Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2010 | Quy hoạch đến năm 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp quốc gia phân bổ (ha) | Diện tích cấp tỉnh xác định (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 968.961 | 100,00 | 968.961 | 968.961 | 100,0 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 856.573 | 88,40 | 864.997 | 22.956 | 887.953 | 91,64 |
| Trong đó: | |||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | 17.703 | 2,07 | 17.000 | 277 | 17.277 | 1,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 79.552 | 9,29 | 106.138 | 106.138 | 11,95 | |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 171.831 | 20,06 | 208.187 | 208.187 | 23,45 | |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 90.776 | 10,60 | 95.203 | 95.203 | 10,72 | |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 397.915 | 46,45 | 362.778 | 32.278 | 395.056 | 44,49 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 627 | 0,07 | 788 | 23 | 811 | 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 42.975 | 4,44 | 74.653 | 74.653 | 7,70 | |
| Trong đó: | |||||||
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 288 | 0,67 | 563 | 563 | 0,75 | |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 2.107 | 4,90 | 2.430 | 2.430 | 3,26 | |
| 2.3 | Đất an ninh | 23 | 0,05 | 91 | 91 | 0,12 | |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 331 | 0,77 | 1.300 | 400 | 1.300 | 1,74 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 288 | 1.300 | 900 | |||
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 43 | 400 | 400 | |||
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 67 | 0,16 | 957 | 957 | 1,28 | |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 45 | 0,10 | 44 | 175 | 219 | 0,29 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 15 | 0,03 | 51 | 51 | 0,07 | |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 54 | 0,13 | 93 | 93 | 0,12 | |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 480 | 1,12 | 724 | 724 | 0,97 | |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 22.696 | 52,81 | 27.963 | 12.011 | 39.974 | 53,55 |
| Trong đó: | |||||||
| - | Đất cơ sở văn hóa | 118 | 126 | 126 | |||
| - | Đất cơ sở y tế | 52 | 82 | 86 | 168 | ||
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 533 | 942 | 10 | 952 | ||
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 106 | 426 | 426 | |||
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 2.167 | 5,04 | 2.541 | 321 | 2.862 | 3,83 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 69.413 | 7,16 | ||||
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 29.311 | 6.355 | ||||
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 40.102 | 22.956 | 63.058 | |||
| 4 | Đất đô thị | 29.597 | 89.515 | 89.515 | |||
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 95.203 | 95.203 | 95.203 | |||
| 6 | Đất khu du lịch | 27 | 1.324 | 1.324 | |||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 29.659 | 13.744 | 15.915 |
| Trong đó: | ||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | 655 | 426 | 229 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2.606 | 1.171 | 1.435 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 849 | 658 | 191 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 174 | 151 | 23 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 18.873 | 8.144 | 10.729 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 3 | 3 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |||
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác | 30.011 | 6.591 | 23.420 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | 44 | 44 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ 2011-2020 | Giai đoạn 2011-2015 | Giai đoạn 2016-2020 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 61.039 | 21.326 | 39.713 |
| Trong đó: | ||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | 28 | 28 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 5.539 | 2.407 | 3.132 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 15.218 | 11.883 | 3.335 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 983 | 281 | 702 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 37.042 | 5.790 | 31.252 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5 | 5 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2.019 | 1.309 | 710 |
| Trong đó: | ||||
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 5 | 2 | 3 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 178 | 178 | |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 45 | 13 | 32 |
| 2.4 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 68 | 68 | |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 20 | 20 | |
| 2.6 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại | 5 | 5 | |
| 2.7 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 63 | 23 | 40 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 1.115 | 594 | 521 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 17 | 7 | 10 |
| 3 | Đất đô thị | 1.292 | 286 | 1.006 |
(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum xác lập ngày 30 tháng 8 năm 2012).