vanban.org

Nghị quyết số 38/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Trà Vinh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 29/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 38/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Trà Vinh · 38/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 29/08/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2020 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/2007/NQ-CP

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2007

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và
kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Trà Vinh

CHÍNH PHỦ

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 08/TTr-BTNMT ngày 13 tháng 02 năm 2007),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Trà Vinh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất 

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
    Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 229.283 100,00 229.283 100,00
1 Đất nông nghiệp 187.724 81,87 182.765 79,71
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 151.165   143.003  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 112.934   101.697  
  Trong đó: đất trồng lúa 102.865   88.244  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 38.231   41.306  
1.2 Đất lâm nghiệp 6.954   9.206  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 4.663      
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 2.291   9.206  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 29.188   30.144  
1.4 Đất làm muối 296   291  
1.5 Đất nông nghiệp khác 121   121  
2 Đất phi nông nghiệp 41.473 18,09 46.518 20,29
2.1 Đất ở 3.612   4.202  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.050   3.372  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 562   830  
2.2 Đất chuyên dùng 11.587   16.041  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 149   151  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 612   791  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 392   552  
2.2.2.2 Đất an ninh 220   239  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 475   1.504  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 149   681  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 292   789  
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 34   34  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.351   13.595  
2.2.4.1 Đất giao thông 2.242   3.005  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 7.690   9.802  
2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 1   11  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 22   60  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 34   54  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 233   364  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 36   121  
2.2.4.8 Đất chợ 54   90  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 31   37  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8   51  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 337   334  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 503   509  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 25.411   25.409  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23   23  
3 Đất chưa sử dụng 86 0,04    

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.037
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.353
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.794
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.268
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.559
1.2 Đất lâm nghiệp 257
1.2.1 Đất rừng sản xuất 222
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 35
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 422
1.4 Đất làm muối 5
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 9.189
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 5.067
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôI trồng thuỷ sản 3.858
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 263
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 39
3.1 Đất trụ sở cơ quan 1
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 36
  Trong đó: đất quốc phòng 36
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 1
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 7
  Trong đó: đất chuyên dùng 7
4.1 Đất quốc phòng, an ninh 5
4.1.1 Đất quốc phòng 4
4.1.2 Đất an ninh 1
4.2 Đất có mục đích công cộng 2

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 5.037
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.353
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.794
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.268
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.559
1.2 Đất lâm nghiệp 257
1.2.1 Đất rừng sản xuất 222
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 35
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 422
1.4 Đất làm muối 5
2 Đất phi nông nghiệp 269
2.1 Đất ở 189
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 162
2.1.2 Đất ở tại đô thị 27
2.2 Đất chuyên dùng 63
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 45
2.2.2.1 Đất quốc phòng 41
2.2.2.2 Đất an ninh 4
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 10
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

 Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 77
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 48
1.2 Đất lâm nghiệp 29
2 Đất phi nông nghiệp 9
  Trong đó: đất chuyên dùng 9

