Điều 20. Thôi làm nhiệm vụ đại biểu, tạm đình chỉ và mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh — Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/05/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 12/05/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2026/NQ-HĐND · 22/04/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 5 năm
12/05/202603/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem
20/08/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 47/2021/NQ-HĐND › Chương II › Mục 5 › Điều 20
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, nhiệm kỳ 2021-2026.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
Điều 3. Hiệu lực thi hành.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
Điều 3. Cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương II — HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN
Điều 4. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 5. Hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 6. Nguyên tắc hoạt động, hình thức làm việc
Điều 7. Chuẩn bị nội dung kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 8. Phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 9. Tiếp công dân của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 10. Hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 11. Hoạt động khảo sát của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 12. Các hoạt động khác của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 13. Nguyên tắc hoạt động, hình thức làm việc
Điều 14. Thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án
Điều 15. Hoạt động giám sát, khảo sát của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 16. Nguyên tắc hoạt động, hình thức làm việc
Điều 17. Hoạt động giám sát, khảo sát của Tổ đại biểu
Điều 18. Trách nhiệm của đại biểu
Điều 19. Quyền của đại biểu
Điều 20. Thôi làm nhiệm vụ đại biểu, tạm đình chỉ và mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 21. Việc bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 22. Hoạt động giám sát của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương II — QUAN HỆ GIỮA THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, BAN CỦA HỘI ĐỒNG
Điều 23. Quan hệ với Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội, Chính phủ, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
Điều 24. Quan hệ với Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh
Điều 25. Quan hệ với Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Cục thi hành án dân sự tỉnh
Điều 26. Quan hệ phối hợp công tác của các Ban của Hội đồng nhân dân
Điều 27. Phối hợp với Hội đồng nhân dân các huyện, thành phố
Chương IV — CHÊ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 28. Chế độ, chính sách đối với đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 29. Các điều kiện bảo đảm hoạt động
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 30. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy