vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 20100 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 50/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 13/09/2007 Hiệu lực 09/10/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 50/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Nghệ An · 50/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 09/10/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 50/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 20100 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất

STT Loại đất Năm hiện trạng 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích đất tự nhiên 1.648.821 1.648.821 1.648.821 1.648.821 1.648.821 1.648.821
1 Đất nông nghiệp 1.163.227 1.209.241 1.214.992 1.220.744 1.381.793 1.448.720
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 249.627 251.148 251.338 251.528 256.851 259.132
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 193.772 193.242 193.176 193.110 191.257 190.463
  Đất trồng lúa 104.349 103.895 103.839 103.782 102.195 101.515
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 55.855 57.906 58.162 58.418 65.594 68.669
1.2 Đất  lâm nghiệp 906.660 950.439 955.911 961.383 1.114.609 1.178.182
1.2.1 Đất rừng sản xuất 331.928 377.240 382.904 388.568 547.159 613.032
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 374.521 377.821 378.233 378.646 390.196 395.146
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 200.211 195.378 194.774 194.170 177.254 170.004
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.934 6.648 6.738 6.827 9.328 10.400
1.4 Đất làm muối 871 871 871 871 871 871
1.5 Đất nông nghiệp khác 135 135 135 135 135 135
2 Đất phi nông nghiệp 113.490 114.733 114.889 115.044 119.397 121.263
2.1 Đất ở 16.500 16.639 16.656 16.674 17.159 17.367
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15.232 15.291 15.299 15.306 15.515 15.605
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.269 1.348 1.358 1.368 1.644 1.763
2.2 Đất chuyên dùng 51.217 52.627 52.803 52.979 57.913 60.028
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sư nghiệp 582 596 598 600 649 671
2.2.2 Đất quốc phòng an ninh 3.543 3.596 3.602 3.609 3.793 3.872
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.420 3.468 3.522 3.581 3.647 3.719
2.2.2.2 Đất an ninh 123 128 133 139 136 153
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 3.926 4.217 4.254 4.290 5.311 5.749
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 418 601 624 647 1.290 1.565
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 1.502 1.546 1.552 1.557 1.712 1.778
2.2.3.3 Đất cho hoạt động  khoáng sản 493 506 508 509 557 577
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 1.514 1.564 1.570 1.577 1.753 1.829
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 43.166 44.217 44.349 44.480 48.160 49.737
2.2.4.1 Đất giao thông 27.082 27.246 27.267 27.287 27.861 28.107
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 11.879 12.070 12.094 12.118 12.790 13.077
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 116 116 116 116 116 116
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 621 1.106 1.166 1.227 2.922 3.649
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 253 262 263 264 294 306
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.661 1.776 1.790 1.804 2.204 2.376
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.191 1.250 1.257 1.265 1.472 1.560
2.2.4.8 Đất chợ 188 197 198 199 231 245
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 152 152 152 152 152 152
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 23 43 46 48 118 148
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 303 303 303 303 303 303
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6.767 6.796 6.800 6.803 6.903 6.946
2.5 Sông, suối và mặt nước chuyên dùng 38.649 38.316 38.274 38.232 37.066 36.566
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 53 53 53 53 53 53
3 Đất chưa sử dụng 372.105 324.847 318.940 313.033 147.630 78.838

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT Chỉ tiêu Diện tích (ha) Chia ra các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.270 1.003 1.129 1.254 1.380 1.505
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.213,0 514 578 643 707 771
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.032 485 546 606 667 728
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.084 173 195 217 239 260
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 181 29 33 36 40 44
1.2 Đất  lâm nghiệp 3.024 484 544 605 665 726
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.936 470 529 587 646 705
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 87 14 16 18 19 21
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 34 5 6 7 7 8
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 102.852 16.458 18.515 20.572 22.630 24.687
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản 2.500 400 450 500 550 600
2.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại sang đất trồng cây lâu năm 3.534 565 636 707 778 848
2.3 Đất trồng rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm 1.010 210 200 200 200 200
2.4 Đất khôi phục rừng sản xuất sang đất trồng rừng sản xuất 9.975 1.550 1.779 1.998 2.219 2.439
2.5 Đất rừng đặc dụng sang đất rừng phòng hộ 11.905 1.905 2.143 2.381 2.619 2.857
2.6 Đất rừng đặc dụng sang đất rừng sản xuất 19.250 3.080 3.465 3.850 4.235 4.620
2.7 Đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất 53.813 8.610 9.686 10.763 11.839 12.915
2.8 Đất rừng phòng hộ sang đất rừng đặc dụng 865 138 156 173 190 208
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở 4 0 1 3 0 0
3.1 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 0 1 0 0 0
3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 3 0 0 3 0 0
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 8 0 2 3 3 0
  Trong đó: đất an ninh 8 0 2 3 3 0

3. Kế hoạch thu hồi đất

STT Chỉ tiêu Diện tích (ha) Chia ra các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1. Đất nông nghiệp 6.270 1.003 1.129 1.254 1.380 1.505
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.231 517 582 646 711 775
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.032 485 546 606 667 728
  Đất chuyên trồng lúa nước 1.084 173 195 217 239 260
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 181 29 33 36 40 44
1.2 Đất  lâm nghiệp 3.024 484 544 605 665 726
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.936 470 529 587 646 705
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 87 14 16 18 19 21
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 34 5 6 7 7 8
2 Đất phi nông nghiệp 238 38 43 49 53 55
2.1 Đất ở 144 23 26 29 32 35
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 141 23 26 28 31 34
2.1.1 Đất ở tại đô thị 3 0 1 1 1 1
2.2 Đất chuyên dùng 8 0 2 3 3 0
  Trong đó: đất an ninh 8 0 2 3 3 0
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2 0 1 0 0 0
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 84 13 15 17 18 20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT Chỉ tiêu Diện tích Chia ra các năm trong kỳ kế hoạch
(ha) Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1. Đất nông nghiệp 289.763 46.697 52.535 58.372 64.209 67.951
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14.208 2.273 2.557 2.842 3.126 3.410
1.2 Đất  lâm nghiệp 275.555 44.424 49.977 55.530 61.083 64.541
2. Đất phi nông nghiệp 3.503 560 631 701 771 841
2.1 Đất ở 405 65 73 81 89 97
2.2 Đất chuyên dùng 3.048 488 549 610 671 731
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 50 8 9 10 11 12