vanban.org

Điều 3. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 36/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/02/2015
Sơn La Ban hành 12/12/2012 Hiệu lực 22/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 36/2012/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tổ chức thực hiện

 HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh hoàn thiện các thủ tục hồ sơ báo cáo Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.

  Phụ lục số 6 - Biểu số 51    
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH 
 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2011 
   (Kèm theo Nghị quyêt số 36/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Sơn La  
       Đơn vị tính: Đồng 
 STT  Nội dung  Dự toán năm 2011  Quyết toán năm 2011  So sánh QT/DT (%)  Ghi chú 
 Tổng số  Bổ sung cân đối  Bổ sung có mục tiêu 
  Tổng số   2.672.910.000.000   3.566.794.919.750    2.364.290.000.000   1.202.504.919.750        133,44 
        1 Thành phố        69.452.000.000      119.939.946.660         65.175.000.000        54.764.946.660        172,69 
        2 Thuận Châu      325.327.000.000      407.357.617.640       311.648.000.000        95.709.617.640        125,21 
        3 Mai Sơn      271.103.000.000      354.309.475.410       262.871.000.000        91.438.475.410        130,69 
        4 Yên Châu      177.642.000.000      234.640.892.380       170.700.000.000        63.940.892.380        132,09 
        5 Mộc Châu      366.312.000.000      453.954.394.080       355.439.000.000        98.515.394.080        123,93 
        6 Phù Yên      322.809.000.000      460.795.731.020       260.932.000.000      199.863.731.020        142,75 
        7 Bắc Yên      211.593.000.000      279.655.994.840       165.176.000.000      114.479.994.840        132,17 
        8 Mường La      264.233.000.000      384.097.792.700       211.420.000.000      172.677.792.700        145,36 
        9 Quỳnh Nhai      212.116.000.000      287.508.646.120       173.855.000.000      113.653.646.120        135,54 
      10 Sông Mã      263.935.000.000      321.825.131.800       253.551.000.000        68.274.131.800        121,93 
      11 Sốp Cộp      188.388.000.000      262.709.297.100       133.523.000.000      129.186.297.100        139,45