vanban.org

Điều 1. Quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: — Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2017 Thay thế: 76/2016/NQ-HĐND · 09/12/2016
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 04/08/2016 Hiệu lực 14/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp và quản lý phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 76/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 44/2016/NQ-HĐND
01/01/201776/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 14/08/2016Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn việc thu và mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 27/2012/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 44/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

1. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các việc về hộ tịch thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch, bao gồm:

- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) được thu lệ phí theo quy định tại mục A khoản 3 Điều này.

- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) được thu lệ phí theo quy định tại mục B khoản 3 Điều này.

b) Các cá nhân đăng ký các việc hộ tịch, yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch phải nộp lệ phí, trừ các trường hợp được miễn theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Luật Hộ tịch (Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. Đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký giám hộ, đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước).

2. Thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch:

a) Lệ phí hộ tịch được thu bằng tiền đồng Việt Nam.

b) Cơ quan thu lệ phí phải nộp 100% số tiền lệ phí hộ tịch thu được vào ngân sách nhà nước.

c) Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí hộ tịch do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

3. Mức thu:

Stt Nội dung đăng ký hộ tịch Đơn vị tính Mức thu cho mỗi trường hợp
A Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
1 Đăng ký lại kết hôn đồng 30.000
2 Đăng ký nhận cha, mẹ, con đồng 15.000
3 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi đồng 15.000
4 Bổ sung hộ tịch đồng 15.000
5 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng 15.000
6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng/1 bản sao 3.000
7 Xác nhận các việc hộ tịch đồng 8.000
8 Khai sinh
8.1 Đăng ký khai sinh quá hạn đồng 8.000
8.2 Đăng ký lại khai sinh đồng 8.000
9 Khai tử
9.1 Đăng ký khai tử quá hạn đồng 8.000
9.2 Đăng ký lại khai tử đồng 8.000
10 Giám hộ
10.1 Đăng ký chấm dứt việc giám hộ đồng 8.000
10.2 Đăng ký thay đổi việc giám hộ đồng 8.000
11 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đồng 8.000
B Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
1 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài đồng 1.500.000
2 Xác nhận các việc hộ tịch đồng 75.000
3 Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng 28.000
4 Cấp bản sao trích lục hộ tịch
4.1 Cấp bản sao trích lục hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đồng/1 bản sao 8.000
4.2 Cấp bản sao trích lục hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng/1 bản sao 8.000
5 Đăng ký xác định lại dân tộc
5.1 Đăng ký xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đồng 28.000
5.2 Đăng ký xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài đồng 28.000
6 Khai sinh có yếu tố nước ngoài
6.1 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
6.2 Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
7 Khai tử có yếu tố nước ngoài
7.1 Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
7.2 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
8 Kết hôn có yếu tố nước ngoài
8.1 Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài đồng 1.500.000
8.2 Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài đồng 1.500.000
9 Giám hộ có yếu tố nước ngoài
9.1 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
9.2 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
9.3 Đăng ký thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
10 Thay đổi, cải chính hộ tịch
10.1 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước đồng 28.000
10.2 Thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
11 Ghi vào sổ việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
11.1 Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.2 Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.3 Ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.4 Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.5 Ghi vào sổ hộ tịch việc xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.6 Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.7 Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.8 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.9 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
11.10 Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
12 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đồng 75.000