vanban.org

Nghị quyết số 36/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/02/2015
Sơn La Ban hành 12/12/2012 Hiệu lực 22/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/02/2015 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011 _______________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Điều 11 Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003; Điều 25 Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước và Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế, xem xét, quyết định và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tầi chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

Xét Tờ trình số 213/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh về đề nghị phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011; Báo cáo thẩm định số 159/BC-KTNS ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Ban Kinh tế Ngân sách - HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011, như sau:

        I. Tổng thu ngân sách nhà nước : 7.961.910.068.916 đồng.
        1. Thu bổ sung từ NSTW :    5.350.615.747.190 đồng.
- Bổ sung cân đối : 3.161.843.000.000 đồng.
- Bổ sung CT mục tiêu Quốc gia và dự án : 630.680.000.000 đồng.
- Ghi thu, ghi chi vốn vay nước ngoài : 224.657.454.300 đồng.
- Ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại : 1.146.292.890 đồng.
- Bổ sung ngoài dự toán đầu năm : 1.332.289.000.000 đồng.
        2. Thu ngân sách trên địa bàn : 1.422.963.890.772 đồng.
- Ngân sách Trung ương được hưởng :      96.530.663.412 đồng.
- Ngân sách địa phương được hưởng : 1.326.433.227.360 đồng.
        3. Các khoản thu quản lý qua ngân sách : 24.782.443.108 đồng.
4. Thu xổ số kiến thiết : 24.477.202.417 đồng.
5. Các khoản hạch toán ghi thu, ghi chi : 204.749.147.894 đồng.
6. Thu kết dư ngân sách năm 2010 : 34.709.015.130 đồng.
7. Thu chuyển nguồn ngân sách năm 2010 : 854.261.094.731 đồng.
8. Vay đầu tư kiên cố hoá kênh mương, giao thông nông thôn : 40.000.000.000 đồng.
9.Thu N.sách cấp dưới nộp lên cấp trên : 5.351.527.674 đồng.
II. Tổng chi ngân sách địa phương : 7.804.255.080.902 đồng.
1. Các khoản chi cân đối ngân sách  : 7.579.522.666.326 đồng.
- Chi đầu tư XDCB : 320.993.999.946 đồng.
- Đầu tư từ cấp quyền sử dụng đất : 87.671.992.789 đồng.
- Chi đầu tư từ nguồn vốn vay Ngân hàng PT : 40.098.948.000 đồng.
- Chi đầu tư từ nguồn vốn ngân sách khác : 14.247.089.335 đồng.
- Chi trả nợ gốc vốn vay : 24.000.000.000 đồng.
- Chi thường xuyên : 4.436.037.284.894 đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính : 1.200.000.000 đồng.
- Chi chuyển nguồn NS năm 2011 sang năm 2012 : 1.274.499.063.608 đồng.
+ Ngân sách cấp tỉnh : 736.781.890.613 đồng.
(Hạch toán tạm ứng vốn XDCB: 146.629.894.421 đồng)
+ Ngân sách cấp huyện, thành phố   : 493.742.014.576 đồng.
+ Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn         :    43.975.158.419 đồng.
2. Chi CTMTQG và thực hiện mục tiêu : 1.379.002.935.951 đồng.
- Chi CTMT Quốc gia, 135, 661       :    252.032.190.110 đồng.
- Chi CTMT thực hiện nhiệm vụ khác        : 1.126.970.745.841 đồng.
3. Chi quản lý qua ngân sách  : 201.570.438.557 đồng.
4.Đầu tư từ nguồn thu XSKT  : 30.486.020.000 đồng.

III. Kết dư ngân sách địa phương                :     61.124.324.602 đồng.

1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh                           :     11.242.298.705 đồng.

+ Chuyển vào quỹ dự trữ tài chính địa phương   :       5.621.149.000 đồng.

+ Chuyển vào thu ngân sách tỉnh năm 2012        :      5.621.149.705 đồng.

2. Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 32.455.708.050 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2012.

3. Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 17.426.317.847 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2012.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

 Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

 HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh hoàn thiện các thủ tục hồ sơ báo cáo Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.

  Phụ lục số 6 - Biểu số 51    
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH 
 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2011 
   (Kèm theo Nghị quyêt số 36/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Sơn La  
       Đơn vị tính: Đồng 
 STT  Nội dung  Dự toán năm 2011  Quyết toán năm 2011  So sánh QT/DT (%)  Ghi chú 
 Tổng số  Bổ sung cân đối  Bổ sung có mục tiêu 
  Tổng số   2.672.910.000.000   3.566.794.919.750    2.364.290.000.000   1.202.504.919.750        133,44 
        1 Thành phố        69.452.000.000      119.939.946.660         65.175.000.000        54.764.946.660        172,69 
        2 Thuận Châu      325.327.000.000      407.357.617.640       311.648.000.000        95.709.617.640        125,21 
        3 Mai Sơn      271.103.000.000      354.309.475.410       262.871.000.000        91.438.475.410        130,69 
        4 Yên Châu      177.642.000.000      234.640.892.380       170.700.000.000        63.940.892.380        132,09 
        5 Mộc Châu      366.312.000.000      453.954.394.080       355.439.000.000        98.515.394.080        123,93 
        6 Phù Yên      322.809.000.000      460.795.731.020       260.932.000.000      199.863.731.020        142,75 
        7 Bắc Yên      211.593.000.000      279.655.994.840       165.176.000.000      114.479.994.840        132,17 
        8 Mường La      264.233.000.000      384.097.792.700       211.420.000.000      172.677.792.700        145,36 
        9 Quỳnh Nhai      212.116.000.000      287.508.646.120       173.855.000.000      113.653.646.120        135,54 
      10 Sông Mã      263.935.000.000      321.825.131.800       253.551.000.000        68.274.131.800        121,93 
      11 Sốp Cộp      188.388.000.000      262.709.297.100       133.523.000.000      129.186.297.100        139,45 
Mục lục Bấm để đi tới điều