vanban.org

Điều 4. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 37/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/12/2025
Quảng Trị Ban hành 28/03/2023 Hiệu lực 08/04/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 37/2023/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tổ chức thực hiện

  1. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 4 năm 2023./.

ỊCH

  • UBTVQH, Chính phủ;
  • Bộ Nông nghiệp và PTNT;
  • Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
  • TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tình;
  • Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tinh;
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
  • TT HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
  • Đại biểu HĐND tinh;
  • Công báo tỉnh;
  • Lưu: VT.
DANH MỤC Dự ÁN/ CÔNGtrình h| SỬ DỤNG RỪNG rí CHllỢP^ẩỉ ỵ^c^x ^ồ-íì&ịvt/' (Kèm theo Nghị quyết sô:: ir 1 Ạ A Phụ lục I ềtìwc CẤP cổ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT CHUYỀN MỤC ĐÍCH íiilv chỉnh quy hoạch ba loại Rừng tỉnh quảng trị H/ỊyQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của HĐND tỉnh)
STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích tự nhiên (ha)Diện tích quỵ hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
TổngRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
(I+H)Tổng diện tích (99 dự án/công trình)3.318,512.806,3722,43924,411.859,53
IDự án/công trình đã được cấp có thẩm quyền chuyển mục đích sử dụng rừng đã được tích hợp (cắt ra khỏi 3 loại rừng) tại Bản đồ và số liệu kèm theo Văn băn số 1961/UBND-TN ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh về việc thống nhất kết quả rà soát, điều chỉnh ba loại rừng trên địa bàn tỉnh3.098,662.661,3222,43924,411.714,48
1Khu nghĩa trang Bắc sông HiếuĐông Hà9,369,39,3
2Khu nghĩa trang Đông HàĐông Hà4,962,292,29
3Trung tâm dịch vụ hậu cần LogisticsHải Lăng70,9970,9920,9750,02
4Bãi rác A NgoĐakrông0,640,640,64
5Giải phóng mặt bằng xây dựng Cảng hàng không Quảng Trị (Giai đoạn 1)Gio Linh173,56169,470,02169,45
6Công trình Công binh DZCam Lộ6,346,340,046,3
7Nhà máy điện gió Hải AnhHướng Hóa17,8217,822,8215
8Nhà máy điện gió Hướng Linh 3Hướng Hóa3,931,71,7
9Nhà máy điện gió Hướng Linh 4Hướng Hóa21,6921,6921,69
10Nhà máy điện gió Hướng Linh 7Hướng Hóa5,435,172,882,29
11Nhà máy điện gió Hướng Linh 8Hướng Hóa14,0114,0114,01
12Nhà máy điện gió Hoàng HảiHướng Hóa29,3128,430,9327,5
13Nhà máy điện gió Tài TâmHướng Hóa47,8947,7447,74
14Nhà máy điện gió Hướng TânHướng Hóa9,339,335,43,93
15Nhà máy điện gió Tân LinhHướng Hóa3,313,313,31
STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích tự nhiên (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha) Ạ/ Í
TổngRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
16Nhà máy điện gió Phong LiệuHướng Hóa7,377,364,982,38
17Nhà máy điện gió Tân HọpHướng Hóa20,7420,44,0716,33
18Trạm biến áp Đông Hà và Đường dây 220kV Đông Hà - Lao BảoĐông Hà, Triệu Phong, Cam Lộ, Đakrông, Hướng Hóa89,989,042,94,7481,4
19Đường liên thôn Xa LăngĐakrông3,663,660,553,11
20Đường liên xã Cam HiếuCam Lộ3,563,563,56
21Đường liên xã ĐakrôngĐakrông5,635,635,63
22Khai thác mỏ đá Đakrông-Mai HoàngĐakrông2,292,292,29
23Khu di tích lịch sử 986Hướng Hóa0,550,550,55
24Khu đô thị Tân VĩnhĐông Hà0,360,360,36
