vanban.org

Điều 8. Mức chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật; hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch — Nghị quyết 46/2024/NQ-HĐND

Lai Châu Ban hành 30/09/2024 Hiệu lực 15/10/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 14 năm
Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 46/2024/NQ-HĐND
13/06/202619/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 15/10/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND Quy định cụ thể một số mức chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 118/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định một số mức chi có tính chất đặc thù thực hiện nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 33/2011/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 46/2024/NQ-HĐND › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Mức chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật; hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch

Thay cụm từ/đính chính bởi 19/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 13/06/2026
STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đơn vị tính: đồng)
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Xây dựng đề cương        
a Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 1.200.000 960.000 770.000
b Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương hoàn chỉnh 2.000.000 1.600.000 1.280.000
2 Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch        
a Soạn thảo Chương trình, đề án, kế hoạch Chương trình, đề án, kế hoạch 3.000.000 2.400.000 1.920.000
b Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 500.000 400.000 320.000
3 Tổ chức họp, tọa đàm góp ý        
a Chủ trì Người/ buổi 200.000 160.000 130.000
b Thành viên dự Người/ buổi 100.000 80.000 60.000
4 Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản 500.000 400.000 320.000
5 Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch        
a Chủ tịch Hội đồng Người/ buổi 200.000 160.000 130.000
b Thành viên Hội đồng, thư ký Người/ buổi 150.000 120.000 100.000
c Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100.000 80.000 60.000
d Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 300.000 240.000 190.000
đ Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng Bài viết 200.000 160.000 130.000
6 Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch (Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt) Bài viết 500.000 400.000 320.000
7 Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch Văn bản 500.000 400.000