vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 41/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 29/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 41/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Đà Nẵng · 41/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 29/08/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 41/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Đà Nẵng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất 

Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Kỳ cuối đến năm 2010
      Diện tích
(ha)
Cơ cấu (%) Diện tích
(ha)
Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên   125.654 100,00 125.654 100,00
1 Đất nông nghiệp NNP 70.492 56,10 69.952 55,67
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 9.235 13,10 7.934 11,34
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 7.605   6.652  
1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 5.276   4.548  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 2.329   2.104  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 1.630   1.282  
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 60.990 86,52 61.636 88,11
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 31.150   31.617  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 12.849   13.028  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 16.991   16.991  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 196 0,28 311 0,44
1.4 Đất nông nghiệp khác NKH 71 0,10 71 0,11
2 Đất phi nông nghiệp PNN 48.204 38,36 53.749 42,78
2.1 Đất ở OTC 5.561 11,54 7.261 13,51
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 2.372   3.238  
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 3.189   4.023  
2.2 Đất chuyên dùng CDG 7.960 16,51 12.110 22,53
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 172   176  
2.2.2 Đất an ninh quốc phòng CQA 2.540   2.518  
2.2.2.1 Đất quốc phòng QPH 2.499   2.478  
2.2.2.2 Đất an ninh ANI 39   39  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 1.802   4.436  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 939   2.481  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC 620   1.646  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 188   204  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 55   105  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 3.446   4.980  
2.2.4.1 Đất giao thông DGT 2.163   3.361  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi DTL 405   406  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 21   24  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 247   291  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 41   64  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo DGD 287   409  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao DTT 85   212  
2.2.4.8 Đất chợ DCH 38   43  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 36   36  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 123   134  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 109 0,23 108 0,20
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 785 1,63 600 1,12
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN 3.289 6,82 3.170 5,90
2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 30.500 63,27 30.500 56,74
3 Đất chưa sử dụng CSD 6.958 5,54 1.953 1,55
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 2.107   126  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 4.572   1.548  
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS 279   279  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 2.433
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN/PNN 1.315
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN/PNN 944
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 580
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 371
1.2 Đất lâm nghiệp LNP/PNN 1.018
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 898
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN 120
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 100
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp   148
  Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản LUC/NTS 148
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở PN0/PN1 134
3.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất CC0/PN1 14
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/PN1 120
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở PKT/OTC 238
4.1 Đất chuyên dùng CDG/OTC 50
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS/OTC 6
4.1.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK/OTC 16
4.1.3 Đất có mục đích công cộng CCC/OTC 28
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD/OTC 90
4.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN/OTC 98

3. Diện tích đất phải thu hồi

1 Đất nông nghiệp NNP 2.648
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 1.530
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 1.142
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 728
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 388
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 1.018
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 898
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 120
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 100
2 Đất phi nông nghiệp NKN 804
2.1 Đất ở OTC 304
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 116
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 188
2.2 Đất chuyên dùng CDG 150
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 6
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 22
  Trong đó: đất quốc phòng   22
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 80
2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 42
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 231
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng SMN 119

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích 

1 Đất nông nghiệp NNP 1.893
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 228
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 189
  Trong đó: Đất trồng lúa LUA 144
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 39
1.2 Đất lâm nghiệp LNP 1.665
1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 1.365
1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 300
2 Đất phi nông nghiệp NKN 3112
2.1 Đất ở OTC 854
2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 381
2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 473
2.2 Đất chuyên dùng PCD 2213
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 2
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 1325
2.2.3 Đất có mục đích công cộng CCC 886
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 45

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng xác lập ngày 26 tháng 9 năm 2006).