25Trung tâm sát hạch lái xe Mạnh LinhĐông Hà5,315,315,31
26Mỏ đất Hài TrườngHải Lăng26,4926,4926,49
27Mỏ vàng A VaoĐakrông11,2611,264,436,83
28Đường Hùng Vưcmg nối dài-Khe SanhHướng Hóa2,112,112,11
29Khu công nghiệp đa ngành Triệu PhúTriệu Phong524,91467,12467,12
30Khu công nghiệp Quảng Trị (VSIP)Hải Lăng414,24170,17170,17
31Mỏ đất Hải LệTX Quảng Trị22,4722,4722,47
32Nhà máy nhiệt điện BOT (Giai đoạn 1)Hải Lăng242,5218,67155,5563,12
33Trang trại theo mô hình VACR trên cát Gio MỹGio Linh14,9814,983,3111,67
34Trang trại heo CNCVĩnh Linh5,045,045,04
35Trang trại Lam ThủyHải Lăng3,643,643,64
36Nhà máy xử lý rác thải Vĩnh LinhVĩnh Linh3,143,143,14
37Cảng CFGTriệu Phong12,6412,6412,64
38Cao tốc Cam Lộ - La SonCam Lộ, Đông Hà, Triệu Phong, TX Quảng Trị, Hải Lăng267,12265,4614,8511,29239,32
39San nền Cửa khẩu La LayĐakrông20,620,620,6
40Đê biển Vĩnh TháiVĩnh Linh11,448,428,42
STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích tự nhiên (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
TổngRừng đặc đụngRừng phòng hộRừng sản xuất
41Đường điện 220kV Đồng Hới - Đông HàVĩnh Linh, Gio Linh, Đông Hà1,191,191,19
42Đường điện 220kV Đông Hà - HuếĐông Hà, Triệu Phong, TX Quảng Trị, Hải Lăng2,822,572,57
43Đường điện 500kV Quảng Trạch - Dốc sỏiVĩnh Linh, Gio Linh, Đông Hà, Cam Lộ, Triệu Phong, TX Quảng Trị, Hải Lăng179,47179,470,571,13177,77i
44Đường liên xã Triệu AnTriệu Phong1,361,361,36
45Đường liên xã Triệu TrạchTriệu Phong3,83,663,66
46Đường trục dọc Khu kinh tế Đông NamTriệu Phong-Hải Lăng103,996,9887,599,39
47Đường vào khu TĐC Hải KhêHải Lăng4,73,351,072,28
48Kho xăng dầu Việt LàoTriệu Phong15,6615,6615,66
49Khu chăn nuôi Hải KhêHải Lăng2,412,191,530,66
50Khu đô thị Võ Thị Sáu GDIHải Lăng3,292,512,51
51Khu nghĩa địa Hải KhêHải Lãng4,091,250,440,81
52Khu tái định cư Cao tốc Cam HiếuCam Lộ4,524,524,52
53Khu tái định cư Hải An GĐ1Hải Lăng18,3517,3517,20,15
54Khu tái định cư Hải KhêHải Lăng30,0628,4628,46
55Mỏ Titan Thủy Khê (Hiếu Giang)Gio Linh1,26
56Nhà máy cấu kiện bê tông An ĐạiCam Lộ1,031,031,03
57Nhà máy cấu kiện bê tông Mỹ ThủyHải Lăng8,018,018,01
58Nhà máy điện mặt trời LIG - Quàng TrịGio Linh41,663,273,27
59Nhà máy điện mặt trời Gio Thành 1Gio Linh68,8559,2559,25
60Nhà máy điện mặt trời Gio Thành 2Gio Linh51,2246,6246,62
61Nhà máy Inox Tân Việt QuangHải Lăng31,2631,260,231,06
62Nhà máy nước Khu kinh tế Đông NamHải Lăng4,584,584,58
63Nhà máy sắn An TháiCam Lộ6,826,826,82
64Nhà máy Thủy điện Đakrông 4Đakrông9,129,123,685,44
65Nhà máy Thủy điện La TóĐakrông6,326,320,435,89
STT Tên dự án/công trình Địa điểmTổng diện tích tự nhiên (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
TổngRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
_66Trang trại Võ Văn DũngHải Lăng2,112,111,120,99
67Trường bắn biển QK4Vĩnh Linh18,5718,5718,57
-68Nhà máy khai thác cát lộ thiên VICOHải Lăng40,6239,5539,55
69Cơ sở hạ tầng bãi tắm Gio HảiGio Linh1,871,821,82
70Đập dâng Bản ChùaCam Lộ5,425,420,35,12
71Nhà máy điện gió GeLex 1Hướng Hóa16,0512,8812,88
72Nhà máy điện gió GeLex 2Hướng Hóa15,7215,7215,72
73Nhà máy điện gió GeLex 3Hướng Hóa13,3713,3713,37
74Nhà máy điện gió Hướng Hiệp 1Hướng Hóa1,710,990,99
75Nhà máy điện gió Hướng Phùng 1Hướng Hóa14,2914,292,0312,26
76Nhà máy điện gió Hướng Phùng 2Hướng Hóa10,8810,8810,88
77Đường cầu tràn Chân RòĐakrông0,620,620,62
78Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ XáVĩnh Linh191,16169,72169,72
79Nhà máy Thủy điện Bản MớiĐakrông, Hướng Hóa5,985,985,98
80Nhà máy Thủy điện Đakrông 5Đakrông14,02141,0412,96
IIDự án/công trình đã được cấp có thẩm quyền chuyển mục đích sử dụng rừng nhưng chưa được tích họp (cắt ra khỏi 3 loại rừng) tại Bản đồ và số liệu kèm theo Văn bản số 196Ì/UBND-TN ngày 20/5/2021 của UBND tỉnh về việc thống nhất kết quả rà soát, điều chỉnh ba loại rừng trên địa bàn tỉnh219,85145,05145,05
1Nhà máy sản xuất chế biến gạo hữu cơ Quảng TrịHải Lăng6,63
2Cụm công nghiệp Krông KlangĐakrông8,78
3Khu đô thị Võ Thị Sáu GĐ2Hải Lăng0,94
4Nhà máy gạch Tuynel Hạ LongHải Lăng4,730,470,47
5Cơ sở hạ tầng cụm công nghiệp Hải ChánhHải Lăng1,020,040,04
6Tuyến đường RD01-RD10 khu tái định cư VSIPHải Lăng1,05
7Trang trại chăn nuôi Văn Thị Kim HiềnHải Lăng1,410,190,19
STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích tự nhiên (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
TổngRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
8Khu dân cư Xóm Hòa 2, thị trấn Diên SanhHải Lăng3,12
9Trang trại tổng họp Nguyễn Thị Huyền TrangCam Lộ1,911,831,83
10Nhà máy chế biến thiết bị văn phòng từ gỗ Long Hoàng PhátCam Lộ0,44
11San nền Cụm Công nghiệp Cam HiếuCam Lộ0,960,950,95
12Bắc Long SơnVĩnh Linh1,98
13Trụ sở Chi cục thuế huyện ĐakrôngĐakrông0,410,320,32
14Khu đô thị phía Đông hồ Đập ThanhHài Lăng1,18
15Doanh trại Lữ đoàn đặc công 198Triệu Phong19,0319,0219,02
16Cao tốc Vạn Ninh - Cam LộCam Lộ, Gio Linh, Vĩnh Linh121,7585,0685,06
17Trang trại khép kín Vĩnh TúVĩnh Linh29,8729,2429,24
18Đường Hùng VươngTriệu Phong7,451,621,62
19Đường liên huyện Gio Linh-Cam lộGio Linh-Cam Lộ7,196,316,31

D/

CÁI

Phụ lục II

G TRÌNH Dự KIÊN CHUỸẺN mục đích sử dụng rừng đẻ THựC hiện
!h hợp Vào đièu chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh quang trị

Vghị quyết sổ: 37/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 cùa HĐND tinh)

STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
TổngRừng đặc dụngRù ng phòng hộRừng sản xuất
*Tổng diện tích (112 dự án/công trình)4.325,702.914,13744,512.169,62
1Đầu tư xây dựng Khu bến cảng Mỹ Thủy (Giai đoạn 1)Tiểu khu 797A, xã Hải An, huyện Hài Lãng133,6785,8032,8053,00
2Trung tâm điện khí LNG Hải Lăng, tình Quảng Trị (Giai đoạn 1 - 1.500 MW)Tiểu khu 795A, xã Hài Ba; 795A, 796A, NTK35, xã Hải An, huyện Hài Lăng148,24119,11111,597,52
3Đường nối đường Hồ Chí Minh nhánh Đông với đường Hồ Chí Minh nhánh TâyTiểu khu 580, 581, 582, 583Ô, xã Vĩnh Ô, huyện Vĩnh Linh; Tiểu khu 595, 598T, 600, xã Linh Trường, huyện Gio Linh41,2435,1115,1919,92
4Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông Tây tinh Quàng Trị (Giai đoạn 1)Tiểu khu 540, 554, xã Vĩnh Thái, 541, xã Vĩnh Tú, NTK76, NTK83, xã Kim Thạch, NTK86, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh; Tiểu khu 567G, 568G, xã Trung Giang, 567M, 569, xã Gio Mỹ, 568H, xã Gio Hải, thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh; Tiểu khu 790V, xã Triệu Vân, 791T.792, xã Triệu Trạch, Triệu Đại, Triệu Thuận, Triệu Phước, Triệu Độ, huyện Triệu Phong; phường Đông Lưomg, phường Đông Lễ, thành phố Đông Hà214,1850,9127,8123,10
