vanban.org

Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau: — Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/12/2023 Thay thế: 323/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Hòa Bình Ban hành 13/07/2017 Hiệu lực 23/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 74/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 323/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 46/2017/NQ-HĐND
28/12/2023323/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 23/07/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 46/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau:

Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI    
1 Quặng sắt tấn 60.000
2 Quặng măng-gan tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) tấn 70.000
4 Quặng vàng tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm tấn 60.000
6 Quặng bạch kim tấn 270.000
7 Quặng bạc, Quặng thiếc tấn 270.000
8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) tấn 50.000
9 Quặng chì, Quặng kẽm tấn 270.000
10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) tấn 30.000
11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) tấn 60.000
12 Quặng cromit tấn 60.000
13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) tấn 270.000
14 Quặng khoáng sản kim loại khác tấn 30.000
II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI    
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) m3 70.000
2 Đá Block m3 90.000
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) tấn 70.000
4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 2.000
6 Đá vôi, đá sét làm xi măng, các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan), khoáng chất công nghiệp (barit, fluorit, bentônít và các loại khoáng chất khác) tấn 2.000
7 Cát vàng m3 5.000
8 Cát trắng m3 7.000
9 Các loại cát khác m3 4.000
10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000
12 Đất làm thạch cao m3 3.000
13 Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat) m3 7.000
14 Các loại đất khác m3 2.000
15 Sét chịu lửa tấn 30.000
16 Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit tấn 30.000
17 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật tấn 30.000
18 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) tấn 30.000
19 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
20 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin), graphit, sericit tấn 5.000
21 Than các loại tấn 10.000
22 Khoáng sản không kim loại khác tấn 30.000