Điều 5. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản
| Khu vực | Giá đất (đồng/m2) |
| Các phường | 80.000 |
| Các xã | 75.000 |
2. Giá đất trồng cây lâu năm
| Khu vực | Giá đất (đồng/m2) |
| Các phường | 85.000 |
| Các xã | 80.000 |
3. Giá đất lâm nghiệp: 30.000 đồng/m2.
4. Giá đất chăn nuôi tập trung: Được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm tại cùng khu vực.
5. Giá đất làm muối: 70.000 đồng/m2.
6. Giá đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm tại cùng khu vực.
7. Giá đất nông nghiệp cùng thửa với đất ở hoặc có nguồn gốc cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở (Không bao gồm đất nông nghiệp được giao ổn định theo Nghị định số 64-CP ngày 27 tháng 7 năm 1993; Nghị định số 85/1999/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 1999; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ).
| Khu vực | Giá đất (đồng/m2) |
| Các phường | 110.000 |
| Các xã | 100.000 |
8. Giá đất bãi bồi ven sông có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản.
| Khu vực | Giá đất (đồng/m2) |
| Đất bãi bồi ngoài đê ven sông Hồng, sông Ninh Cơ, sông Đáy | 30.000 |
| Đất bãi bồi ngoài đê ven các sông khác | 25.000 |
9. Giá đất bãi bồi ven biển có mặt nước tự nhiên khai thác và nuôi trồng thủy, hải sản: 40.000 đồng/m2.