vanban.org

Điều 5. Giá đất nông nghiệp — Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2026
HĐND Tỉnh Ninh Bình Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về bảng giá các loại đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 38/2025/NQ-HĐND
10/09/202633/2026/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2026Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

Khu vực Giá đất (đồng/m2)
Các phường 80.000
Các xã 75.000

2. Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực Giá đất (đồng/m2)
Các phường 85.000
Các xã 80.000

3. Giá đất lâm nghiệp: 30.000 đồng/m2.

4. Giá đất chăn nuôi tập trung: Được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm tại cùng khu vực.

5. Giá đất làm muối: 70.000 đồng/m2.

6. Giá đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm tại cùng khu vực.

7. Giá đất nông nghiệp cùng thửa với đất ở hoặc có nguồn gốc cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở (Không bao gồm đất nông nghiệp được giao ổn định theo Nghị định số 64-CP ngày 27 tháng 7 năm 1993; Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ).

Khu vực Giá đất (đồng/m2)
Các phường 110.000
Các xã 100.000

8. Giá đất bãi bồi ven sông có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản.

Khu vực Giá đất (đồng/m2)
Đất bãi bồi ngoài đê ven sông Hồng, sông Ninh Cơ, sông Đáy 30.000
Đất bãi bồi ngoài đê ven các sông khác 25.000

9. Giá đất bãi bồi ven biển có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản: 40.000 đồng/m2.