vanban.org

Nghị quyết số 37/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/07/2007 Hiệu lực 12/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 37/2007/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn · 37/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 12/09/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2020 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2007/NQ-CP

Ngày 31 tháng 7 năm 2007

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn

CHÍNH PHỦ

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn (Tờ trình số 03/TTr-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 07/TTr-BTNMT ngày 13 tháng 02 năm 2007),

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất   Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
   Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 830.347 100,00 830.347 100,00
 1 Đất nông nghiệp 496.920 59,84 597.565 71,97
 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 112.086  123.439 
 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 68.186  76.520 
  Trong đó: đất trồng lúa 39.935  40.503 
 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 43.900  46.919 
 1.2 Đất lâm nghiệp 383.839  473.132 
 1.2.1 Đất rừng sản xuất 246.980  330.093 
 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 117.590  134.746 
 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 19.269  8.293 
 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 861  860 
 1.4 Đất nông nghiệp khác 134  134 
 2 Đất phi nông nghiệp 30.399 3,66 37.205 4,48
 2.1 Đất ở 5.578  6.210 
 2.1.1 Đất ở nông thôn 4.646  5.001 
 2.1.2 Đất ở đô thị 932  1.209 
 2.2 Đất chuyên dùng 15.060  21.112 
 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 611  627 
 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.458  3.826 
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.427  3.784 
2.2.2.2 Đất an ninh 31  42 
 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 877  1.789 
 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 49  450 
 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 158  374 
 2.2.3.3 Đất hoạt động khoáng sản 478  679 
 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 192  286 
 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.114  14.870 
 2.2.4.1 Đất giao thông 7.693  12.037 
 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 812  1.033 
 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 15  99 
 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 55  58 
 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 49  54 
 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục 453  474 
 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 116  130 
 2.2.4.8 Đất chợ 41  58 
 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 746  766 
 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 134  161 
 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 31  31 
 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 490  624 
 2.5 Đất sông và mặt nước chuyên dùng 9.189  9.183 
 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 51  45 
 3 Đất chưa sử dụng 303.028 36,49 195.577 23,55

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.507
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.975
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.865
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 358
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.110
1.2 Đất lâm nghiệp 1.531
  Trong đó: đất rừng sản xuất 1.531
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,61
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,76
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 17.580
2.1 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước 2.813
2.2 Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển đất cây lâu năm 286
2.3 Đất trồng rừng phòng hộ chuyển sang đất trồng rừng sản xuất 1.750
2.4 Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất 1.115
2.5 Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ 8.729
2.6 Đất có rừng trồng đặc dụng chuyển sang đất có rừng trồng sản xuất 10
2.7 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng chuyển sang đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 325
2.8 Đất trồng rừng đặc dụng chuyển sang đất trồng rừng sản xuất 913
2.9 Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.639
2.10 Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác 0,13
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 13,46
  Trong đó: đất chuyên dùng 13,46
1 Đất quốc phòng 13
2 Đất có mục đích công cộng 0,46

3. Diện tích đất phải thu hồi: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 5.507
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.975
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.865
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 358
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.110
1.2 Đất lâm nghiệp 1.531
  Trong đó: đất rừng sản xuất 1.531
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,61
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,76
2 Đất phi nông nghiệp 286
2.1 Đất ở 16
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 8
2.1.2 Đất ở tại đô thị 8
2.2 Đất chuyên dùng 258
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7
2.2.2 Đất quốc phòng 13
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 238
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,30
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 6
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 6

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp 106.152
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 13.689
1.2 Đất lâm nghiệp 92.463
2 Đất phi nông nghiệp 1.298
2.1 Đất ở 107
2.2 Đất chuyên dùng 1.150
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 41

