vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 43/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 29/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 43/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Kon Tum · 43/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 29/08/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 43/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đến năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng diện tích đất tự nhiên

967.656

967.656

967.656

967.656

967.656

1

Đất nông nghiệp

789.655

796.976

804.448

809.995

815.179

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

127.057

136.319

144.535

152.295

157.268

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

86.008

87.882

89.317

90.799

91.854

1.1.1.1

Đất trồng lúa

17.411

17.696

17.758

18.070

18.022

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

8.757

9.177

9.459

9.690

9.563

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

68.597

70.186

71.559

72.729

73.832

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

41.049

48.437

55.218

61.496

65.414

1.2

Đất lâm nghiệp

662.260

660.309

659.554

657.332

657.535

1.2.1

Đất rừng sản xuất

353.568

350.464

348.740

346.226

346.193

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

219.380

220.038

220.614

220.684

220.575

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

89.312

89.807

90.200

90.422

90.767

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

256

266

277

286

294

1.4

Đất nông nghiệp khác

82

82

82

82

82

2

Đất phi nông nghiệp

37.689

41.499

44.458

47.733

50.003

2.1

Đất ở

4.913

5.154

5.473

5.795

5.973

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

3.336

3.454

3.661

3.856

3.750

2.1.2

Đất ở tại đô thị

1.577

1.700

1.812

1.939

2.223

2.2

Đất chuyên dùng

10.835

13.232

14.676

17.447

19.327

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

309

354

401

414

433

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1.362

1.433

1.522

1.587

1.686

2.2.2.1

Đất quốc phòng

1.309

1.310

1.307

1.307

1.405

2.2.2.2

Đất an ninh

53

123

215

280

281

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.310

2.309

2.855

4.915

5.654

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

519

1.015

1.281

1.439

1.539

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

568

1.039

1.259

2.983

3.583

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

37

37

37

166

167

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

186

218

278

327

365

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

7.854

9.136

9.898

10.531

11.554

2.2.4.1

Đất giao thông

5.039

5.887

6.395

6.821

7.731

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

498

565

593

655

682

2.2.4.3

Đất để chuyển tải năng lượng, truyền thông

1.542

1.660

1.697

1.722

1.729

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

155

295

392

441

468

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

68

83

95

97

100

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

372

401

432

457

475

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

95

137

169

197

215

2.2.4.8

Đất chợ

14

23

32

36

41

2.2.4.9

Đất di tích, danh lam thắng cảnh

46

46

46

46

48

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25

39

47

59

65

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

40

40

40

40

40

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

404

441

468

499

526

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

21.452

22.600

23.773

23.936

24.069

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

45

32

28

16

68

3

Đất chưa sử dụng

140.312

129.181

118.750

109.928

102.474

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

472

230

115

111

107

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

139.837

128.948

118.632

109.814

102.364

3.3

Núi đá không có rừng cây

3

3

3

3

3

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo từng năm

chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

18.749

8.527

2.963

2.469

2.754

2.036

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.754

3.960

1.037

1.086

881

790

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.882

2.323

696

782

559

522

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

442

268

10

18

19

127

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.872

1.637

341

304

322

268

1.2

Đất lâm nghiệp

10.995

4.567

1.926

1.383

1.873

1.246

1.2.1

Đất rừng sản xuất

8.940

4.127

1.564

902

1.564

783

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

1.747

377

356

475

130

409

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

308

63

6

6

179

54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

27.691

1.526

7.225

6.940

7.000

5.000

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

23.676

996

6.340

6.040

6.100

4.200

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

4.015

530

885

900

900

800

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

25

25

Trong đó: đất chuyên dùng

25

25

Trong đó: đất quốc phòng

25

25

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích

Phân theo từng năm

cần thu hồi trong kỳ

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

46.440

10.053

10.188

9.409

9.754

7.036

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.754

3.960

1.037

1.086

881

790

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.882

2.323

696

782

559

522

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.872

1.637

341

304

322

268

1.2

Đất lâm nghiệp

38.686

6.093

9.151

8.323

8.873

6.246

1.2.1

Đất rừng sản xuất

32.616

5.123

7.904

6.942

7.664

4.983

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.762

907

1.241

1.375

1.030

1.209

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

308

63

6

6

179

54

2

Đất phi nông nghiệp

545

325

70

60

38

52

2.1

Đất ở

396

235

36

51

25

49

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

321

219

25

38

13

26

2.1.2

Đất ở tại đô thị

75

16

11

13

12

23

2.2

Đất chuyên dùng

91

62

22

5

0

2

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

6

1

3

2

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

49

44

3

2

Trong đó: đất quốc phòng

49

44

3

2

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

14

13

1

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

22

4

18

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10

10

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

48

18

12

4

13

1

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện

Phân theo từng năm

tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

Tổng cộng

45.930

8.091

11.131

10.432

8.821

7.455

1

Đất nông nghiệp

42.257

6.510

10.285

9.941

8.301

7.220

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

19.989

3.106

5.263

4.600

3.900

3.120

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

13.734

2.271

3.313

3.050

2.850

2.250

Trong đó: đất trồng lúa

571

271

300

     

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

6.255

835

1.950

1.550

1.050

870

1.2

Đất lâm nghiệp

22.259

3.400

5.020

5.339

4.400

4.100

1.2.1

Đất rừng sản xuất

14.408

2.100

2.920

3.288

3.200

2.900

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.651

800

1.600

1.651

800

800

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

2.200

500

500

400

400

400

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9

4

2

2

1

 

2

Đất phi nông nghiệp

3.673

1.581

846

491

520

235

2.1

Đất ở

130

30

27

27

26

20

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

103

25

21

21

21

15

2.1.2

Đất ở tại đô thị

27

5

6

6

5

5

2.2

Đất chuyên dùng

1.290

202

339

173

421

155

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4

 

2

2

   

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

3

3

       

Trong đó: đất an ninh

3

3

       

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

722

4

199

88

353

78

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

561

195

138

83

68

77

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132

25

30

25

26

26

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.119

1.324

450

266

47

32

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

2

       

2