vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tiền Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 40/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 29/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 40/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Tiền Giang · 40/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 29/08/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 40/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tiền Giang với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất 

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến Năm 2010
    Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 248.177 100,00 248.177 100,00
1 Đất nông nghiệp 195.150 78,63 190.857 76,90
1.1  Đất sản xuất nông nghiệp 176.053   171.735  
1.1.1  Đất trồng cây hàng năm 100.797   78.515  
1.1.1.1  Đất trồng lúa 95.034   72.598  
1.1.1.2  Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 9   9  
1.1.1.3  Đất trồng cây hàng năm khác 5.755   5.908  
1.1.2  Đất trồng cây lâu năm 75.256   93.220  
1.2  Đất lâm nghiệp 12.421   9.878  
1.2.1  Đất rừng sản xuất 7.186   5.126  
1.2.1.1  Đất có rừng trồng sản xuất 3.136   1.076  
1.2.1.2  Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 196   196  
1.2.1.3  Đất trồng rừng sản xuất 3.854   3.854  
1.2.2  Đất rừng phòng hộ 5.134   4.651  
1.2.2.1  Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 474   474  
1.2.2.2  Đất có rừng trồng phòng hộ 3.707   3.225  
1.2.2.3  Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 9   9  
1.2.2.4  Đất trồng rừng phòng hộ 944   943  
1.2.3  Đất rừng đặc dụng 101   101  
   Trong đó: đất có rừng tự nhiên đặc dụng 101   101  
1.3  Đất nuôi trồng thuỷ sản 6.619   9.196  
1.4  Đất làm muối 10      
1.5  Đất nông nghiệp khác 47   48  
2  Đất phi nông nghiệp 45.553 18,36 51.472 20,74
2.1  Đất ở 8.274   9.615  
2.1.1  Đất ở tại nông thôn 7.658   8.455  
2.1.2  Đất ở tại đô thị 616   1.160  
2.2  Đất chuyên dùng 16.637   21.123  
2.2.1  Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 304   345  
2.2.2  Đất quốc phòng, an ninh 656   732  
2.2.2.1  Đất quốc phòng 580   650  
2.2.2.2  Đất an ninh 76   82  
2.2.3  Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 509   2.312  
2.2.3.1  Đất khu công nghiệp 292   1.796  
2.2.3.2  Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 203   222  
2.2.3.3  Đất cho hoạt động khoáng sản 8   288  
2.2.3.4  Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 6   6  
2.2.4  Đất có mục đích công cộng 15.168   17.734  
2.2.4.1  Đất giao thông 4.964   5.978  
2.2.4.2  Đất thủy lợi 9.592   10.317  
2.2.4.3  Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 12   27  
2.2.4.4  Đất cơ sở văn hóa 45   447  
2.2.4.5  Đất cơ sở y tế 53   77  
2.2.4.6  Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 345   551  
2.2.4.7  Đất cơ sở thể dục - thể thao 70   149  
2.2.4.8  Đất chợ 60   110  
2.2.4.9  Đất có di tích danh thắng 16   51  
2.2.4.10  Đất bãi thải, xử lý chất thải 11   27  
2.3  Đất tôn giáo, tín ngưỡng 211   211  
2.4  Đất nghĩa trang, nghĩa địa 792   818  
2.5  Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 19.637   19.703  
2.6  Đất phi nông nghiệp khác 2   2  
3  Đất chưa sử dụng 7.474 3,01 5.848 2,36
   Trong đó: đất bằng chưa sử dụng 7.474   5.848  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

                                                                                                                                                                                    Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.910
1.1  Đất sản xuất nông nghiệp 5.173
1.1.1  Đất trồng cây hàng năm 1.907
   Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.779
1.1.2  Đất trồng cây lâu năm 3.266
1.2  Đất lâm nghiệp 714
1.2.1  Đất rừng sản xuất 232
1.2.2  Đất rừng phòng hộ 482
1.3  Đất nuôi trồng thuỷ sản 22
1.4  Đất làm muối 1
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 23.432
2.1  Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 19.956
2.2  Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 147
2.3  Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 710
2.4  Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 2.620

3. Diện tích đất phải thu hồi

                                                                                                                                                                                   Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 5.910
1.1  Đất sản xuất nông nghiệp 5.173
1.1.1  Đất trồng cây hàng năm 1.907
   Trong đó: đất trồng lúa 1.779
1.1.2  Đất trồng cây lâu năm 3.266
1.2  Đất lâm nghiệp 714
1.2.1  Đất rừng sản xuất 232
1.2.2  Đất rừng phòng hộ 482
1.3  Đất nuôi trồng thuỷ sản 22
1.4  Đất làm muối 1
2  Đất phi nông nghiệp 157
2.1  Đất ở 47
2.1.1  Đất ở tại nông thôn 28
2.1.2  Đất ở tại đô thị 19
2.2  Đất chuyên dùng 105
2.2.1  Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 10
2.2.2  Đất quốc phòng, an ninh 75
   Trong đó: đất quốc phòng 75
2.2.3  Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1
2.2.4  Đất có mục đích công cộng 20
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4

4. Diện tích đất chưa sử dụng vào mục đích sử dụng cho các mục đích

                                                                                                                                                                                  Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 1.617
1.1  Đất sản xuất nông nghiệp 117
1.1.1  Đất trồng cây hàng năm 10
   Trong đó: đất trồng lúa 10
1.1.2  Đất trồng cây lâu năm 107
1.2  Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.500
2  Đất phi nông nghiệp 9
   Trong đó: đất chuyên dùng 9
   Trong đó: đất quốc phòng, an ninh quốc phòng an ninh 9
   Trong đó: đất quốc phòng 9

Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tiền Giang, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang xác lập ngày 29 tháng 12 năm 2006.