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn xác lập ngày 15 tháng 01 năm 2007).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Diện tích Chia ra các năm
    năm hiện trạng Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích đất tự nhiên 830.347 830.347 830.347 830.347 830.347 830.347
 1 Đất nông nghiệp 496.920 518.836 542.237 564.170 583.567 597.565
 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 112.086 114.607 117.210 119.709 121.946 123.439
 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 68.186 70.024 71.973 73.849 75.501 76.520
  Trong đó: đất trồng lúa 39.935 40.001 40.140 40.267 40.392 40.503
 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 43.900 44.583 45.237 45.860 46.445 46.919
 1.2 Đất lâm nghiệp 383.839 403.234 424.032 443.467 460.627 473.132
 1.2.1 Đất rừng sản xuất 246.980 265.414 284.979 303.035 318.765 330.093
 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 117.590 121.290 125.140 128.440 131.690 134.746
 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 19.269 16.530 13.913 11.992 10.172 8.293
 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 861 861 861 860 860 860
 1.4 Đất nông nghiệp khác 134 134 134 134 134 134
 2 Đất phi nông nghiệp 30.399 32.408 33.836 35.120 36.223 37.205
 2.1 Đất ở 5.578 5.767 5.896 6.001 6.105 6.210
 2.1.1 Đất ở nông thôn 4.646 4.776 4.851 4.901 4.951 5.001
 2.1.2 Đất ở đô thị 932 991 1.045 1.100 1.154 1.209
 2.2 Đất chuyên dùng 15.060 16.853 18.133 19.287 20.260 21.112
 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 611 612 614 624 626 627
 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.458 3.795 3.816 3.819 3.824 3.826
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.427 3.763 3.782 3.782 3.784 3.784
2.2.2.2 Đất an ninh 31 32 34 37 40 42
 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 877 1.235 1.461 1.659 1.724 1.789
 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 49 242 295 348 399 450
 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 158 164 272 374 374 374
 2.2.3.3 Đất hoạt động khoáng sản 478 543 608 651 665 679
 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 192 286 286 286 286 286
 2.2.4 Đất công cộng 10.114 11.211 12.242 13.185 14.086 14.870
 2.2.4.1 Đất giao thông 7.693 8.665 9.573 10.450 11.299 12.037
 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 812 858 903 947 990 1.033
 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 15 57 99 99 99 99
 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 55 56 56 57 57 58
 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 49 52 53 54 54 54
 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục 453 463 467 471 473 474
 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 116 120 126 129 130 130
 2.2.4.8 Đất xây dựng chợ 41 42 51 55 57 58
 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 746 752 757 762 766 766
 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 134 146 157 161 161 161
 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 31 31 31 31 31 31
 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 490 521 548 573 599 624
 2.5 Đất sông và mặt nước chuyên dùng 9.189 9.188 9.183 9.183 9.183 9.183
 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 51 48 45 45 45 45
 3 Đất chưa sử dụng 303.028 279.103 254.274 231.057 210.557 195.577

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện Chia ra các năm (ha)
   tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.507 1.453 1.157 1.062 936 899
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.975 1.068 776 735 704 692
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.865 801 545 524 503 492
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 358 154 61 54 50 39
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.110 267 231 211 201 200
1.2 Đất lâm nghiệp 1.531 385 380 327 232 207
  Trong đó: đất rừng sản xuất 1.531 385 380 327 232 207
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,61  0,51 0,10  
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,76 0,29 0,24 0,23  
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 17.580 3.806 3.726 3.504 3.332 3.212
2.1 Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước 2.813 623 600 560 530 500
2.2 Đất bằng trồng cây hàng năm khác chuyển đất trồng cây lâu năm 286 70 64 58 54 40
2.3 Đất trồng rừng phòng hộ chuyển sang đất trồng rừng sản xuất 1.750 300 350 400 350 350
2.4 Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên sản xuất 1.115 250 245 240 235 145
2.5 Đất rừng tự nhiên đặc dụng chuyển sang đất rừng tự nhiên phòng hộ 8.729 2.000 1.850 1.750 1.650 1.479
2.6  Đất có rừng trồng đặc dụng chuyển sang đất có rừng trồng sản xuất 10 2 2 2 2 2
2.7 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng chuyển sang đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 325 51 65 69 70 70
2.8 Đất trồng rừng đặc dụng chuyển sang đất trồng rừng sản xuất 913 130 200 100 141 342
2.9 Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.639 380 350 325 300 284
2.10 Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác 0,13 0,07 0,05 0,01  
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 13,46 12,03 1,43   
  Trong đó: đất chuyên dùng 13,46 12,03 1,43   
1 Đất quốc phòng 13 12 1   
2 Đất có mục đích công cộng 0,46 0,03 0,43   

3. Kế hoạch thu hồi đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích Chia ra các năm (ha)
   thu hồi trong kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 5.507 1.453 1.157 1.062 936 899
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.975 1.068 776 735 704 692
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.865 801 545 524 503 492
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 358 154 61 54 50 39
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.110 267 231 211 201 200
1.2 Đất lâm nghiệp 1.531 385 380 327 232 207
  Trong đó: đất rừng sản xuất 1.531 385 380 327 232 207
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 0,61  0,51 0,10  
1.4 Đất nông nghiệp khác 0,76 0,29 0,24 0,23  
2 Đất phi nông nghiệp 286 163 52 52 18 1
2.1 Đất ở 16 10,99 3,45 0,66 0,51 0,40
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 8 6,56 0,67 0,49 0,37 0,30
2.1.2 Đất ở tại đô thị 8 4,43 2,78 0,17 0,14 0,10
2.2 Đất chuyên dùng 258 148 40 51 18 1
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 7 5 1 1 0,18 0,15
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 13 12 1   
  Trong đó: đất quốc phòng 13 12 1   
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 238 131 38 50 18 1
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,30  0,02 0,28  
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 6 1 5   
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 6 3 3 0,01  

 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích Chia ra các năm (ha)
   đưa vào sử dụng trong kỳ Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 106.152 23.950 24.938 22.381 20.144 14.740
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 13.689 3.212 3.033 2.913 2.644 1.887
1.2 Đất lâm nghiệp 92.463 20.738 21.905 19.468 17.500 12.853
2 Đất phi nông nghiệp 1.298 528 296 237 168 69
2.1 Đất ở 107 25 23 22 21 16
2.2 Đất chuyên dùng 1.150 493 264 206 139 48
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 41 10 9 9 8 5

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều