Điều 5. Mức chi
1. Mức chỉ thực hiện các nhiệm vụ, dự án bảo vệ môi trường thực hiện theođịnh mức, đơn giá, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
2. Nghị quyết này quy định cụ thể một số mức chỉ cụ thể như sau:
a) Chi phí lập nhiệm vụ, dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
b) Một số mức chi cụ thế áp dụng cho cấp tỉnh, cấp huyện:
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Khung, mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
| 1 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | - Cấp tỉnh, cấp huyện. - Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm; | |
| a | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 | |
| b | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 300 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | |
| d | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | |
| e | Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 | |
| 2 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 500 | - Trường hợp không thành lập Hội đồng; - Cấp tỉnh, cấp huyện. |
| 3 | Điều tra, khảo sát | Cấp tỉnh, cấp huyện | ||
| a | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500 | |
| b | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | |||
| - | Cá nhân | Phiếu | Áp dụng mức chi theo quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND | |
| - | Tổ chức | Phiếu | Áp dụng mức chi theo quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 45/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2020 | |
| c | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài): Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | Người/ngày công | ||
| d | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100 | |
| d | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 200 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| 4 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ | Cấp tỉnh, cấp huyện | ||
| a | Nhiệm vụ | Báo cáo | 5.000 | |
| b | Dự án | Báo cáo | 10.000 | |
| 5 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | |||
| a | Cấp tỉnh | |||
| - | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 700 | |
| - | Phó Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 600 | |
| - | Ủy viên, thư ký | Người/buổi | 300 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 150 | |
| - | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | |
| - | Bài nhận xét của các ủy viên hội đồng | Bài viết | 300 | |
| - | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) (nếu có) | Bài viết | 400 | |
| b | Cấp huyện | |||
| - | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 350 | |
| - | Phó Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 300 | |
| - | Ủy viên, thư ký | Người/buổi | 150 | |
| - | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | |
| - | Bài nhận xét của các ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 150 | |
| 6 | Hội thảo khoa học | Cấp tỉnh | ||
| a | Người chủ trì | Người/buổi hội thảo | 500 | |
| b | Thư ký hội thảo | Người/buổi hội thảo | 300 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi hội thảo | 150 | |
| d | Báo cáo tham luận | Bài viết | 350 | |
| 7 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | Cấp tỉnh, cấp huyện | ||
| a | Nghiệm thu nhiệm vụ: | |||
| Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 400 | ||
| Thành viên, thư ký | 200 | |||
| b | Nghiệm thu dự án: | |||
| Chủ tịch Hội đồng | 700 | |||
| Thành viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 500 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 400 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 150 | |||
| 8 | Chi giải thưởng môi trường | Cấp tỉnh | ||
| a | Tổ chức | 5.000 - 15.000 | ||
| b | Cá nhân | 3.000 - 10.000 |