vanban.org

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông — Nghị quyết 374/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/04/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 28/03/2024 Hiệu lực 08/04/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 374/2024/NQ-HĐND quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 374/2024/NQ-HĐND
08/04/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 253/2023/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 253/2023/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 374/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông

1. Khu vực 1: Thành phố Hòa Bình và huyện Lương Sơn.

Cấp học Khu vực Mức học phí  (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm non Nhà trẻ Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn 59.000
Mẫu giáo Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn 58.000
Nhà trẻ Các xã thuộc thành phố Hòa Bình 55.000
Mẫu giáo Các xã thuộc thành phố Hòa Bình 54.000
Nhà trẻ Các xã thuộc huyện Lương Sơn 51.000
Mẫu giáo Các xã thuộc huyện Lương Sơn 49.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn 55.000
Các xã thuộc thành phố Hòa Bình 54.000
Các xã thuộc huyện Lương Sơn 51.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn 59.000
Các xã thuộc thành phố Hòa Bình 58.000
Các xã thuộc huyện Lương Sơn 55.000

 2. Khu vực 2: Huyện Cao Phong, huyện Tân Lạc, huyện Yên Thủy, huyện Lạc Thủy.

Cấp học Khu vực Mức học phí (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm non Nhà trẻ Thị trấn 50.000
Mẫu giáo Thị trấn 47.000
Nhà trẻ Các xã 43.000
Mẫu giáo Các xã 39.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Thị trấn 47.000
Các xã 42.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Thị trấn 47.000
Các xã 42.000

3. Khu vực 3: Huyện Lạc Sơn, huyện Kim Bôi, huyện Mai Châu và huyện Đà Bắc.

Cấp học Khu vực Mức học phí (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm non Nhà trẻ Thị trấn 41.000
Mẫu giáo Thị trấn 38.000
Nhà trẻ Các xã 34.000
Mẫu giáo Các xã 33.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Thị trấn 38.000
Các xã 34.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả giáo dục thường xuyên) Thị trấn 41.000
Các xã 38.000

4. Đối với các cơ sở Giáo dục công lập đã thu học phí năm học 2023-2024 theo mức thu quy định tại Nghị quyết số 253/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình: thực hiện hoàn trả học phí cho người học phần chênh lệch cao hơn so với quy định tại nghị quyết này.

5. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ, sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ.