vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 47/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 22/08/2007 Hiệu lực 16/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 47/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đồng Tháp · 47/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 16/09/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 47/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đồng Tháp với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất :

Thứ tự CHỈ TIÊU Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu  (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 337.407 100 337.407 100
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 276.205 81,86 266.841 79,09
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 259.281   248.774  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 232.342   217.140  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 226.824   211.549  
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­­ước 226.781   211.506  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nư­­ớc còn lại 43   43  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 5.518   5.591  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 26.939   31.634  
1.2 Đất lâm nghiệp 14.574   14.791  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.204   6.421  
1.2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 1.679   1.653  
1.2.1.2 Đất trồng rừng sản xuất 4.525   4.768  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.185   1.185  
1.2.2.1 Đất có rừng trồng phòng hộ 1.075   1.075  
1.2.2.2 Đất trồng rừng phòng hộ 110   110  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 7.185   7.185  
  Trong đó: đất có rừng trồng đặc dụng 7.185   7.185  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.097   3.027  
1.4 Đất nông nghiệp khác 253   249  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 61.142 18,12 70.506 20,9
2.1 Đất ở 13.830   15.273  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 12.437   13.162  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.393   2.111  
2.2 Đất chuyên dùng 20.516   28.370  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 267   440  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.853   3.904  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.022   3.053  
2.2.2.2 Đất an ninh 831   851  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 489   2.589  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 203   1.884  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 232   567  
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 54   138  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 15.907   21.437  
2.2.4.1 Đất giao thông 5.043   7.489  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 9.541   11.555  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 6   6  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 158   341  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 62   128  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục đào tạo 419   696  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 100   416  
2.2.4.8 Đất chợ 191   272  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 360   444  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 27   90  
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­­ưỡng 199   199  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 168   185  
2.5 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 26.366   26.364  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 63   115  
3 ĐẤT CHƯ­­A SỬ DỤNG 60 0,02 60 0,02
  Trong đó: đất bằng chư­­a sử dụng 60   60  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự LOẠI ĐẤT Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 9.365
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.182
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.909
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 5.909
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.273
1.2 Đất lâm nghiệp 155
  Trong đó: đất rừng sản xuất 155
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 24
1.4 Đất nông nghiệp khác 4
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9.352
2.1 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây lâu năm 8.018
2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp 394
2.3 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 919
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 21
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 3
  Trong đó: đất chuyên dùng 3
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 3

3. Diện tích đất thu hồi:

Thứ tự LOẠI ĐẤT Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9. 365
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9. 182
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5. 909
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 5. 909
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3. 273
1.2 Đất lâm nghiệp 155
  Trong đó: đất rừng sản xuất 155
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 24
1.4 Đất nông nghiệp khác 4
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 561
2.1 Đất ở 345
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 237
2.1.2 Đất ở tại đô thị 108
2.2 Đất chuyên dùng 206
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 46
2.2.2.1 Đất quốc phòng 45
2.2.2.2 Đất an ninh 1
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 88
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 69
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4
2.4 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 2
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 4

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Đồng Tháp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp xác lập ngày 17 tháng 01 năm 2007).