Điều 2. Quy định nội dung, mức hỗ trợ cho công tác tập huấn, bồi dưỡng
1. Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp quốc gia, khu vực và quốc tế
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức hỗ trợ (đồng) |
| a | Hỗ trợ tiền công cho người phụ trách lớp tập huấn, bồi dưỡng (tối đa 05 người, không quá 30 ngày/năm học) | người/ ngày | 50.000 |
| b | Hỗ trợ tiền công biên soạn và giảng dạy của giáo viên (tối đa 240 tiết/môn học, 04 tiết/buổi dạy, một người được hỗ trợ không quá 200 tiết/môn học) | tiết dạy | 325.000 |
| c | Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh trong thời gian tập trung bồi dưỡng tại tỉnh (không bao gồm học sinh thường trú trên địa bàn thành phố Lai Châu). Thời gian hỗ trợ tính theo số ngày thực tế tập huấn, bồi dưỡng nhưng không quá 30 ngày/năm học | người/ngày | 150.000 |
| d | Hỗ trợ tiền ăn, tiền thuê phòng nghỉ cho giáo viên và học sinh trong thời gian tập huấn, bồi dưỡng ngoài tỉnh (tính theo số ngày thực tế tập huấn, bồi dưỡng nhưng không quá 30 ngày/năm học) | ||
| - Tiền ăn | người/ngày | 200.000 | |
| - Tiền thuê phòng nghỉ | Thực hiện theo điểm c, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lai Châu (mức chi cho công chức, viên chức) | ||
| đ | Hỗ trợ chi phí đi lại cho giáo viên và học sinh từ thành phố Lai Châu đến địa điểm tập huấn, bồi dưỡng (một lượt đi và về/một đợt tập huấn, bồi dưỡng) | Hỗ trợ bằng giá vé của phương tiện kinh doanh vận tải hành khách thông thường bằng xe ô tô | |
| e | Hỗ trợ thuê chuyên gia bồi dưỡng cho đội tuyển học sinh giỏi các môn văn hóa cấp quốc gia, khu vực và quốc tế (04 tiết/ buổi dạy, tối đa 30 buổi/môn/năm học) | buổi/môn | 2.000.000 |
Thay cụm từ/đính chính bởi 102/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 20/12/2025
2. Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp trường, xã, tỉnh
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức hỗ trợ (đồng) | ||
| Cấp tỉnh | Cấp xã | Cấp trường | |||
| a | Hỗ trợ tiền công cho người phụ trách lớp bồi dưỡng (tối đa 05 người, không quá 30 ngày/năm học) | người/ ngày | 40.000 | 30.000 | |
| b | Hỗ trợ tiền công biên soạn và giảng dạy của giáo viên (tối đa 240 tiết/môn học, 04 tiết/buổi dạy, một người được hỗ trợ không quá 200 tiết/môn học) | tiết dạy | 260.000 | 195.000 | 130.000 |
| c | Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh trong thời gian tập trung bồi dưỡng (áp dụng cho học sinh có khoảng cách từ nơi thường trú đến địa điểm bồi dưỡng từ 7 km trở lên đối với học sinh trung học cơ sở và từ 10 km trở lên đối với học sinh trung học phổ thông) | người/ ngày | 120.000 | 90.000 | |
| d | Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học sinh trong thời gian tập trung bồi dưỡng (không bao gồm học sinh các trường cấp trung học phổ thông) | Áp dụng bằng 50% mức quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Lai Châu (mức chi cho công chức, viên chức) | |||