vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 50/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 13/09/2007 Hiệu lực 09/10/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 50/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Nghệ An · 50/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 09/10/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 50/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT   Chỉ tiêu   Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 1.648.821 100,00 1.648.821 100,00
1 Đất nông nghiệp 1.163.227 70,55 1.448.720 87,87
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 249.627   259.132  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 193.772   190.463  
  Trong đó: đất trồng lúa 104.349   101.515  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 55.855   68.669  
1.2 Đất  lâm nghiệp 906.660   1.178.182  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 331.928   613.032  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 374.521   395.146  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 200.211   170.004  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.934   10.400  
1.4 Đất làm muối 871   871  
1.5 Đất nông nghiệp khác 135   135  
2 Đất phi nông nghiệp 113.490 6,88 121.263 7,35
2.1 Đất ở 16.500   17.367  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15.232   15.605  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.269   1.763  
2.2 Đất chuyên dùng 51.217   60.028  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 582   671  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.543   3.872  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.420   3.719  
2.2.2.2 Đất an ninh 123   153  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3.926   5.749  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 418   1.565  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.502   1.778  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 493   577  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 1.514   1.829  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 43.166   49.737  
2.2.4.1 Đất giao thông 27.082   28.107  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 11.879   13.077  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 116   116  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 621   3.649  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 253   306  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 1.661   2.376  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.191   1.560  
2.2.4.8 Đất chợ 188   245  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 152   152  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 23   148  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 303   303  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6.767   6.946  
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 38.649   36.566  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 53   53  
3 Đất chưa sử dụng 372.105 22,57 78.838 4,78

Ghi chú: (Đất do các đơn vị thuộc Bộ Công an quản lý là: 1.258 ha năm 2005 và 1.287 ha năm 2010).

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

STT Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 6.270
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.213
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.032
  Trong đó:  đất chuyên trồng lúa nước 1.084
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 181
1.2 Đất  lâm nghiệp 3.023
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.936
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 87
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 34
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 102.862
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản 2.500
2.2 Đất trồng rừng sản xuất sang trồng cây lâu năm 1.010
2.3 Đất khôi phục rừng sản xuất sang đất trồng rừng sản xuất 9.975
2.4 Đất trồng cây hàng năm còn lại sang đất trồng cây lâu năm 3.534
2.5 Đất rừng đặc dụng sang đất rừng phòng hộ 11.905
2.6 Đất rừng đặc dụng sang đất rừng sản xuất 19.250
2.7 Đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất 53.813
2.8 Đất rừng phòng hộ sang đất rừng đặc dụng 865
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở 4
3.1 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 3
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 8
  Trong đó: đất an ninh 8

3. Diện tích đất phải thu hồi

STT Loại đất Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 6.270
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.231
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.032
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.084
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 181
1.2 Đất  lâm nghiệp 3.023
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.936
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 87
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 34
2 Đất phi nông nghiệp 238
2.1 Đất ở 144
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 141
2.1.1 Đất ở tại đô thị 3
2.2 Đất chuyên dùng 8
  Trong đó: đất an ninh 8
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 84

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

STT Mục đích sử dụng đất Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 289.763
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14.208
1.2 Đất  lâm nghiệp 275.555
2 Đất phi nông nghiệp 3.503
2.1 Đất ở 405
2.2 Đất chuyên dùng 3.048
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 50

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An xác lập ngày 24 tháng 01 năm 2007).