vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 36/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 28/12/2006 Hiệu lực 19/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng · 36/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 19/01/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 36/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến  năm 2010
Diện tích  (ha) Cơ cấu (%) Diện tích  (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 151.938 100,00 151.938 100,00
1 Đất nông nghiệp 86.683 57,05 84.963 55,92
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 53.398 61,60 49.759  58,57
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 49.601   45.666  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 48.771   44.883  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 830   783  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.797   4.092  
1.2 Đất lâm nghiệp 21.609 24,93 21.613 25,44
1.2.1 Đất rừng sản xuất 459   459  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 12.815   12.833  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 8.335   8.322  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.317 13,06 13.135  15,46
1.4 Đất làm muối 220 0,25 156 0,18 
1.5 Đất nông nghiệp khác 139 016 300 0,35 
2 Đất phi nông nghiệp 60.190 39,61 63.125 41,55
2.1 Đất ở 12.229 20,32 12.659 20,05
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 9.322   9.577  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.907   3.082  
2.2 Đất chuyên dùng 21.204 35,23 23.927 37,90
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 340   369  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.851   1.923  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.761   1.778  
2.2.2.2 Đất an ninh 90   145  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.022   5.487  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 14.991   16.148  
2.2.4.1 Đất giao thông 7.037   7.523  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 6.668   6.750  
2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông 37   82  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 209   269  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80   123  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 513   717  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 176   260  
2.2.4.8 Đất chợ 48   59  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 146   179  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 77   184  
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 264 0,44 279 0,44
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.086 1,80 1.132 1,80
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 25.388 42,18 25.121 39,80
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 19 0,03 7 0,01
3 Đất chư­a sử dụng 5.065 3,34 3.850 2,53
3.1 Đất bằng chư­a sử dụng 3.588   2.528  
3.2 Đất đồi núi ch­ưa sử dụng 528   374  
3.3 Núi đá không có rừng cây 949   948  

 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích  (ha)
1  Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 2.663
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.366
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.302
  Trong đó: đất trồng lúa 2.242
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 64
1.2 Đất lâm nghiệp 124
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 111
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 13
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 109
1.4 Đất làm muối 44
1.5 Đất nông nghiệp khác 20
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1.890
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước sang trồng cây lâu năm 257
2.2 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.359
2.3 Đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải trồng rừng 274
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang    đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất 251
3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 1
3.2 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 250

 3. Diện tích thu hồi đất

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích  (ha)
  Tổng diện tích  3.038
1 Đất nông nghiệp 2.663
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.366
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.302
  Trong đó: đất trồng lúa 2.242
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 64
1.2 Đất lâm nghiệp 124
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 111
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 13
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 109
1.4 Đất làm muối 44
1.5 Đất nông nghiệp khác 20
2 Đất phi nông nghiệp 375
2.1 Đất ở 38
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7
2.1.2 Đất ở tại đô thị 31
2.2 Đất chuyên dùng 37
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 12
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 18
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 5
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 281
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 12

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích  (ha)
1 Đất nông nghiệp 945
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 225
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) 132
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 93
1.2 Đất lâm nghiệp (đất rừng phòng hộ) 418
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 299
1.4 Đất nông nghiệp khác 3
2 Đất phi nông nghiệp 272
2.1 Đất ở (đất ở đô thị) 1
2.2 Đất chuyên dùng 249
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 15

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng xác lập ngày 08 tháng 8 năm 2006).