 (Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Trà Vinh, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh xác lập ngày 02 tháng 01 năm 2007).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Trà Vinh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Hiện Chia ra các năm
    trạng năm 2005 Chia ra các năm 2006 2007 2008 2009 2010
  Tổng diện tích đất tự nhiên 229.283 229.283 229.283 229.283 229.283 229.283
1 Đất nông nghiệp 187.725 187.107 185.425 184.977 184.783 182.765
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 151.166 149.840 147.399 146.283 145.322 143.003
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 112.935 110.905 108.091 106.222 104.445 101.697
1.1.1.1 Đất trồng lúa 102.865 100.085 96.589 93.998 91.482 88.244
1.1.1.2 Đất cây hàng năm còn lại 10.070 10.820 11.502 12.224 12.963 13.453
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 38.231 38.935 39.308 40.061 40.877 41.306
1.2 Đất lâm nghiệp 6.954 7.458 7.954 8.418 8.914 9.206
1.2.1 Đất rừng sản xuất 4.663 3.765 2.876 1.980 1.092  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 2.291 3.693 5.078 6.438 7.822 9.206
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 29.188 29.392 29.654 29.859 30.130 30.144
1.4 Đất làm muối 296 296 296 296 296 291
1.5 Đất nông nghiệp khác 121 121 121 121 121 121
2 Đất phi nông nghiệp 41.472 42.167 43.855 44.306 44.500 46.518
2.1 Đất ở 3.612 3.722 3.834 3.956 4.088 4.202
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.050 3.129 3.194 3.195 3.290 3.372
2.1.2 Đất ở tại đô thị 562 593 640 761 798 830
2.2 Đất chuyên dùng 11.586 12.173 13.757 14.087 14.150 16.041
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 149 150 150 150 150 151
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 612 716 733 831 831 791
2.2.2.1 Đất quốc phòng 392 493 510 591 591 552
2.2.2.2 Đất an ninh 220 223 223 240 240 239
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 475 479 483 495 496 1.503
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 149 149 149 149 149 681
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 292 296 300 312 313 789
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 34 34 34 34 34 34
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.350 10.828 12.391 12.611 12.673 13.595
2.2.4.1 Đất giao thông 2.242 2.363 2.753 2.938 2.986 3.005
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 7.690 8.012 9.130 9.130 9.130 9.802
2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 1 5 7 7 7 11
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 22 27 33 36 36 60
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 34 34 34 34 34 54
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 233 240 284 304 318 364
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 36 35 34 49 49 121
2.2.4.8 Đất chợ 54 74 77 77 78 90
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 30 30 31 31 30 37
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8 8 8 5 5 51
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 337 336 334 334 334 334
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 503 502 497 495 494 509
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 25.411 25.411 25.411 25.411 25.411 25.409
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23 23 23 23 23 23
3 Đất chưa sử dụng 86 9 3      

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích Chia ra các năm
    chuyển mục đích trong kỳ 2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.037 694 1.683 448 194 2.018
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.353 603 1.670 346 190 1.544
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.794 380 1.117 172 79 1.046
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.268 316 1.035 129 56 732
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.559 223 553 174 111 498
1.2 Đất lâm nghiệp 257 21   32   204
1.2.1 Đất rừng sản xuất 222 10   8   204
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 35 11   24    
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 422 71 13 71 4 263
1.4 Đất làm muối 5         5
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 9.189 1.837 1.837 1.837 1.837 1.841
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 5.067 1.013 1.013 1.013 1.013 1.015
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôI trồng thuỷ sản 3.858 771 771 771 771 774
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 263 53 53 53 53 51
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 39         39
3.1 Đất trụ sở cơ quan 1         1
3.2 Đất quốc phòng, an ninh 36         36
  Trong đó: đất quốc phòng 36         36
3.3 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 1         1
3.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1         1
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 7   1     6
4.1 Đất chuyên dùng 7   1     6
4.1.1 Đất quốc phòng, an ninh 5   1     4
4.1.1.1 Đất quốc phòng 4   1     3
4.1.1.2 Đất an ninh 1         1
4.1.2 Đất có mục đích công cộng 2         2

3. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện Chia ra các năm
    tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch 2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 5.037 694 1.683 448 194 2.018
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.353 603 1.670 346 190 1.544
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.794 380 1.117 172 79 1.046
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 2.268 316 1.035 129 56 732
1.1.2  Đất trồng cây lâu năm 1.559 223 553 174 111 498
1.2 Đất lâm nghiệp 257 21   32   204
1.2.1 Đất rừng sản xuất 222 10   8   204
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 35 11   24    
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 422 71 13 71 4 263
1.4 Đất làm muối 5         5
2 Đất phi nông nghiệp 269 33 52 100 4 80
2.1 Đất ở 189 24 42 97 3 23
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 162 18 32 95 2 15
2.1.2 Đất ở tại đô thị 27 6 10 3   8
2.2 Đất chuyên dùng 63 6 3 1   53
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1         1
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 45 1 3 1   40
2.2.2.1 Đất quốc phòng 41   3 1   37
2.2.2.2 Đất an ninh 4 1       3
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 10 1       9
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 7 3 1     3
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3 1 1     1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 2 5 2 1 1
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2         2

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích Chia ra các năm
    đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch 2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 77 77        
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 48 48        
  Trong đó: đất trồng cây hàng năm 48 48        
1.2 Đất lâm nghiệp 29 29        
  Trong đó: đất rừng phòng hộ 29 29        
2 Đất phi nông nghiệp 9   5 3   1
  Trong đó: đất chuyên dùng 9   5 3   1
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 9   5 3   1

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai.

4. Có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.

5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều