Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích các loại đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích đến năm (ha) | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70.312 | 70.145 | 70.047 | 69.980 | 69.952 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 8.984 | 8.625 | 8.373 | 8.135 | 7.934 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 7.429 | 7.174 | 6.988 | 6.812 | 6.652 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.135 | 4.936 | 4.807 | 4.676 | 4.548 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 2.294 | 2.238 | 2.181 | 2.136 | 2.104 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.555 | 1.451 | 1.385 | 1.323 | 1.282 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 61.103 | 61.254 | 61.379 | 61.507 | 61.636 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 31.240 | 31.355 | 31.443 | 31.527 | 31.617 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.872 | 12.908 | 12.945 | 12.989 | 13.028 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 16.991 | 16.991 | 16.991 | 16.991 | 16.991 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 154 | 195 | 224 | 267 | 311 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 71 | 71 | 71 | 71 | 71 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 49.587 | 52.187 | 53.003 | 53.474 | 53.749 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 5.968 | 6.850 | 7.104 | 7.199 | 7.261 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.559 | 2.991 | 3.123 | 3.194 | 3.238 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3.409 | 3.859 | 3.981 | 4.005 | 4.023 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 9.029 | 10.863 | 11.493 | 11.890 | 12.110 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 173 | 175 | 176 | 176 | 176 |
| 2.2.2 | Đất an ninh quốc phòng | CQA | 2.528 | 2.520 | 2.518 | 2.518 | 2.518 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | QPH | 2.489 | 2.481 | 2.479 | 2.479 | 2.479 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | ANI | 39 | 39 | 39 | 39 | 39 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 2.591 | 3.669 | 4.036 | 4.299 | 4.436 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.406 | 2.120 | 2.331 | 2.456 | 2.481 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 912 | 1.257 | 1.401 | 1.535 | 1.646 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 195 | 202 | 204 | 204 | 204 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 78 | 90 | 100 | 104 | 105 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 3.737 | 4.499 | 4.763 | 4.897 | 4.980 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 2.389 | 3.013 | 3.221 | 3.311 | 3.361 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 406 | 406 | 406 | 406 | 406 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 21 | 23 | 24 | 24 | 24 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 256 | 282 | 286 | 289 | 291 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 46 | 52 | 57 | 62 | 64 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 314 | 331 | 360 | 386 | 409 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 105 | 185 | 197 | 207 | 212 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 38 | 40 | 42 | 42 | 43 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 36 | 36 | 36 | 36 | 36 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 126 | 131 | 134 | 134 | 134 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 108 | 108 | 108 | 108 | 108 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 732 | 644 | 611 | 600 | 600 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 3.250 | 3.222 | 3.187 | 3.177 | 3.170 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 30.500 | 30.500 | 30.500 | 30.500 | 30.500 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.755 | 3.322 | 2.604 | 2.200 | 1.953 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 1.741 | 753 | 441 | 238 | 126 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 3.735 | 2.290 | 1.884 | 1.683 | 1.548 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 279 | 279 | 279 | 279 | 279 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm (ha) | ||||
| chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.433 | 472 | 636 | 536 | 456 | 333 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 1.315 | 259 | 314 | 283 | 260 | 199 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 944 | 205 | 236 | 196 | 184 | 123 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 580 | 118 | 160 | 115 | 119 | 68 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 371 | 54 | 78 | 87 | 76 | 76 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | 1.018 | 191 | 269 | 228 | 196 | 134 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 898 | 163 | 243 | 198 | 175 | 119 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 120 | 28 | 26 | 30 | 21 | 15 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 100 | 22 | 53 | 25 | ||
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 148 | 45 | 70 | 33 | |||
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUC/NTS | 148 | 45 | 70 | 33 | |||
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | PN0/PN1 | 134 | 34 | 51 | 31 | 18 | |
| 3.1 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | CC0)/PN1 | 14 | 8 | 6 | |||
| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/PN1 | 120 | 26 | 45 | 31 | 18 | |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT/OTC | 238 | 49 | 98 | 45 | 30 | 16 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | 50 | 11 | 24 | 6 | 5 | 4 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | 6 | 2 | 4 | |||
| 4.1.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | 16 | 4 | 8 | 3 | ||
| 4.1.3 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | 28 | 5 | 12 | 2 | 5 | 4 |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | 90 | 22 | 31 | 24 | 13 | |
| 4.3 | Đất sông suối và mặt nước Chuyên dùng | SMN/OTC | 98 | 16 | 43 | 15 | 12 | 12 |
3. Kế hoạch thu hồi đất
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm (ha) | ||||
| cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha) | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.648 | 472 | 691 | 589 | 511 | 385 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 1.530 | 259 | 369 | 336 | 315 | 251 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 1.142 | 205 | 286 | 246 | 234 | 171 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 728 | 117 | 198 | 153 | 157 | 103 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 388 | 54 | 83 | 90 | 81 | 80 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 1.018 | 191 | 269 | 228 | 196 | 134 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 898 | 163 | 243 | 198 | 175 | 119 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 120 | 28 | 26 | 30 | 21 | 15 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 100 | 22 | 53 | 25 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 804 | 168 | 289 | 152 | 122 | 73 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 304 | 69 | 93 | 55.21 | 47 | 40 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 116 | 23 | 34 | 20 | 22 | 17 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 188 | 46 | 59 | 35 | 25 | 23 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 150 | 36 | 65 | 28 | 13 | 8 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 6 | 2 | 2 | 2 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 22 | 5 | 7 | 5 | 5 | |
| Trong đó: đất quốc phòng | 22 | 5 | 7 | 5 | 5 | |||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 80 | 20 | 43 | 17 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 42 | 9 | 13 | 4 | 8 | 8 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 231 | 40 | 82 | 51 | 47 | 11 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 119 | 23 | 49 | 18 | 15 | 14 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích | Phân theo từng năm (ha) | ||||
| đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.893 | 418 | 459 | 361 | 365 | 290 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 228 | 62 | 55 | 52 | 28 | 31 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 189 | 57 | 47 | 40 | 21 | 24 |
| Trong đó: đất trồng lúa | LUA | 144 | 46 | 32 | 30 | 15 | 21 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 39 | 5 | 8 | 12 | 7 | 7 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 1.665 | 356 | 404 | 309 | 337 | 259 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.365 | 296 | 333 | 248 | 279 | 209 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 300 | 60 | 71 | 61 | 58 | 50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 3.112 | 761 | 776 | 610 | 506 | 459 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 854 | 213 | 317 | 140 | 106 | 78 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 381 | 53 | 131 | 61 | 80 | 56 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 473 | 160 | 186 | 79 | 26 | 22 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | PCD | 2.213 | 532 | 447 | 460 | 393 | 381 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 2 | 2 | ||||
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1.325 | 290 | 287 | 264 | 236 | 248 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 886 | 240 | 160 | 196 | 157 | 133 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 45 | 16 | 12 | |||