vanban.org

Điều 3. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Nghị quyết 39/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/07/2026
Quảng Ninh Ban hành 10/07/2024 Hiệu lực 20/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 39/2024/NQ-HĐND Quy định định mức lập dự toán và mức chi kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 39/2024/NQ-HĐND
19/07/202616/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 20/07/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 39/2024/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Định mức chi tiền thù lao của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

a) Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TT Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
- Chủ tịch hội đồng Đồng/người/hội đồng 1.500.000 1.200.000
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.000.000 800.000
- Thư ký khoa học 300.000 250.000
- Thư ký hành chính 300.000 250.000
- Đại biểu được mời tham dự 200.000 150.000
2 Chi nhận xét đánh giá      
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng Đồng/phiếu nhận xét 500.000 400.000
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 700.000 550.000
3 Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện      
- Chủ tịch hội đồng Đồng/người/nhiệm vụ 700.000 550.000
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 500.000 400.000

b) Chi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TT Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
- Chủ tịch Hội đồng Đồng/người/hội đồng 1.800.000 1.450.000
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.500.000 1.200.000
- Thư ký khoa học 300.000 250.000
- Thư ký hành chính 300.000 250.000
- Đại biểu được mời tham dự 200.000 150.000
2 Chi nhận xét đánh giá      
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng Đồng/phiếu nhận xét 700.000 550.000
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 1.000.000 800.000

c) Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TT Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Chi họp Hội đồng nghiệm thu      
- Chủ tịch hội đồng Đồng/người/nhiệm vụ 1.800.000 1.450.000
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.500.000 1.200.000
- Thư ký khoa học 300.000 250.000
- Thư ký hành chính 300.000 250.000
- Đại biểu được mời tham dự 200.000 150.000
2 Chi nhận xét đánh giá      
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng Đồng/phiếu nhận xét 700.000 550.000
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 1.000.000 800.000

d) Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng: 1.500.000 đồng/người đối với cấp tỉnh; 1.200.000 đồng/người đối với cấp cơ sở.

e) Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được thành lập theo quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm c khoản 1 Điều này.

2. Định mức chi tiền thù lao của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

ĐVT: Đồng/người/nhiệm vụ

TT Nội dung Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Tổ trưởng tổ thẩm định 1.000.000 800.000
2 Thành viên tổ thẩm định 700.000 550.000
3 Thư ký hành chính 300.000 250.000
4 Đại biểu được mời tham dự 200.000 150.000

3. Định mức chi tiền thù lao cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TT Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Chi họp Hội đồng      
- Chủ tịch hội đồng Đồng/người/nhiệm vụ 900.000 700.000
- Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 750.000 600.000
- Thư ký khoa học 150.000 100.000
- Thư ký hành chính 150.000 100.000
- Đại biểu được mời tham dự 100.000 100.000
2 Chi nhận xét đánh giá      
- Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng Đồng/phiếu nhận xét/nhiệm vụ 350.000 300.000
- Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 500.000 400.000

4. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ (nếu có) thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này.