vanban.org

Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục — Nghị quyết 393/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/11/2025 Thay thế: 32/2025/NQ-HĐND · 28/10/2025
Hòa Bình Ban hành 28/06/2024 Hiệu lực 08/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 32/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 393/2024/NQ-HĐND phê duyệt các khoản thu dịch vụ phục vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 393/2024/NQ-HĐND
08/11/202532/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 08/07/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 164/2022/NQ-HĐND Phê duyệt mức thu các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 164/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 393/2024/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Danh mục các khoản thu và mức thu các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non

TT Nội dung khoản thu Mức thu tối đa
1 Dịch vụ phục vụ trông  trưa,  trông ngày thứ bảy; chăm sóc, nuôi dưỡng trong thời gian nghỉ hè đối với trẻ em mầm non tối đa không quá 8h/ngày. 5.000đ/giờ/hs
2 Dịch vụ hỗ trợ tiền điện 10.000đ/tháng/hs
3 Dịch vụ hỗ trợ trả tiền vệ sinh môi trường, lao công phụ vụ công tác vệ sinh 20.000đ/tháng/hs
4 Dịch vụ hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng cơ sở vật chất theo nhu cầu 80.000đ/năm/hs

2. Đối với cơ sở giáo dục Tiểu học

TT Nội dung khoản thu Mức thu tối đa
1 Dịch vụ hỗ trợ tiền điện 5.000đ/tháng/hs
2 Dịch vụ hỗ trợ trả tiền vệ sinh môi trường, lao công phụ vụ công tác vệ sinh 20.000đ/tháng/hs
3 Dịch vụ hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng cơ sở vật chất theo nhu cầu 80.000đ/năm/hs
4 Dịch vụ hỗ trợ tổ chức kiểm tra đánh giá chất lượng giữa kì, cuối kì, cuối năm, tổ chức các hoạt động giao lưu (ra đề, sao in, tổ chức coi, chấm, ấn phẩm….) 30.000đ/năm/hs
5 Dịch vụ phục vụ trông, giữ phương tiện đối với xe đạp 15.000đ/xe/tháng

3. Đối với cơ sở giáo dục Trung học cơ sở

TT Nội dung khoản thu Mức thu tối đa
1 Dịch vụ hỗ trợ tổ chức kiểm tra đánh giá chất lượng, tổ chức các kỳ thi trong năm học (ra đề, sao in, tổ chức coi, chấm, ấn phẩm….). 15.000đ/tháng/hs
2 Dịch vụ hỗ trợ tiền điện  5.000đ/tháng/hs
3 Dịch vụ hỗ trợ trả tiền vệ sinh môi trường, lao công phụ vụ công tác vệ sinh 20.000đ/tháng/hs
4 Dịch vụ hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng cơ sở vật chất theo nhu cầu. 80.000đ/năm/hs
5 Dịch vụ phục vụ trông, giữ phương tiện đối với xe đạp, xe đạp điện. 15.000đ/xe/tháng

4. Đối với cơ sở giáo dục Trung học phổ thông, học sinh phổ thông học tại Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông.

TT Nội dung khoản thu Mức thu tối đa
1 Dịch vụ hỗ trợ tổ chức kiểm tra đánh giá chất lượng, tổ chức các kỳ thi trong năm học (ra đề, sao in, tổ chức coi, chấm, ấn phẩm….). 18.000đ/tháng/hs
2 Dịch vụ hỗ trợ trả tiền điện. 5.000đ/tháng/hs
3 Dịch vụ hỗ trợ trả tiền vệ sinh môi trường, lao công phụ vụ công tác vệ sinh. 20.000đ/tháng/hs
4 Dịch vụ hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng cơ sở vật chất theo nhu cầu. 80.000/năm/hs
5 Dịch vụ phục vụ trông, giữ phương tiện đối với xe đạp, xe đạp điện. 15.000đ/xe/tháng
6 Dịch vụ phục vụ  trông, giữ phương tiện đối với xe máy, xe máy điện. 25.000đ/xe/tháng