Điều 5. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế năm 2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính)
1. Thu tiền sử dụng đất (không bao gồm khoản thu tiền sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 3 Nghị quyết này) được phân chia như sau:
Các xã được phân chia 100% nguồn thu đối với số thu từ 5.000 triệu đồng trở xuống; được phân chia thêm 50% đối với số thu từ trên 5.000 triệu đồng đến 10.000 triệu đồng; được phân chia thêm 30% đối với số thu từ trên 10.000 triệu đồng đến 20.000 triệu đồng; được phân chia thêm 20% đối với số thu từ trên 20.000 triệu đồng đến 30.000 triệu đồng; được phân chia thêm 10% đối với số thu từ trên 30.000 triệu đồng.
2. Thu tiền cho thuê đất, tiền cho thuê mặt nước; Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền của trung ương và cấp tỉnh cấp phép thực hiện phân chia: ngân sách tỉnh hưởng 70%, ngân sách cấp xã hưởng 30%.
3. Các khoản thu thuế gồm: Thuế giá trị gia tăng; Thuế thu nhập doanh nghiệp; Thuế thu nhập cá nhân; Thuế tiêu thụ đặc biệt; Thuế bảo vệ môi trường; Thuế tài nguyên (không bao gồm thu từ hoạt động xổ số kiến thiết; thu từ nhà máy Nhiệt điện, điện lực Vĩnh Tân tại xã Vĩnh Hảo; Các khoản thu điều tiết cho ngân sách Trung ương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2025), tỷ lệ phần trăm phân chia cho 21 xã, phường như sau:
| STT | Địa phương | Tổng số | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp xã |
| 1 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt | 100 | 93,5 | 6,5 |
| 2 | Phường B’Lao | 100 | 93,0 | 7,0 |
| 3 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt | 100 | 89,5 | 10,5 |
| 4 | Phường Tiến Thành | 100 | 86,5 | 13,5 |
| 5 | Xã Nhân Cơ | 100 | 84,0 | 16,0 |
| 6 | Phường Nam Gia Nghĩa | 100 | 75,5 | 24,5 |
| 7 | Xã Bảo Lâm 1 | 100 | 72,5 | 27,5 |
| 8 | Xã Vĩnh Hảo | 100 | 81,5 | 18,5 |
| 9 | Xã Ninh Gia | 100 | 71,0 | 29,0 |
| 10 | Phường Phú Thủy | 100 | 62,0 | 38,0 |
| 11 | Phường 1 Bảo Lộc | 100 | 61,0 | 39,0 |
| 12 | Phường Phan Thiết | 100 | 56,0 | 44,0 |
| 13 | Phường Cam Ly - Đà Lạt | 100 | 50,0 | 50,0 |
| 14 | Xã Hồng Sơn | 100 | 48,0 | 52,0 |
| 15 | Phường Hàm Thắng | 100 | 45,0 | 55,0 |
| 16 | Phường Mũi Né | 100 | 43,0 | 57,0 |
| 17 | Phường 2 Bảo Lộc | 100 | 43,0 | 57,0 |
| 18 | Xã Đức Trọng | 100 | 26,0 | 74,0 |
| 19 | Phường Lang Biang - Đà Lạt | 100 | 18,0 | 82,0 |
| 20 | Xã Đinh Trang Thượng | 100 | 18,0 | 82,0 |
| 21 | Xã Di Linh | 100 | 10,0 | 90,0 |