Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 830.347 | 100,00 | 830.347 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 496.920 | 59,84 | 597.565 | 71,97 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 112.086 | 123.439 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 68.186 | 76.520 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 39.935 | 40.503 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 43.900 | 46.919 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 383.839 | 473.132 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 246.980 | 330.093 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 117.590 | 134.746 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 19.269 | 8.293 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 861 | 860 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 134 | 134 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 30.399 | 3,66 | 37.205 | 4,48 |
| 2.1 | Đất ở | 5.578 | 6.210 | ||
| 2.1.1 | Đất ở nông thôn | 4.646 | 5.001 | ||
| 2.1.2 | Đất ở đô thị | 932 | 1.209 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 15.060 | 21.112 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 611 | 627 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.458 | 3.826 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 3.427 | 3.784 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 31 | 42 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 877 | 1.789 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 49 | 450 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 158 | 374 | ||
| 2.2.3.3 | Đất hoạt động khoáng sản | 478 | 679 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 192 | 286 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.114 | 14.870 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 7.693 | 12.037 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 812 | 1.033 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 15 | 99 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 55 | 58 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 49 | 54 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục | 453 | 474 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 116 | 130 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 41 | 58 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 746 | 766 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 134 | 161 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 31 | 31 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 490 | 624 | ||
| 2.5 | Đất sông và mặt nước chuyên dùng | 9.189 | 9.183 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 51 | 45 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 303.028 | 36,49 | 195.577 | 23,55 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 5.507 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.975 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.865 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 358 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.110 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.531 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 1.531 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,61 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0,76 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 17.580 |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước | 2.813 |
| 2.2 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển đất cây lâu năm | 286 |
| 2.3 | Đất trồng rừng phòng hộ chuyển sang đất trồng rừng sản xuất | 1.750 |
| 2.4 | Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất | 1.115 |
| 2.5 | Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ | 8.729 |
| 2.6 | Đất có rừng trồng đặc dụng chuyển sang đất có rừng trồng sản xuất | 10 |
| 2.7 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng chuyển sang đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 325 |
| 2.8 | Đất trồng rừng đặc dụng chuyển sang đất trồng rừng sản xuất | 913 |
| 2.9 | Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.639 |
| 2.10 | Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | 0,13 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 13,46 |
| Trong đó: đất chuyên dùng | 13,46 | |
| 1 | Đất quốc phòng | 13 |
| 2 | Đất có mục đích công cộng | 0,46 |
3. Diện tích đất phải thu hồi:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5.507 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.975 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.865 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 358 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.110 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.531 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 1.531 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,61 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0,76 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 286 |
| 2.1 | Đất ở | 16 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 8 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 8 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 258 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 7 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng | 13 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 238 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,30 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 6 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 6 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 106.152 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 13.689 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 92.463 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.298 |
| 2.1 | Đất ở | 107 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.150 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 41 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn xác lập ngày 15 tháng 01 năm 2007).