vanban.org

Điều 2. Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập — Nghị quyết 394/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2025 Thay thế: 79/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Hòa Bình Ban hành 28/06/2024 Hiệu lực 08/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm học 2025 - 2026 · 79/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 394/2024/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 394/2024/NQ-HĐND
20/12/202579/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 08/07/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 394/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập

1. Khu vực 1: Thành phố Hòa Bình và huyện Lương Sơn.

Cấp học Nhóm Khu vực Mức học phí (đồng/tháng/học sinh)
Mầm non Nhà trẻ Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn 59.000
Mẫu giáo Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn 58.000
Nhà trẻ Các xã thuộc thành phố Hòa Bình 55.000
Mẫu giáo Các xã thuộc thành phố Hòa Bình 54.000
Nhà trẻ Các xã thuộc huyện Lương Sơn 51.000
Mẫu giáo Các xã thuộc huyện Lương Sơn 49.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên)     Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn 55.000
Các xã thuộc thành phố Hòa Bình 54.000
Các xã thuộc huyện Lương Sơn 51.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả giáo dục thường xuyên)   Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn 59.000
Các xã thuộc thành phố Hòa Bình 58.000
Các xã thuộc huyện Lương Sơn 55.000

2. Khu vực 2: Huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy.

Cấp học Nhóm Vùng Mức học phí (đồng/tháng/học sinh)
Mầm non Nhà trẻ Thị trấn 50.000
Mẫu giáo Thị trấn 47.000
Nhà trẻ Các xã 43.000
Mẫu giáo Các xã 39.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Thị trấn 47.000
Các xã 42.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Thị trấn 47.000
Các xã 42.000

3. Khu vực 3: Huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc.

Cấp học Nhóm Khu vực Mức học phí (đồng/tháng/học sinh)
Mầm non Nhà trẻ Thị trấn 41.000
Mẫu giáo Thị trấn 38.000
Nhà trẻ Các xã 34.000
Mẫu giáo Các xã 33.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Thị trấn 38.000
Các xã 34.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Thị trấn 41.000
Các xã 38.000

4. Mức học phí được quy định tại Nghị quyết này giữ ổn định từ năm học 2024-2025 cho đến khi Thủ tướng Chính phủ hoặc Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành văn bản mới quy định cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân.

5. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 và Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.