Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tiền Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến Năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 248.177 | 100,00 | 248.177 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 195.150 | 78,63 | 190.857 | 76,90 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 176.053 | 171.735 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 100.797 | 78.515 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 95.034 | 72.598 | ||
| 1.1.1.2 | Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 9 | 9 | ||
| 1.1.1.3 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5.755 | 5.908 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 75.256 | 93.220 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 12.421 | 9.878 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 7.186 | 5.126 | ||
| 1.2.1.1 | Đất có rừng trồng sản xuất | 3.136 | 1.076 | ||
| 1.2.1.2 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 196 | 196 | ||
| 1.2.1.3 | Đất trồng rừng sản xuất | 3.854 | 3.854 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 5.134 | 4.651 | ||
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | 474 | 474 | ||
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 3.707 | 3.225 | ||
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | 9 | 9 | ||
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | 944 | 943 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 101 | 101 | ||
| Trong đó: đất có rừng tự nhiên đặc dụng | 101 | 101 | |||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 6.619 | 9.196 | ||
| 1.4 | Đất làm muối | 10 | |||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 47 | 48 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 45.553 | 18,36 | 51.472 | 20,74 |
| 2.1 | Đất ở | 8.274 | 9.615 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 7.658 | 8.455 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 616 | 1.160 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 16.637 | 21.123 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 304 | 345 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 656 | 732 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 580 | 650 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 76 | 82 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 509 | 2.312 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 292 | 1.796 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 203 | 222 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 8 | 288 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 6 | 6 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 15.168 | 17.734 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 4.964 | 5.978 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 9.592 | 10.317 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 12 | 27 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 45 | 447 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 53 | 77 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 345 | 551 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 70 | 149 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 60 | 110 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích danh thắng | 16 | 51 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 11 | 27 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 211 | 211 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 792 | 818 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 19.637 | 19.703 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 | 2 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 7.474 | 3,01 | 5.848 | 2,36 |
| Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 7.474 | 5.848 | |||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 5.910 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.173 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.907 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 1.779 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.266 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 714 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 232 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 482 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22 |
| 1.4 | Đất làm muối | 1 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 23.432 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 19.956 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 147 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 710 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 2.620 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5.910 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.173 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.907 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 1.779 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.266 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 714 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 232 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 482 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 22 |
| 1.4 | Đất làm muối | 1 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 157 |
| 2.1 | Đất ở | 47 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 28 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 19 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 105 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 10 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 75 |
| Trong đó: đất quốc phòng | 75 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 1 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 20 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng vào mục đích sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.617 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 117 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 10 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 10 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 107 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.500 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 9 |
| Trong đó: đất chuyên dùng | 9 | |
| Trong đó: đất quốc phòng, an ninh quốc phòng an ninh | 9 | |
| Trong đó: đất quốc phòng | 9 |
Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tiền Giang, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang xác lập ngày 29 tháng 12 năm 2006.