Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Đối tượng chịu phí:
Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy
định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP là: khoáng sản kim loại và khoáng sản không
kim loại.
2. Người nộp phí:
Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản thuộc đối tượng chịu phí nêu trên.
3. Mức thu:
a) Đối với khoáng sản khai thác:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| I | Quặng khoáng sản kim loại | ||
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 50.000 |
| 2 | Quặng vàng | Tấn | 225.000 |
| 3 | Quặng đất hiếm | Tấn | 50.000 |
| 4 | Quặng thiếc | Tấn | 225.000 |
| 5 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram) | Tấn | 40.000 |
| 6 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 225.000 |
| 7 | Quặng nhôm, quặng bô-xít (bouxite) | Tấn | 40.000 |
| 8 | Quặng đồng, quặng Ni-ken (niken) | Tấn | 47.000 |
| 9 | Quặng cromit | Tấn | 50.000 |
| 10 | Quặng mô-lip-đen (molipden), quặng ma-nhê (magie) | Tấn | 225.000 |
| 11 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 25.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại | ||
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa,...) | m^{3} | 60.000 |
| - Riêng đá bazan trụ, bazan cục, đá Cus Biz | m^{3} | 50.000 | |
| 2 | Đá Block | m^{3} | 75.000 |
| 3 | Quặng đá quý: ru bi (rubi), sa-phia (sapphire), a-dít, Ô-pan (opan) quý màu trắng; Phen - sờ - phát (fenspat) | Tấn | 60.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m^{3} | 5.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | Tấn | 2.000 |
| 6 | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) | Tấn | 2.000 |
| 7 | Các loại cát khác | m^{3} | 3.000 |
| 8 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m^{3} | 1.500 |
| 9 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m^{3} | 2.000 |
| 10 | Đất làm Cao lanh | m^{3} | 6.000 |
| 11 | Các loại đất khác | m^{3} | 1.500 |
| 12 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 25.000 |
| 13 | Sét chịu lửa | Tấn | 25.000 |
| 14 | Đô-lô-mít (dolomite) | Tấn | 25.000 |
| 15 | Thạch anh kỹ thuật | Tấn | 25.000 |
| 16 | Nước khoáng thiên nhiên | m^{3} | 2.500 |
| 17 | Than nâu | Tấn | 8.000 |
| 18 | Than khác (than bùn ...) | Tấn | 8.000 |
| 19 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 25.000 |
Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên.
4. Chế độ thu nộp:
a. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách, địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
b. Cơ quan, đơn vị thu phí: Cơ quan thuế địa phương.