vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 47/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 22/08/2007 Hiệu lực 16/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 47/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Tháp · 47/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 16/09/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 47/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha
Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 337.407 337.407 337.407 337.407 337.407 337.407
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 276.205 273.469 270.747 269.159 268.043 266.841
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 259.281 256.382 253.274 251.325 250.038 248.774
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 232.342 229.028 224.976 222.546 219.178 217.140
1.1.1.1 Đất trồng lúa 226.824 223.470 219.411 216.971 213.594 211.549
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nư­­ớc 226.781 223.427 219.368 216.928 213.551 211.506
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa n­­ước còn lại 43 43 43 43 43 43
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 5.518 5.558 5.565 5.575 5.584 5.591
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 26.939 27.354 28.298 28.779 30.860 31.634
1.2 Đất lâm nghiệp 14.574 14.482 14.673 14.868 14.869 14.791
1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.204 6.112 6.303 6.498 6.499 6.421
1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 1.679 1.658 1.657 1.657 1.658 1.653
1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất 4.525 4.454 4.646 4.841 4.841 4.768
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.185 1.185 1.185 1.185 1.185 1.185
1.2.2.1 Đất có rừng trồng phòng hộ 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075 1.075
1.2.2.2 Đất trồng rừng phòng hộ 110 110 110 110 110 110
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 7.185 7.185 7.185 7.185 7.185 7.185
  Trong đó: đất có rừng trồng đặc dụng 7.185 7.185 7.185 7.185 7.185 7.185
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.097 2.352 2.549 2.715 2.886 3.027
1.4 Đất nông nghiệp khác 253 253 251 251 250 249
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 61.142 63.878 66.600 68.188 69.304 70.506
2.1 Đất ở 13.830 14.112 14.397 14.685 14.977 15.273
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.437 12.579 12.722 12.867 13.013 13.162
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.393 1.533 1.675 1.818 1.964 2.111
2.2 Đất chuyên dùng 20.516 22.959 25.397 26.642 27.467 28.370
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 267 310 317 364 366 440
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.853 3.833 3.862 3.882 3.889 3.904
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.022 2.984 3.016 3.031 3.038 3.053
2.2.2.2 Đất an ninh 831 849 846 851 851 851
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 489 1.156 1.645 2.096 2.192 2.589
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 203 737 1.070 1.498 1.498 1.884
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 232 335 446 459 556 567
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 54 84 129 139 138 138
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.907 17.660 19.573 20.300 21.020 21.437
2.2.4.1 Đất giao thông 5.043 6.182 6.587 6.949 7.234 7.489
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 9.541 9.778 11.020 11.217 11.525 11.555
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 6 6 6 6 6 6
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 158 189 289 303 321 341
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 62 83 110 119 119 128
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục đào tạo 419 567 616 664 678 696
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 100 161 220 285 354 416
2.2.4.8 Đất chợ 191 214 231 245 260 272
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 360 434 436 438 440 444
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 27 46 58 74 83 90
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­­ưỡng 199 199 199 199 199 199
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 168 174 176 181 182 185
2.5 Đất sông suối và mặt n­­ước chuyên dùng 26.366 26.365 26.365 26.365 26.364 26.364
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 63 69 66 116 115 115
3 ĐẤT CH­­ƯA SỬ DỤNG 60 60 60 60 60 60
  Trong đó: đất bằng chư­­a sử dụng 60 60 60 60 60 60

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha
Thứ tự CHỈ TIÊU Diện tích CMĐSDĐ Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 9.365 2.736 2.723 1.587 1.117 1.202
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.182 2.660 2.709 1.577 1.115 1.121
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.909 1.892 1.786 934 628 669
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 5.909 1.892 1.786 934 628 669
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.273 768 923 643 487 452
1.2 Đất lâm nghiệp 155 72 1 5   77
  Trong đó: đất rừng sản xuất 155 72 1 5   77
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 24 4 11 4 1 4
1.4 Đất nông nghiệp khác 4   2 1 1  
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9.352 1.477 2.267 1.495 2.742 1.371
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 8.018 1.209 1.870 1.130 2.575 1.234
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 394   194 200    
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 919 247 203 165 167 137
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 21 21        
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 3 3        
  Trong đó: đất chuyên dùng 3 3        
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 3 3        

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha
Thứ tự LOẠI ĐẤT Diện tích cần thu hồi Phân theo từng năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9.365  2.736  2.723  1.587  1.117  1.202 
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.182  2.660  2.709  1.577  1.115  1 121 
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.909  1.892  1.786  934  628  669 
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 5.909  1.892  1.786  934  628  669 
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.273  768  923  643  487  452 
1.2 Đất lâm nghiệp 155  72  1  5    77 
  Trong đó: đất rừng sản xuất 155  72  1  5    77 
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 24  4  11  4  1  4 
1.4 Đất nông nghiệp khác 4    2  1  1   
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 561  313  106  85  26  31 
2.1 Đất ở 345  163  75  63  19  25 
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 237  110  50  47  13  17 
2.1.2 Đất ở tại đô thị 108  53  25  16  6  8 
2.2 Đất chuyên dùng 206  145  27   22  6  6 
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3  2  1       
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 46  46         
2.2.2.1 Đất quốc phòng 45  45         
2.2.2.2 Đất an ninh 1  1         
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 88  36  21  19  6  6 
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 69  61  5  3     
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4  3  1       
2.4 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 2  2         
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 4    3    1