Quảng Nam Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 20/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số số 29/2024/NQ-HĐND Quy định một số mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · số 29/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 43/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 43/2021/NQ-HĐND
Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh là 360.000 đồng/tháng. Riêng mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng chăm sóc nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội là 450.000đồng/tháng.
Mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 1 Điều này là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội; mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác trên địa bàn tỉnh.
Nghị quyết số 43/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam43/2021/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Áp dụng 20/12/2021 → 06/10/2024 · 1 phiên bản
2 năm 9 tháng
20/12/2021
Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Lược đồ văn bản
43/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 43/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
43/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Quảng Nam
Người ký
Phan Việt Cường
Ngày ban hành
08/12/2021
Ngày có hiệu lực
20/12/2021
Ngày hết hiệu lực
07/10/2024
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 2