vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Trà Vinh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 38/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 29/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 38/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Trà Vinh · 38/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 29/08/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 38/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Trà Vinh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất 

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
    Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 229.283 100,00 229.283 100,00
1 Đất nông nghiệp 187.724 81,87 182.765 79,71
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 151.165   143.003  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 112.934   101.697  
  Trong đó: đất trồng lúa 102.865   88.244  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 38.231   41.306  
1.2 Đất lâm nghiệp 6.954   9.206  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 4.663      
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 2.291   9.206  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 29.188   30.144  
1.4 Đất làm muối 296   291  
1.5 Đất nông nghiệp khác 121   121  
2 Đất phi nông nghiệp 41.473 18,09 46.518 20,29
2.1 Đất ở 3.612   4.202  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.050   3.372  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 562   830  
2.2 Đất chuyên dùng 11.587   16.041  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 149   151  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 612   791  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 392   552  
2.2.2.2 Đất an ninh 220   239  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 475   1.504  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 149   681  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 292   789  
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 34   34  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.351   13.595  
2.2.4.1 Đất giao thông 2.242   3.005  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 7.690   9.802  
2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 1   11  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 22   60  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 34   54  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 233   364  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 36   121  
2.2.4.8 Đất chợ 54   90  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 31   37  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8   51  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 337   334  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 503   509  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 25.411   25.409  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23   23  
3 Đất chưa sử dụng 86 0,04    

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.037
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.353
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.794
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.268
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.559
1.2 Đất lâm nghiệp 257
1.2.1 Đất rừng sản xuất 222
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 35
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 422
1.4 Đất làm muối 5
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 9.189
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 5.067
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôI trồng thuỷ sản 3.858
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 263
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 39
3.1 Đất trụ sở cơ quan 1
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 36
  Trong đó: đất quốc phòng 36
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 1
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 7
  Trong đó: đất chuyên dùng 7
4.1 Đất quốc phòng, an ninh 5
4.1.1 Đất quốc phòng 4
4.1.2 Đất an ninh 1
4.2 Đất có mục đích công cộng 2

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 5.037
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.353
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.794
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.268
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.559
1.2 Đất lâm nghiệp 257
1.2.1 Đất rừng sản xuất 222
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 35
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 422
1.4 Đất làm muối 5
2 Đất phi nông nghiệp 269
2.1 Đất ở 189
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 162
2.1.2 Đất ở tại đô thị 27
2.2 Đất chuyên dùng 63
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 45
2.2.2.1 Đất quốc phòng 41
2.2.2.2 Đất an ninh 4
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 10
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

 Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 77
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 48
1.2 Đất lâm nghiệp 29
2 Đất phi nông nghiệp 9
  Trong đó: đất chuyên dùng 9

 (Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Trà Vinh, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh xác lập ngày 02 tháng 01 năm 2007).