5Cụm công trình Khe Mước - Bến ThanTiểu khu 605C, 765D, 766, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ; NTK87, thị trấn Gio Linh; 596, 609M, xã Gio Mỹ; NTK92, xã Gio Châu, 609TH, xã Gio Mai; 588T, NTK106, 605A, 605B xã Linh Trường, NTK93, xã Gio Sơn; 565S, 566, xã Trung Sơn; NTK101, xã Hài Thái, huyện Gio Linh; 572, 587, xã Vĩnh Hà, 563, 570S, 572S, NTK80, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh641,73510,55510,55
6Khai thác titan sa khoáng tại xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh, tinh Quảng TrịTiều khu 554, xã Vĩnh Thái, 554R, xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh75,4156,3442,8113,53
7Khu du lịch nghỉ dưỡng Eden CharmTiểu khu 554, xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh37,6015,0915,09
8Khu đô thị sinh thái biển AE Resort - Cửa TùngNTK83, xã Kim Thạch, NTK79, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh25,191,671,67
9Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Vĩnh LongNTK77, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh31,9031,8131,81
STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rùng (ha)
TổngRừng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
10Thao trường huấn luyện, diễn tập khu vực phòng thủ huyện Vĩnh Linh (Vĩnh Chấp)Tiểu khu 546, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh10,6610,6610,66
11Mỏ đất Vĩnh Chấp 3Tiểu khu 546, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh3,252,272,27
12Nghĩa trang nhân dân Cửa TùngNTK79, NTK86, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh5,400,120,12
13Mỏ đất Vĩnh Hà 3Tiểu khu 572, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh3,033,003,00
14Mỏ đất Vĩnh Hà 4NTK71, xã Vĩnh Hà, tiểu khu 562A, NTK81, xã Vĩnh Thủy, huyện Vĩnh Linh16,751,631,63
15Mỏ đất Vĩnh Sơn 6NTK80, xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Lỉnh4,574,214,21
16Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi KIDOSTiểu khu 545, xã Vĩnh Chấp, huyện Vĩnh Linh2,642,252,25
17Nhà máy sản xuất trang phục lót và thể thao SCAVITiểu khu 545, xã Vĩnh Chấp, NTK77, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh18,500,130,13
18Trang trại chăn nuôi CNC khép kín Vĩnh HàTiểu khu 560, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh8,908,908,90
19Khu tái định cư Cao tốc Vạn Ninh-Cam Lộ (Vĩnh Khê, Vĩnh Hà, Vĩnh Sơn)Tiểu khu 570S, 572S, xã Vĩnh Sơn, tiểu khu, NTK69, xã Vĩnh Khê, huyện Vĩnh Linh12,707,797,79
20Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng ngập lụt và sạt lở bờ sông thôn Cù Bạc, xã Vĩnh 0, huyện Vĩnh Linh, tinh Quàng TrịTiểu khu 583Ô, xã Vĩnh Ô, tiểu khu 584, xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh12,0011,8811,88
21Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư nông thôn xã Vĩnh Thái (thôn Thử luật, Thái Lai)Tiểu khu 540, 554, xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh3,002,552,55
22Khu dịch vụ nghi dưỡng (mô hình Bungalow)Tiểu khu CC1, huyện đào cồn cỏ0,650,230,23
23Khu công nghiệp Quán Ngang (Giai đoạn 3)NTK92, xã Gio Châu, huyện Gio Linh98,5491,1591,15
24Nhà máy Thủy điện Hướng Sơn bậc 3Tiểu khu 604T, xã Linh Trường, huyện Gio Linh; Tiểu khu 648, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông102,5888,3288,32
25Nhà máy Thủy điện Hướng Sơn bậc 4Tiểu khu 768T, xã Linh Trường, huyện Gio Linh; Tiểu khu 768A, 769,770, 773, 774, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ33,2230,9730,97
