Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Ninh Thuận với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) | Diện tích ( ha ) | Cơ cấu ( % ) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 335.800 | 100,00 | 335.800 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 261.488 | 77,87 | 284.929 | 84,85 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 69.909 | 79.124 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 60.547 | 64.112 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 17.755 | 16.916 | ||
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 10.622 | 13.730 | |||
| 1.1.1.2 | Đất đồng cỏ chăn nuôi | 261 | 19.902 | ||
| 1.1.1.3 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 43.005 | 27.840 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 9.362 | 15.012 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 187.779 | 198.851 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 27.999 | 38.182 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 117.511 | 114.451 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 42.269 | 46.218 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.009 | 2.455 | ||
| 1.4 | Đất làm muối | 1.363 | 3.878 | ||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 428 | 603 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 21.534 | 6,41 | 35.538 | 10,58 |
| 2.1 | Đất ở | 3.679 | 4.750 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2.883 | 3.280 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 796 | 1.470 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 9.658 | 18.029 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 103 | 206 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2.879 | 3.089 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 2.380 | 2.517 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 499 | 572 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 554 | 6.007 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 6.596 | 9.273 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 96 | 101 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 818 | 891 | ||
| 2.5 | Đất sông, suối và măt nước chuyên dùng | 6.792 | 10.785 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 17 | 436 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 52.778 | 15,72 | 15.351 | 4,57 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 11.838 | 2.049 | ||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 32.981 | 6.236 | ||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 7.959 | 7.066 | ||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 10.007 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.425 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.716 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 383 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 709 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 3.615 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 241 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.081 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 294 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 492 |
| 1.4 | Đất làm muối | 474 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 8.894 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 50 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 369 |
| 2.3 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 184 |
| 2.4 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước | 2.356 |
| 2.5 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cỏ | 585 |
| 2.6 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước | 1.056 |
| 2.7 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ | 1.556 |
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 27 |
| 2.9 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 2.711 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 207 |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 1 |
| 3.2 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 70 |
| 3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 31 |
| 3.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 105 |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 19 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 2 |
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 2 | |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 12 |
| 4.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 5 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 12.578 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 7.995 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 7.076 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 393 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 919 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 3.617 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 243 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.081 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 294 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 492 |
| 1.4 | Đất làm muối | 474 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 639 |
| 2.1 | Đất ở | 260 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 217 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 42 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 144 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 52 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 90 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 49 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 208 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 2 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 33.429 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 19.029 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 17.457 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 20 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.572 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 13.776 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 450 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 9.950 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 3.376 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 100 |
| 1.4 | Đất làm muối | 455 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.995 |
| 2.1 | Đất ở | 186 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 177 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 9 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 2.865 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 24 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 65 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.027 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 749 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 3 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 114 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 206 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Ninh Thuận, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận xác lập ngày 30 tháng 12 năm 2006).