vanban.org

Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp và quản lý phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/07/2018 Sửa đổi, bổ sung: 21/2018/NQ-HĐND · 20/07/2018
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 09/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp và quản lý phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 76/2016/NQ-HĐND
30/07/201821/2018/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND Về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 44/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn việc thu và mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 27/2012/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 76/2016/NQ-HĐND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 09 tháng 12 năm 2016

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, nộp và quản lý phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu _________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ BA 

Xét Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 182/BC-BPC ngày 30 tháng 11 năm 2016 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu lệ phí hộ tịch, bao gồm:

- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã).

- Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện).

- Sở Tư pháp.

b) Cá nhân đăng ký các việc hộ tịch, yêu cầu cấp bản sao trích lục hộ tịch phải nộp lệ phí trừ các trường hợp được miễn theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

Sửa đổi bởi 21/2018/NQ-HĐND · hiệu lực 30/07/2018

2. Các trường hợp được miễn lệ phí hộ tịch: đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật; đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt việc giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại UBND cấp xã.

3. Mức thu: thực hiện mức thu theo bảng phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Tổ chức thu, kê khai, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch:

a) Lệ phí hộ tịch được thu bằng tiền đồng Việt Nam.

b) Cơ quan thu lệ phí phải nộp 100% số tiền lệ phí hộ tịch thu được vào ngân sách nhà nước.

c) Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán lệ phí năm theo quy định của pháp luật quản lý thuế. Chậm nhất là ngày 05 tháng sau, cơ quan thu lệ phí phải gửi số tiền lệ phí đã thu của tháng trước vào ngân sách Nhà nước mở tại Kho bạc Nhà nước.

d) Cơ quan thu lệ phí thực hiện kê khai lệ phí theo hướng dẫn của Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế.

đ) Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí hộ tịch do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quyết định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu./.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Hồng Lĩnh

Phụ lục

Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 76/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của

Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

Stt Nội dung đăng ký hộ tịch Đơn vị tính Mức thu cho mỗi trường hợp
I Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
1 Đăng ký lại kết hôn đồng 30.000
2 Đăng ký nhận cha, mẹ, con đồng 15.000
3 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi đồng 15.000
4 Bổ sung hộ tịch đồng 15.000
5 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng 15.000
6 Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng/01 bản sao 3.000
7 Xác nhận các việc hộ tịch đồng 8.000
8 Khai sinh
a Đăng ký khai sinh quá hạn đồng 8.000
b Đăng ký lại khai sinh đồng 8.000
9 Khai tử
a Đăng ký khai tử quá hạn đồng 8.000
b Đăng ký lại khai tử đồng 8.000
10 Giám hộ
a Đăng ký chấm dứt việc giám hộ đồng 8.000
b Đăng ký thay đổi việc giám hộ đồng 8.000
II Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
1 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài đồng 1.500.000
2 Đăng ký bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng 28.000
3 Xác nhận các việc hộ tịch
a Xác nhận các việc hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đồng 8.000
b Xác nhận các việc hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
4 Cấp bản sao trích lục hộ tịch
a Cấp bản sao trích lục hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đồng/01 bản sao 8.000
b Cấp bản sao trích lục hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng/01 bản sao 8.000
5 Đăng ký xác định lại dân tộc
a Đăng ký xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đồng 28.000
b Đăng ký xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài đồng 28.000
6 Khai sinh có yếu tố nước ngoài
a Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
b Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
7 Khai tử có yếu tố nước ngoài
a Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
b Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
8 Kết hôn có yếu tố nước ngoài
a Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài đồng 1.500.000
b Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài đồng 1.500.000
9 Giám hộ có yếu tố nước ngoài
a Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
b Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
c Đăng ký thay đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
10 Thay đổi, cải chính hộ tịch
a Thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước đồng 28.000
b Thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài đồng 75.000
11 Ghi vào sổ việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
a Ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
b Ghi vào sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
c Ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
d Ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
đ Ghi vào sổ hộ tịch việc xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
e Ghi vào sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
g Ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
h Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
i Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
k Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đồng 75.000
III Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp
01 Cấp bản sao trích lục hộ tịch đồng/01 bản sao 8.000