô thị 2.167 5,04 2.541 321 2.862 3,83
3 Đất chưa sử dụng 69.413 7,16        
3.1 Đất chưa sử dụng còn lại     29.311   6.355  
3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng     40.102 22.956 63.058  
4 Đất đô thị 29.597     89.515 89.515  
5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 95.203     95.203 95.203  
6 Đất khu du lịch 27     1.324 1.324  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 29.659 13.744 15.915
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng lúa 655 426 229
1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.606 1.171 1.435
1.3 Đất rừng phòng hộ 849 658 191
1.4 Đất rừng đặc dụng 174 151 23
1.5 Đất rừng sản xuất 18.873 8.144 10.729
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 3 3  
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp      
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác 30.011 6.591 23.420
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 44 44  

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020
1 Đất nông nghiệp 61.039 21.326 39.713
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng lúa 28 28  
1.2 Đất trồng cây lâu năm 5.539 2.407 3.132
1.3 Đất rừng phòng hộ 15.218 11.883 3.335
1.4 Đất rừng đặc dụng 983 281 702
1.5 Đất rừng sản xuất 37.042 5.790 31.252
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 5 5  
2 Đất phi nông nghiệp 2.019 1.309 710
  Trong đó:      
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 5 2 3
2.2 Đất quốc phòng 178 178  
2.3 Đất khu công nghiệp 45 13 32
2.4 Đất cho hoạt động khoáng sản 68 68  
2.5 Đất di tích danh thắng 20 20  
2.6 Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại 5 5  
2.7 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 63 23 40
2.8 Đất phát triển hạ tầng 1.115 594 521
2.9 Đất ở tại đô thị 17 7 10
3 Đất đô thị 1.292 286 1.006

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum xác lập ngày 30 tháng 8 năm 2012).