26Đầu tư xây dựng Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trường toàn diện khu vực vùng Mê Kông mở rộng, giai đoạn 2 - Tiểu dự án tinh Quàng Trị; hạng mục: Bãi tắm cộng đồng Trung GiangTiểu khu 767G, xã Trung Giang, huyện Gio Linh6,763,533,53
STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
TổngRừng đặc dụngRừng phòng hộRùng sản xuất
27Cơ sở hạ tầng khu dịch vụ du lịch Cửa Tùng- Cửa Việt thuộc Dự án HTK.T "Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tinh, Quảng Bình và Quảng Trị" (BIIG2)Tiểu khu 568H, xã Gio Hài, huyện Gio Linh1,040,630,63
28Hạ tầng khu tái định cư tại xã Trung Giang, huyện Gio LinhTiểu khu 567G, 568G, xã Trung Giang, huyện Gio Linh67,638,368,36
29Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Gio AnTiểu khu 588A, xã Gio An, huyện Gio Linh3,153,143,14
30Khắc phục một số đoạn tuyến từ Quốc lộ 9 đi thôn Trỉa, xã Hướng SơnTiểu khu 601, 604T, xã Linh Trường, huyện Gio Linh11,088,711,567,15
31Đường nối Quốc lộ 9 đến khu chế biến thủy sản Cửa Việt và các xã vùng Đông Gio Linh, huyện Gio LinhTiểu khu 568H, xã Gio Hải, NTK88, thị trấn Cửa Việt, huyện Gio Linh17,251,851,410,44
32Nhà máy Điện gió Linh Trường 1 Tiểu khu 596, 601, 602, 604T, 768T, xã Linh Trường, huyện Gio Linh12,2012,1711,121,05
33Nhà máy Điện gió Linh Trường 2 Tiểu khu 602, 603A, 603B, 767T, 768T, xã Linh Trường, huyện Gio Linh11,3310,975,245,73
34Khai thác titan sa khoáng tại xã Trung Giang, huyện Gio LinhTiểu khu 567G, 568G, xã Trung Giang, huyện Gio Linh61,803,733,73
35Đường tránh phía Đông thành phố Đông Hà, tỉnh Quàng TrịTiểu khu 609M, NTK95, xã Gio Mỹ, tiểu khu 609TH, xã Gio Mai, tiểu khu 610, xã Gio Quang, NTK92, xã Gio Châu, NTK87, TT. Gio Linh, NTK96 xã Phong Bình, huyện Gio Linh34,973,543,54
36Kết cấu hạ tầng Cụm Công nghiệp Quốc lộ 9D (Giai đoạn 1)NTK110, phường 3, thành phố Đông Hà31,3826,6426,64
37Khu đô thị sinh thái Nam Đông HàTiểu khu 780E, P.5, 780U phường Đông Lương, thành phố Đông Hà45,7638,7238,72
38Xây dựng Vườn ươm cây giống công nghệ caoNTK110, Phường 4, thành phố Đông Hà9,068,808,80
39Trung tâm thể thao đa năng Hoàng GiaNTK111, Phường 5, thành phố Đông Hà6,256,086,08
40Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Đông LươngTiểu khu 779U, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà23,7523,7523,75
41Khu đô thị mới ven sông Vĩnh PhướcTiểu khu 798, NTK56, xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong; Tiểu khu 780U, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà137,6654,7254,72 z —

lĩ/

STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rùng (ha)
TổngRừng đặc dụngRùng phòng hộRùng sản xuất
42Khu tưởng niệm vua Trần Nhân TôngTiểu khu 779A, Phường 3, thành phố Đông Hà18,8018,1018,10
43Nhà máy sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời NEVN SolarTiểu khu 791T, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong7,477,477,47
44Khu công nghiệp sinh thái - Capella Quàng TrịTiểu khu 791T, 792, xã Triệu Trạch, huyện Triệu Phong438,13339,62339,62
45Xây dựng khu liên hợp xử lý chất thải rẳn và phát điện Quàng TrịTiểu khu 798, xã Triệu Ái, huyện Triệu Phong12,0012,0012,00
46Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Triệu ThượngTiểu khu 806T, 817, xã Triệu Thượng, huyện Triệu Phong48,0046,5346,53ị
47Cụm Công nghiệp Hải Lệ (Giai đoạn 2)NTK121, xã Hài Lệ, thị xã Quảng Trị26,161,88l,8ẻi
48Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Hải Lệ 1Tiểu khu 815, xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị52,0152,0152, OE
49Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp Hài Lệ 4Tiểu khu 815, xã Hài Lệ, thị xã Quảng Trị66,9266,2266,22
50Bãi tập kết, chế biến, kinh doanh vật liệu xây dựngTiểu khu 832, xã Hài Lệ, thị xã Quãng Trị0,480,480,48
51Khai thác chế biến đá, cát nhân tạo làm vật liệu xây dựng thông thường và đất làm vật liệu san lấp đi kèm (Giai đoạn 2)Tiểu khu 835E, xã Hải Lệ, thị xã Quảng Trị41,3018,3618,36
52Bãi rác thị xã Quàng TrịTiếu khu 815, xã Hải Lệ, thị xã Quàng Trị15,007,657,65
53Khu tái định cư Cây Trâm, xã Hài LệTiểu khu 816A, 832, xã Hãi Lệ, thị xã Quảng Trị24,2512,7212,72
54Khu bến cảng Mỹ Thủy (Giai đoạn 2, giai đoạn 3)Tiểu khu 796A, 797A, NTK35, xã Hải An, huyện Hài Lăng188,5141,243,0138,23
55Nhà máy chế biến nông sản hữu cơ Đại Nam - Ong BiểnTiểu khu 812TR, xã Hải Trường, huyện Hải Lăng9,129,129,12
56Nhà máy điện khí LNG Hải Lãng 1 - Quảng TrịTiểu khu 795A, xã Hải Ba; 795A, 796A, xã Hải An, huyện Hài Lăng44,2636,1632,943,22
57Dự án Khu dân cư Hải TrườngTiểu khu 812TR, xã Hải Trường, huyện Hải Lăng7,861,841,84
58Nhà máy điện tua bin khí chu trình hỗn hợp Quàng TrịTiểu khu 796A, NTK35, xã Hài An, huyện Hải Lãng12,765,230,404,83
STTTên dựán/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rù ng (ha)
TổngRùng đặc dụngRừng phòng hộRừng sản xuất
59Cầu Câu Nhi - Hải Tân, đường Thượng Xá - Trà Lộc (ĐH.50) và đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang (ĐH.50a); hạng mục: Đường Thượng Xá - Trà Lộc (ĐH.50) và đường Thuận Đức - Lam Thủy - Phương Lang (ĐH.50a)Tiểu khu 808, NTK54, xã Hài Hưng, 809, xã Hải Định, NTK50, xã Hài Thượng, huyện Hải Lăng5,011,130,131,00
60Trạm biến áp 500Kv Quàng Trị và đường dây đấu nổi Quảng Trị - rẽ Vũng Áng - Đà NangTiểu khu 840TR, 855TR, xã Hải Trường, 840S, 855S, xã Hài Sơn, huyện Hài Lăng14,4910,9210,92/1
61Xây dụng vùng chuyên canh trồng cây ăn quả vùng Khe Khế, xã Hải Phú (Giai đoạn 1)Tiểu khu 813A, 813B, xã Hải Phú, huyện Hài Lăng43,5043,1843,18
62Cơ sờ hạ tầng Khu đô thị phía Đông trung tâm hành chính huyện Hài LăngTiểu khu 812TH, thị trấn Diên Sanh, huyện Hài Lăng0,580,580,58
63Khai thác đất làm vật liệu san lấp công trình tại mỏ đất Hải LâmTiểu khu 842A, xã Hài Lâm, huyện Hải Lăng29,4016,8416,84
64Nhà máy xử lý chất thải công nghiệp GFCTiểu khu 836S, 854, xã Hải Sơn, huyện Hài Lãng7,006,776,77
65Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thườngTiểu khu 836S, 853S, xã Hài Sơn, huyện Hài Lăng48,6048,4748,47
66Nhà máy sản xuất chế phẩm sinh học, phân bón hữu cơ, mạ khay cho cây lúaTiều khu 809, xã Hải Định, huyện Hài Lăng9,009,009,00
67Khai thác mỏ sét đồi khu vực Hồ LầyTiểu khu 856C, 857, xã Hải Chánh, huyện Hài Lăng132,57125,92125,92
68Khu tái định cư xã Hài An (Giai đoạn 2)Tiểu khu 796A, 796A, NTK35, xã Hải An, huyện Hải Lăng22,3014,6013,541,06
69Cụm Công nghiệp Hải Chánh (Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn công nghệ Châu Âu; Xưởng chế biến và sản xuất sàn phẩm nhựa thông; Xưởng chế biến và sàn xuất Colophan và tinh dầu thông ra sản phẩm Rosin Resin)Tiểu khu 856C, xã Hải Chánh, huyện Hải Lăng5,005,005,00
