vanban.org

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Huế Ban hành 08/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế · 39/2025/NQ-HĐND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 19/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND. Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 14/2017/NQ-HĐND.
Nghị quyết số 7e/2009/NQCĐ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí và lệ phí thuộc lĩnh vực tư pháp · 7e/2009/NQCĐ-HĐND
Nghị quyết số 6b/2006/NQ-HĐND Về việc ban hành phí đấu giá tài sản và lệ phí hộ tịch · 6b/2006/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch

STT Nội dung đăng ký hộ tịch Mức thu (Đơn vị tính: đồng/ trường hợp)
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 6.000
2 Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 6.000
3 Đăng ký lại kết hôn 30.000
4 Đăng ký nhận, cha, mẹ, con 15.000
5 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 12.000
6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 12.000
7 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác             6.000
8 Đăng ký hộ tịch khác đối với công dân Việt Nam cư trú trong nước 6.000
9 Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân có yếu tố nước ngoài 70.000
10 Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 70.000
11 Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 1.400.000
12 Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 50.000
13 Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 1.500.000
14 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 30.000
15 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 50.000
16 Đăng ký hộ tịch khác có yếu tố nước ngoài 50.000