vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 43/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 29/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 43/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Kon Tum · 43/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 29/08/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 43/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Kon Tum với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch

đến năm 2010

    Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 967.656 100,00 967.656 100,00
1 Đất nông nghiệp 791.651 81,81 815.179 84,24
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 128.405   157.268  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 88.143   91.854  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 17.627   18.022  
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 8.917   9.563  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 70.516   73.832  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 40.262   65.414  
1.2 Đất lâm nghiệp 662.872   657.535  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 354.711   346.193  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 219.286   220.575  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 88.875   90.767  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 245   294  
1.4 Đất nông nghiệp khác 129   82  
2 Đất phi nông nghiệp 27.601 2,85 50.003 5,17
2.1 Đất ở 4.683   5.973  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.246   3.750  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.437   2.223  
2.2 Đất chuyên dùng 8.814   19.327  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 296   433  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.401   1.686  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.351   1.405  
2.2.2.2 Đất an ninh 50   281  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 706   5.654  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 235   1.539  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 273   3.583  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 36   167  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 162   365  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 6.411   11.554  
2.2.4.1 Đất giao thông 4.053   7.731  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 455   682  
2.2.4.3 Đất để chuyển tải năng lượng, truyền thông 1.253   1.729  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 87   468  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 61   100  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 351   475  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 82   215  
2.2.4.8 Đất chợ 9   41  
2.2.4.9 Đất di tích, danh lam thắng cảnh 46   48  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 14   65  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 40   40  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 388   526  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 13.614   24.069  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 62   68  
3 Đất chưa sử dụng 148.404 15,34 102.474 10,59
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 733   107  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 147.668   102.364  
3.3 Núi đá không có rừng cây 3   3  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu

Diện tích

chuyển mục đích sử dụng đất (ha)

1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 18.749
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.754
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.882
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 442
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.872
1.2 Đất lâm nghiệp 10.995
1.2.1 Đất rừng sản xuất 8.940
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.747
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 308
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 27.691
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 23.676
2.2 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 4.015
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 25
  Trong đó: đất chuyên dùng 25
  Trong đó: đất quốc phòng 25

 3. Diện tích đất thu hồi:

Thứ tự

Loại đất thu hồi

Diện tích đất thu hồi (ha)

1

 Đất nông nghiệp

46.440

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.754

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.882

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

2.872

1.2

Đất lâm nghiệp

38.686

1.2.1

Đất rừng sản xuất

32.616

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.762

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

308

2

 Đất phi nông nghiệp

545

2.1

Đất ở

396

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

321

2.1.2

Đất ở tại đô thị

75

2.2

Đất chuyên dùng

91

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

6

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

49

Trong đó: đất quốc phòng

49

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

14

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

22

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

10

2.4

Đất phi nông nghiệp khác

48

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích đất

chưa sử dụng đưa

vào sử dụng (ha)

Tổng cộng

45.930

1

Đất nông nghiệp

42.257

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

19.989

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

13.734

Trong đó: đất trồng lúa

571

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

6.255

1.2

Đất lâm nghiệp

22.259

1.2.1

Đất rừng sản xuất

14.408

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.651

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

2.200

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9

2

Đất phi nông nghiệp

3.673

2.1

Đất ở

130

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

103

2.1.2

Đất ở tại đô thị

27

2.2

Đất chuyên dùng

1.290

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

3

Trong đó: đất an ninh

3

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

722

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

561

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

132

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

2.119

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

2

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Kon Tum được Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum xác lập ngày 02 tháng 01 năm 2007).