vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 37/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 12/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 37/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn · 37/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 12/09/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 37/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất   Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
   Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 830.347 100,00 830.347 100,00
 1 Đất nông nghiệp 496.920 59,84 597.565 71,97
 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 112.086  123.439 
 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 68.186  76.520 
  Trong đó: đất trồng lúa 39.935  40.503 
 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 43.900  46.919 
 1.2 Đất lâm nghiệp 383.839  473.132 
 1.2.1 Đất rừng sản xuất 246.980  330.093 
 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 117.590  134.746 
 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 19.269  8.293 
 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 861  860 
 1.4 Đất nông nghiệp khác 134  134 
 2 Đất phi nông nghiệp 30.399 3,66 37.205 4,48
 2.1 Đất ở 5.578  6.210 
 2.1.1 Đất ở nông thôn 4.646  5.001 
 2.1.2 Đất ở đô thị 932  1.209 
 2.2 Đất chuyên dùng 15.060  21.112 
 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 611  627 
 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.458  3.826 
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.427  3.784 
2.2.2.2 Đất an ninh 31  42 
 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 877  1.789 
 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 49  450 
 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 158  374 
 2.2.3.3 Đất hoạt động khoáng sản 478  679 
 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 192  286 
 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.114  14.870 
 2.2.4.1 Đất giao thông 7.693  12.037 
 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 812  1.033 
 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 15  99 
 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 55  58 
 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 49  54 
 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục 453  474 
 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 116  130 
 2.2.4.8 Đất chợ 41  58 
 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 746  766 
 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 134  161 
 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 31  31 
 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 490  624 
 2.5 Đất sông và mặt nước chuyên dùng 9.189  9.183 
 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 51  45 
 3 Đất chưa sử dụng 303.028 36,49 195.577 23,55

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.507
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.975
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.865
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 358
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.110
1.2 Đất lâm nghiệp 1.531
  Trong đó: đất rừng sản xuất 1.531
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,61
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,76
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 17.580
2.1 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước 2.813
2.2 Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển đất cây lâu năm 286
2.3 Đất trồng rừng phòng hộ chuyển sang đất trồng rừng sản xuất 1.750
2.4 Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất 1.115
2.5 Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ 8.729
2.6 Đất có rừng trồng đặc dụng chuyển sang đất có rừng trồng sản xuất 10
2.7 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng chuyển sang đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 325
2.8 Đất trồng rừng đặc dụng chuyển sang đất trồng rừng sản xuất 913
2.9 Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.639
2.10 Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác 0,13
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 13,46
  Trong đó: đất chuyên dùng 13,46
1 Đất quốc phòng 13
2 Đất có mục đích công cộng 0,46

3. Diện tích đất phải thu hồi: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 5.507
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.975
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.865
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 358
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.110
1.2 Đất lâm nghiệp 1.531
  Trong đó: đất rừng sản xuất 1.531
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,61
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,76
2 Đất phi nông nghiệp 286
2.1 Đất ở 16
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 8
2.1.2 Đất ở tại đô thị 8
2.2 Đất chuyên dùng 258
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7
2.2.2 Đất quốc phòng 13
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 238
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,30
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 6
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 6

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 106.152
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 13.689
1.2 Đất lâm nghiệp 92.463
2 Đất phi nông nghiệp 1.298
2.1 Đất ở 107
2.2 Đất chuyên dùng 1.150
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 41

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn xác lập ngày 15 tháng 01 năm 2007).