Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2917/TTr- UBND ngày 13 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về trợ giá cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận với những nội dung sau:
1. Tổ chức vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại 3 tuyến làm thí điểm thuộc thành phố Thanh Hóa và các vùng phụ cận, cụ thể là:
- Tuyến số 1: Ga Thanh Hóa- Sầm Sơn.
- Tuyến số 2: Rừng Thông- Ngã Ba Môi (mùa Đông); Rừng Thông - Sầm Sơn (mùa Hè).
- Tuyến số 3: Tào Xuyên- Lưu Vệ.
2. Giá vé:
- Từ 1 km đến dưới 10 km: 3.000 đồng/người;
- Từ 10 km trở lên: 5.000 đồng/người;
- Vé tháng: 1 tuyến liên tuyến
+ Học sinh, sinh viên: 60.000 đ/tháng; 80.000 đ/tháng;
+ Đối tượng khác: 80.000 đ/tháng; 120.000 đ/tháng;
3. Mức trợ giá theo các năm:
Đơn vị tính: Ngàn đồng
| STT | Tuyến/ Năm | Mức trợ giá/ tháng | Mức trợ giá/ năm | |||
| Ga THóa-Sầm Sơn | Rừng Thông-Nga Ba Môi | Tào Xuyên-Lưu Vệ | Cộng 3 tuyến | |||
| Mùa đông | Mùa hè | |||||
| 1 | Năm thứ nhất | 94.440 | 81.840 | 118.000 | 72.720 | 3.169.000 |
| 2 | Năm thứ hai | 85.140 | 71.100 | 105.930 | 57.324 | 2.737.000 |
| 3 | Năm thứ ba | 68.840 | 55.416 | 80.160 | 42.892 | 2.130.000 |
| 4 | Năm thứ tư | 38.640 | 36.060 | 38.760 | 19.560 | 1.145.000 |
4. Đầu tư cơ sở hạ tầng trên 3 tuyến bằng vốn ngân sách: 1.584.800..000 đồng.