Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Tiền Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Chia ra các năm | ||||
| 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 248.177 | 248.177 | 248.177 | 248.177 | 248.177 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 194.264 | 193.318 | 192.241 | 190.858 | 190.857 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 175.319 | 174.067 | 173.142 | 171.735 | 171.735 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 96.318 | 91.672 | 87.241 | 78.515 | 78.515 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 90.576 | 85.922 | 81.457 | 72.598 | 72.598 |
| 1.1.1.2 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
| 1.1.1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5.733 | 5.741 | 5.775 | 5.908 | 5.908 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 79.001 | 82.395 | 85.901 | 93.220 | 93.220 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 11.763 | 11.391 | 10.824 | 9.879 | 9.878 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 6.817 | 6.446 | 5.960 | 5.126 | 5.126 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng trồng sản xuất | 2.767 | 2.396 | 1.910 | 1.076 | 1.076 |
| 1.2.1.2 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 196 | 196 | 196 | 196 | 196 |
| 1.2.1.3 | Đất trồng rừng sản xuất | 3.854 | 3.854 | 3.854 | 3.854 | 3.854 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 4.845 | 4.844 | 4.763 | 4.652 | 4.651 |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | 474 | 474 | 474 | 474 | 474 |
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 3.418 | 3.417 | 3.336 | 3.225 | 3.225 |
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | 944 | 944 | 944 | 944 | 943 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 |
| Trong đó: đất có rừng tự nhiên đặc dụng | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 7.125 | 7.802 | 8.217 | 9.196 | 9.196 |
| 1.4 | Đất làm muối | 10 | 10 | 10 | ||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 47 | 48 | 48 | 48 | 48 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 46.739 | 47.985 | 49.362 | 51.471 | 51.472 |
| 2.1 | Đất ở | 8.525 | 8.797 | 9.068 | 9.615 | 9.615 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 7.803 | 7.964 | 8.126 | 8.455 | 8.455 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 722 | 833 | 942 | 1.160 | 1.160 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 17.514 | 18.486 | 19.590 | 21.122 | 21.123 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 311 | 333 | 341 | 345 | 345 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 622 | 627 | 628 | 732 | 732 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 546 | 549 | 549 | 650 | 650 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 76 | 78 | 79 | 82 | 82 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 855 | 975 | 1.529 | 2.312 | 2.312 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 630 | 716 | 1.018 | 1.796 | 1.796 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 211 | 215 | 217 | 222 | 222 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 8 | 38 | 288 | 288 | 288 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 15.726 | 16.551 | 17.092 | 17.733 | 17.734 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 5.180 | 5.606 | 5.793 | 5.978 | 5.978 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 9.797 | 9.999 | 10.191 | 10.317 | 10.317 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 12 | 13 | 14 | 27 | 27 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 54 | 161 | 268 | 446 | 447 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 54 | 57 | 58 | 77 | 77 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 453 | 493 | 517 | 551 | 551 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 83 | 97 | 112 | 149 | 149 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 65 | 88 | 98 | 110 | 110 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích danh thắng | 17 | 17 | 21 | 51 | 51 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 11 | 20 | 20 | 27 | 27 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 212 | 211 | 211 | 211 | 211 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 792 | 792 | 794 | 818 | 818 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 19.694 | 19.697 | 19.697 | 19.703 | 19.703 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 7.174 | 6.874 | 6.574 | 5.848 | 5.848 |
| Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 7.174 | 6.874 | 6.574 | 5.848 | 5.848 | |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích | Chia ra các năm | ||||
| chuyển mục đích trong kỳ | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 5.910 | 1.185 | 1.247 | 1.378 | 591 | 1.509 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.173 | 883 | 1.237 | 1.173 | 587 | 1.293 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.907 | 380 | 564 | 413 | 294 | 256 |
| Trong đó: đất trồng lúa nước | 1.779 | 335 | 517 | 390 | 288 | 249 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.266 | 503 | 672 | 760 | 293 | 1.038 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 714 | 292 | 7 | 202 | 213 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 232 | 3 | 6 | 121 | 102 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 482 | 289 | 1 | 81 | 111 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22 | 10 | 4 | 3 | 3 | 2 |
| 1.4 | Đất làm muối | 1 | 1 | ||||
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 23.432 | 4.715 | 4.693 | 4.632 | 4.512 | 4.880 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 19.956 | 4.018 | 3.959 | 3.970 | 3.954 | 4.055 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 147 | 29 | 29 | 29 | 29 | 31 |
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 710 | 144 | 182 | 110 | 5 | 269 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 2.620 | 524 | 524 | 524 | 524 | 524 |
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích | Chia ra các năm | ||||
| đất thu hồi trong kỳ kế hoạch | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 5.910 | 1.185 | 1.247 | 1.378 | 591 | 1.509 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.173 | 883 | 1.237 | 1.173 | 587 | 1.293 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.907 | 380 | 564 | 413 | 294 | 256 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 1.779 | 335 | 517 | 390 | 288 | 249 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.266 | 503 | 672 | 760 | 293 | 1.038 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 714 | 292 | 7 | 202 | 213 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 232 | 3 | 6 | 121 | 102 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 482 | 289 | 1 | 81 | 111 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22 | 10 | 4 | 3 | 3 | 2 |
| 1.4 | Đất làm muối | 1 | 1 | ||||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 157 | 74 | 11 | 16 | 6 | 50 |
| 2.1 | Đất ở | 47 | 23 | 4 | 7 | 4 | 9 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 28 | 17 | 3 | 3 | 2 | 3 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 19 | 6 | 2 | 3 | 1 | 7 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 105 | 50 | 6 | 7 | 2 | 40 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 10 | 2 | 3 | 1 | 4 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 75 | 36 | 4 | 35 | ||
| Trong đó: đất quốc phòng | 75 | 36 | 4 | 35 | |||
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1 | ||||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 20 | 12 | 3 | 1 | 2 | 2 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4 | 3 | 1 | |||
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích | Chia ra các năm | ||||
| đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 | 2010 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.617 | 300 | 300 | 300 | 300 | 417 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 117 | 117 | ||||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 10 | 10 | ||||
| Trong đó: đất trồng lúa | 10 | 10 | |||||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 107 | 107 | ||||
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.500 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 9 | 9 | ||||
| Trong đó: đất chuyên dùng | 9 | 9 | |||||
| Trong đó: đất quốc phòng | 9 | 9 | |||||