Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Nghệ An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 1.648.821 | 100,00 | 1.648.821 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.163.227 | 70,55 | 1.448.720 | 87,87 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 249.627 | 259.132 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 193.772 | 190.463 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 104.349 | 101.515 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 55.855 | 68.669 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 906.660 | 1.178.182 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 331.928 | 613.032 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 374.521 | 395.146 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 200.211 | 170.004 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 5.934 | 10.400 | ||
| 1.4 | Đất làm muối | 871 | 871 | ||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 135 | 135 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 113.490 | 6,88 | 121.263 | 7,35 |
| 2.1 | Đất ở | 16.500 | 17.367 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 15.232 | 15.605 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.269 | 1.763 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 51.217 | 60.028 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 582 | 671 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.543 | 3.872 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 3.420 | 3.719 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 123 | 153 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.926 | 5.749 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 418 | 1.565 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.502 | 1.778 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 493 | 577 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 1.514 | 1.829 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 43.166 | 49.737 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 27.082 | 28.107 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 11.879 | 13.077 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 116 | 116 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 621 | 3.649 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 253 | 306 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1.661 | 2.376 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1.191 | 1.560 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 188 | 245 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 152 | 152 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 23 | 148 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 303 | 303 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6.767 | 6.946 | ||
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 38.649 | 36.566 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 53 | 53 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 372.105 | 22,57 | 78.838 | 4,78 |
Ghi chú: (Đất do các đơn vị thuộc Bộ Công an quản lý là: 1.258 ha năm 2005 và 1.287 ha năm 2010).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6.270 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.213 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.032 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.084 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 181 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 3.023 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 2.936 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 87 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 34 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 102.862 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản | 2.500 |
| 2.2 | Đất trồng rừng sản xuất sang trồng cây lâu năm | 1.010 |
| 2.3 | Đất khôi phục rừng sản xuất sang đất trồng rừng sản xuất | 9.975 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm còn lại sang đất trồng cây lâu năm | 3.534 |
| 2.5 | Đất rừng đặc dụng sang đất rừng phòng hộ | 11.905 |
| 2.6 | Đất rừng đặc dụng sang đất rừng sản xuất | 19.250 |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ sang đất rừng sản xuất | 53.813 |
| 2.8 | Đất rừng phòng hộ sang đất rừng đặc dụng | 865 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở | 4 |
| 3.1 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |
| 3.2 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 3 |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 8 |
| Trong đó: đất an ninh | 8 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.270 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.231 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.032 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.084 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 181 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 3.023 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 2.936 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 87 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 238 |
| 2.1 | Đất ở | 144 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 141 |
| 2.1.1 | Đất ở tại đô thị | 3 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 8 |
| Trong đó: đất an ninh | 8 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 84 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| STT | Mục đích sử dụng đất | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 289.763 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 14.208 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 275.555 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.503 |
| 2.1 | Đất ở | 405 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 3.048 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 50 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An xác lập ngày 24 tháng 01 năm 2007).