vanban.org

Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 74/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Hòa Bình Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 28/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 74/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 323/2023/NQ-HĐND
01/01/202674/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 28/12/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 46/2017/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 323/2023/NQ-HĐND

Hoà Bình, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, cụ thể như sau:

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính
(tấn, m3 khoáng sản nguyên khai)
Mức thu theo Nghị quyết (đồng) Ghi chú
I Quặng khoáng sản kim loại      
1 Quặng sắt Tấn 60.000  
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000  
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000  
4 Quặng vàng Tấn 270.000  
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000  
6 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000  
7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000  
8 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 270.000  
9 Quặng nhôm, quặng bô-xit (bauxit) Tấn 30.000  
10 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 60.000  
11 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000  
12 Quặng crô-mit (cromit) Tấn 60.000  
13 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000  
II Khoáng sản không kim loại      
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000  
2 Đá, sỏi      
2.1 Sỏi m3 9.000  
2.2 Đá      
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 90.000  
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500  
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 6.750  
4 Đá làm fluorit m3 4.500  
5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)      
5.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 70.000  
5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 7.500  
6 Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 70.000  
7 Cát vàng m3 7.500  
8 Cát trắng m3 10.500  
9 Các loại cát khác m3 6.000  
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000  
11 Sét chịu lửa Tấn 30.000  
12 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 45.000  
13 Cao lanh Tấn 5.800  
14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000  
15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 30.000  
16 A-pa-tít (apatit) Tấn 5.000  
17 Séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000  
18 Than gồm: Tấn 10.000  
- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
- Than khác
19 Kim cương, ru-bi, sa-phia (saphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000  
20 Cuội, sạn m3 9.000  
21 Đất làm thạch cao m3 3.000  
22 Các loại đất khác m3 2.000  
23 Talc, diatomit Tấn 30.000  
24 Graphit, serecit Tấn 5.000  
25 Phen-sờ-phát (felspat) Tấn 4.600  
26 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000  
27 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000  

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XVII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

Mục lục Bấm để đi tới điều