Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất :
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 337.407 | 100 | 337.407 | 100 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 276.205 | 81,86 | 266.841 | 79,09 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 259.281 | 248.774 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 232.342 | 217.140 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 226.824 | 211.549 | ||
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 226.781 | 211.506 | ||
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 43 | 43 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 5.518 | 5.591 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 26.939 | 31.634 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 14.574 | 14.791 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 6.204 | 6.421 | ||
| 1.2.1.1 | Đất có rừng trồng sản xuất | 1.679 | 1.653 | ||
| 1.2.1.2 | Đất trồng rừng sản xuất | 4.525 | 4.768 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.185 | 1.185 | ||
| 1.2.2.1 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 1.075 | 1.075 | ||
| 1.2.2.2 | Đất trồng rừng phòng hộ | 110 | 110 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 7.185 | 7.185 | ||
| Trong đó: đất có rừng trồng đặc dụng | 7.185 | 7.185 | |||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.097 | 3.027 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 253 | 249 | ||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 61.142 | 18,12 | 70.506 | 20,9 |
| 2.1 | Đất ở | 13.830 | 15.273 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 12.437 | 13.162 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.393 | 2.111 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 20.516 | 28.370 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 267 | 440 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.853 | 3.904 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 3.022 | 3.053 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 831 | 851 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 489 | 2.589 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 203 | 1.884 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 232 | 567 | ||
| 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 54 | 138 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 15.907 | 21.437 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 5.043 | 7.489 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 9.541 | 11.555 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 6 | 6 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 158 | 341 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 62 | 128 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 419 | 696 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 100 | 416 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 191 | 272 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 360 | 444 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 27 | 90 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 199 | 199 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 168 | 185 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 26.366 | 26.364 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 63 | 115 | ||
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 60 | 0,02 | 60 | 0,02 |
| Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 60 | 60 | |||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Diện tích (ha) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 9.365 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 9.182 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.909 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 5.909 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.273 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 155 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 155 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 4 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 9.352 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 8.018 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 394 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 919 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 21 |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 3 |
| Trong đó: đất chuyên dùng | 3 | |
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 3 |
3. Diện tích đất thu hồi:
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT | Diện tích (ha) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 9. 365 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 9. 182 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5. 909 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 5. 909 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3. 273 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 155 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 155 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 24 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 4 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 561 |
| 2.1 | Đất ở | 345 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 237 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 108 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 206 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 46 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 45 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 1 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 88 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 69 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 2 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 4 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Tháp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp xác lập ngày 17 tháng 01 năm 2007).