Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 242/2010/NQ- HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, quản lý, sử dụng các khoản phí thuộc ngành Giao thông - Vận tải trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung tại điểm a, Khoản 2, Điều 1 phí qua đò ngang, phí qua phà, chẹt:
- Thời gian hoạt động:
+ Ban ngày: từ 5 giờ đến 21 giờ.
+ Ban đêm: sau 21 giờ đến trước 5 giờ sáng ngày hôm sau.
- Mức thu phí ban đêm do chủ phương tiện và hành khách thỏa thuận.
- Không thu phí đối với học sinh, sinh viên đi học (kể cả ngày thứ bảy và chủ nhật).
2. Sửa đổi, bổ sung tại điểm a, Khoản 3, Điều 1 mức thu phí đường bộ:
a) Mức thu phí sử dụng bến, bãi đường bộ:
a.1) Đối với xe khách, xe tải (theo trọng tải giấy đăng ký xe): Các bến do Nhà nước quản lý hoặc giao cho tổ chức, cá nhân nhận khoán được cơ quan có thẩm quyền quy hoạch mở bến. Mức thu phí tối đa xe khách, xe tải 01 lần phương tiện ra vào bến đậu, đỗ như sau:
| Stt | Đối tượng | Mức thu (tối đa) |
| 01 | Xe tải có trọng tải 1 tấn trở lại | 5.000 đồng/lần vào, ra |
| 02 | Xe tải có trọng tải trên 1 tấn - 2,5 tấn | 10.000 đồng/lần vào, ra |
| 03 | Xe tải có trọng tải trên 2,5 tấn - 5 tấn | 15.000 đồng/lần vào, ra |
| 04 | Xe tải có trọng tải trên 5 tấn - 10 tấn | 20.000 đồng/lần vào, ra |
| 05 | Xe tải có trọng tải trên 10 tấn | 25.000 đồng/lần vào, ra |
| 06 | Xe chở hàng hóa là Container | 35.000 đồng/lần vào, ra |
| 07 | Xe khách dưới 25 chỗ | 10.000 đồng/lần vào, ra |
| 08 | Xe khách từ 25 đến 40 chỗ | 15.000 đồng/lần vào, ra |
| 09 | Xe khách trên 40 chỗ | 20.000 đồng/lần vào, ra |
a.2) Đối với xe khách, xe tải đậu qua đêm: mức thu không quá 1,5 lần mức thu tại Điểm a.1 Khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này.
a.3) Giá dịch vụ xe ra vào bến đối với xe khách chạy tuyến cố định, xe buýt, xe taxi và các dịch vụ khác thực hiện theo quy định của Nhà nước.