70Khu vực kho bãi và chế biến khoáng sản mỏ đá Lèn BạcTiểu khu 777B, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ2,632,472,47
71Nhà máy chế biến lâm sànTiểu khu 777B, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ0,680,680,68/
STT Tên dụ- án/công trình Địa điểmTổng diện tích (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rùng (ha)
TổngRừng đặc dụngRùng phòng hộRừng sản xuất
72Tuyển 15 đoạn Km0+00 - Km3+606,31 thuộc công trình: Hệ thống giao thông vùng nguyên liệu cây, con chủ lực huyện Cam LộNTK6, xã Thanh An, huyện Cam Lộ0,100,100,10
73Đường nối thị trấn Cam Lộ với các vùng trọng điểm kinh tể huyện Cam LộNTK11, thị trấn Cam Lộ, Tiểu khu 764, NTK9, xã Cam Tuyền, NTK6, NTK22, xã Cam Thủy, NTK7, xã Thanh An, huyện Cam Lộ8,656,996,9^ //
74Nhà máy Điện giỏ Cam Tuyền 1Tiểu khu 772,773, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ10,4110,09lfe
75Nhà máy Điện gió Cam Tuyền 2Tiểu khu 770,771,772, 773, 774, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ8,828,67 1 •© 1 ra
76Nhà máy Điện gió Cam Tuyền 3Tiểu khu 770,771,772, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ12,0812,0812,Ồ£c
77Cụm công nghiệp Cam HiếuTiểu khu 777A, 777B, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ62,6841,4141,4r
78Cụm công nghiệp Cam TuyềnTiểu khu 764, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ31,7225,3325,33
79Cụm Thương mại dịch vụ Cam HiếuNTK11, thị trấn Cam Lộ, Tiểu khu 777B, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ13,121,371,37
80Khu dân cư phía Đông Quốc lộ 9 mớiTiểu khu 777A, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ1,941,431,43
81Khu dân cư Trạng Cây DướiTiểu khu 777A, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ4,042,852,85
82Nghĩa trang nhân dân xã Cam HiếuTiểu khu 777A, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ21,0720,7520,75
83Trung tâm Sát hạch lái xe hạng I; Trung tâm Sát hạch lái xe hạng II;Tiểu khu 777A, xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ7,065,625,62
84Đồn Biên phòng Hải An (212) - Bộ chi huy Bộ đội Biên phòng tình Quảng TrịTiểu khu 795A, 796A xã Hải An, huyện Hài Lãng4,093,833,83
85Thao trường huấn luyện quân sự xã Thanh An (Giai đoạn 1)NTK22, xã Thanh An, huyện Cam Lộ1,321,171,17
86Cụm Thương mại dịch vụ và Công nghiệp xã Cam Hiếu (Giai đoạn 2)Tiểu khu 777B, xã Cam Hiếu, NTK11, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ18,545,485,48
87Nhà máy Thủy điện Đakrông 3Tiểu khu 705B, xã Tà Long, huyện Đakrông29,0514,870,0614,81
88Xây dựng doanh trại Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ các địa phươngNTK42, xã Hải Lâm, huyện Hài Lãng; Tiểu khu 663K, thị trấn Krôngklang, huyện Đakrông2,100,800,80
89Di dân khẩn cấp vùng sạt lờ đất xã Húc Nghi, huyện ĐakrôngTiểu khu 736A, xã Húc Nghi, huyện Đakrông5,032,462,46
90Định canh định cư các xã Hướng Hiệp, Ba Nang, Avao, Tà Long, huyện ĐakrôngTiểu khu 561, 664 xã Hướng Hiệp, tiểu khu 703A, xã Tà Long, tiểu khu 756B, xã Avao, 707A, xã Ba Nang, huyện Đakrông25,686,766,76
STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rừng (ha)
TổngRùng đặc dụngRùng phòng hộRùng sản xuất
91Đường ra khu sàn xuất thôn Ro Ró, xã A VaoTiểu khu 756B, xã Avao, huyện Đakrông3,002,302,30
92Đường giao thông nội thôn thôn Chân RòTiểu khu 689, xã Đakrông, huyện Đakrông2,000,130,13
93Đường giao thông liên thôn điểm khu TĐC thôn Tà Rụt 1, đến thôn A Liêng xã Tà RụtTiểu khu 743, 752 xã Tà Rụt, huyện Đakrông6,004,214,21- '.i
94Khai thác mỏ đá Hướng Hiệp làm vật liệu xây dựng thông thường tại thôn Xa Vi, xã Hướng HiệpTiểu khu 681, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông20,2720,2720,2.7'
95Nhà máy Điện gió ĐakrôngTiểu khu 680, xã Đakrông, Tiểu khu 681, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông29,2425,1425,14
96Nhà máy Thủy điện Đakrông 4Tiểu khu 700A, xã Đakrông, huyện Đakrông6,352,732',ír
97Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Hướng HiệpTiểu khu 681, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông17,2013,44
98Nhà máy Điện gió Tân Thành LongTiều khu 692, xã Hướng Tân, 675TH, 692, 693, xã Tân Thành, NTK30, xã Tân Long, huyện Hướng Hóa76,1235,8020,6915,11
99Đường liên thôn Xa Ri — Chênh Vênh, thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình (Giai đoạn 1), Khu Kinh tế quốc phòng Khe Sanh, tinh Quảng Trị/ Quân khu 4Tiều khu 652B, 654, xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa6,406,406,40
100Đường Khe Van (xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông) đi xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa thuộc dự án HTKT:" Hạ tầng cơ bản cho phát triển toàn diện các tình Nghệ An, Hà Tình, Quàng Bình và Quảng Trị" (BIIG2)Tiểu khu 664, 681, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông, Tiểu khu 655, xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa14,1813,745,887,86
101Nhà máy Thủy điện Hướng Sơn bậc 1Tiều khu 623, 624, 627B, 629, xã Hướng Lập, 638S, xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa61,4657,5757,57
102Nhà máy Thủy điện Hướng Sơn bậc 2Tiều khu 630, 631, 632, 635, 638S, 642, xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa72,3631,1131,11
103Nhà máy Điện gió LIG-Hướng Hóa 1Tiều khu 675T, 692, xã Hướng Tân, huyện Hướng Hóa13,639,579,260,31
104Đường giao thông vào thác Ba VòiTiểu khu 666, 669, xã Hướng Hiệp, huyện Đakrông; Tiểu khu 668, xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa1,371,321,170,15
105Dự án Nhà máy điện gió Tân Liên ThànhTiểu khu 692, xã Hướng Tân, NTK28, xã Tân Lập, NTK29, xã Tân Liên, NTK30, xã Tân Long, huyện Hướng Hóa46,2136,200,2635,94
STTTên dự án/công trìnhĐịa điểmTổng diện tích (ha)Diện tích quy hoạch lâm nghiệp điều chỉnh cắt chuyển ra ngoài quy hoạch ba loại rùng (ha)
TổngRùng đặc dụngRừng phòng hộRìrng sản xuất
106Nhà máy Điện gió TNC Quãng Trị 1Tiều khu 693, 697, 712L, NTK31, xã Tân Thành, huyện Hướng Hóa26,696,966,96
107Nhà máy Điện gió TNC Quảng Trị 2NTK30, xã Tân Long, NTK28, xã Tân Lập, huyện Hướng Hóa30,7118,0918,09
108Nghĩa trang nhân dân thị trấn Khe SanhTiều khu 671L, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa10,000,370,37
109Nghĩa trang nhân dân thị trấn Lao BảoTiều khu 696B, thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa9,962,222,22
110Nuôi trồng sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ caoTiều khu 653, 671, xã Hướng Sơn, huyện Hướng Hóa100,0099,7399,73 '
111Nhà máy Điện gió Hài Anh (chuyển tiếp, mở rộng)Tiểu khu 696B, 696PH, thị trấn Lao Bảo, 695P xã Hướng Phùng, 693, 697 xã Tân Thành, huyện Hướng Hóa3,453,390,922,47.
112Đầu tư xây dựng Khu Kinh tế Quốc phòng Khe Sanh, Quảng TrịTiểu khu 624,626, xã Hướng Lâp, huyện Hướng Hóa1,401,400,251,15^