vanban.org

Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 28/12/2006 Hiệu lực 19/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng · 36/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 19/01/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2020 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2006/NQ-CP

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2006

NGHỊ QUYẾT

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng

________________________

CHÍNH PHỦ

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (Tờ trình số 37/TT-UB ngày 08 tháng 08 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 43/TTr-BTNMT ngày 08 tháng 09 năm 2006).

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến  năm 2010
Diện tích  (ha) Cơ cấu (%) Diện tích  (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 151.938 100,00 151.938 100,00
1 Đất nông nghiệp 86.683 57,05 84.963 55,92
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 53.398 61,60 49.759  58,57
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 49.601   45.666  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 48.771   44.883  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 830   783  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.797   4.092  
1.2 Đất lâm nghiệp 21.609 24,93 21.613 25,44
1.2.1 Đất rừng sản xuất 459   459  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 12.815   12.833  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 8.335   8.322  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.317 13,06 13.135  15,46
1.4 Đất làm muối 220 0,25 156 0,18 
1.5 Đất nông nghiệp khác 139 016 300 0,35 
2 Đất phi nông nghiệp 60.190 39,61 63.125 41,55
2.1 Đất ở 12.229 20,32 12.659 20,05
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 9.322   9.577  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.907   3.082  
2.2 Đất chuyên dùng 21.204 35,23 23.927 37,90
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 340   369  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.851   1.923  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.761   1.778  
2.2.2.2 Đất an ninh 90   145  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.022   5.487  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 14.991   16.148  
2.2.4.1 Đất giao thông 7.037   7.523  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 6.668   6.750  
2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng l­ượng, truyền thông 37   82  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 209   269  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80   123  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 513   717  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 176   260  
2.2.4.8 Đất chợ 48   59  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 146   179  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 77   184  
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 264 0,44 279 0,44
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.086 1,80 1.132 1,80
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 25.388 42,18 25.121 39,80
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 19 0,03 7 0,01
3 Đất chư­a sử dụng 5.065 3,34 3.850 2,53
3.1 Đất bằng chư­a sử dụng 3.588   2.528  
3.2 Đất đồi núi ch­ưa sử dụng 528   374  
3.3 Núi đá không có rừng cây 949   948  

 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích  (ha)
1  Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 2.663
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.366
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.302
  Trong đó: đất trồng lúa 2.242
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 64
1.2 Đất lâm nghiệp 124
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 111
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 13
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 109
1.4 Đất làm muối 44
1.5 Đất nông nghiệp khác 20
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1.890
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước sang trồng cây lâu năm 257
2.2 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.359
2.3 Đất rừng phòng hộ sang đất nông nghiệp không phải trồng rừng 274
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang    đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất 251
3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 1
3.2 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 250

 3. Diện tích thu hồi đất

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích  (ha)
  Tổng diện tích  3.038
1 Đất nông nghiệp 2.663
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.366
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.302
  Trong đó: đất trồng lúa 2.242
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 64
1.2 Đất lâm nghiệp 124
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 111
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 13
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 109
1.4 Đất làm muối 44
1.5 Đất nông nghiệp khác 20
2 Đất phi nông nghiệp 375
2.1 Đất ở 38
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7
2.1.2 Đất ở tại đô thị 31
2.2 Đất chuyên dùng 37
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 12
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 18
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 5
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 281
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 12

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích  (ha)
1 Đất nông nghiệp 945
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 225
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) 132
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 93
1.2 Đất lâm nghiệp (đất rừng phòng hộ) 418
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 299
1.4 Đất nông nghiệp khác 3
2 Đất phi nông nghiệp 272
2.1 Đất ở (đất ở đô thị) 1
2.2 Đất chuyên dùng 249
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 1
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 15

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng xác lập ngày 08 tháng 8 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất:

Thứ tự Mục đích sử dụng Năm 2005 (ha) Các năm trong kỳ kế hoạch  (ha)
2006 2007 2008 2009 2010
  Tổng diện tích tự nhiên 151.938 151.938 151.938 151.938 151.938 151.938
1 Tổng diện tích đất nông nghiệp 86.683 86.425 86.081 85.651 85.341 84.963
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 53.398 52.853 52.125 51.214 50.559 49.759
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 49.601 49.011 48.224 47.240 46.532 45.666
1.1.1.1 Đất trồng lúa 48.771 48.187 47.410 46.438 45.738 44.883
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 830 824 814 802 794 783
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.797 3.842 3.901 3.974 4.027 4.093
1.2 Đất lâm nghiệp 21.609 21.610 21.611 21.612 21.612 21.613
1.2.1 Đất rừng sản xuất 459 459 459 459 459 459
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 12.815 12.818 12.822 12.826 12.829 12.833
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 8.335 8.333 8.330 8.327 8.325 8.322
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.317 11.589 11.953 12.408 12.735 13.135
1.4 Đất làm muối 220 210 197 181 170 156
1.5 Đất nông nghiệp khác 139 163 195 236 265 300
2 Đất phi nông nghiệp 60.190 60.631 61.218 61.951 62.480 63.125
2.1 Đất ở 12.229 12.294 12.380 12.487 12.565 12.659
2.1.1  Đất ở tại nông thôn 9.322 9.361 9.412 9.475 9.521 9.577
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.907 2.933 2.968 3.012 3.044 3.082
2.2 Đất chuyên dùng 21.204 21.613 22.158 22.838 23.328 23.927
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 340 344 350 357 362 369
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.851 1.887 1.894 1.902 1.911 1.923
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.761 1.764 1.767 1.771 1.774 1.778
2.2.2.2 Đất an ninh 90 123 127 131 137 145
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.022 4.218 4.517 4.894 5.162 5.487
2.2.4  Đất có mục đích công cộng 14.991 15.164 15.397 15.685 15.893 16.148
2.2.4.1 Đất giao thông 7.037 7.110 7.207 7.328 7.416 7.523
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 6.668 6.680 6.697 6.717 6.732 6.750
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông 37 44 53 64 72 82
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 209 217 230 245 256 269
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80 87 95 106 114 123
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 513 544 585 636 672 717
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 176 188 205 226 242 260
2.2.4.8 Đất chợ 48 50 52 55 56 59
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 146 151 158 166 172 179
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 77 93 115 142 161 184
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 264 266 269 273 275 279
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.086 1.093 1.102 1.114 1.122 1.132
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 25.388 25.347 25.294 25.227 25.180 25.121
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 19 18 15 12 10 7
3 Đất chư­a sử dụng 5.065 4.882 4.639 4.336 4.117 3.850
3.1 Đất bằng chư­a sử dụng 3.588 3.428 3.217 2.952 2.761 2.528
3.2 Đất đồi núi chư­a sử dụng 528 505 474 436 408 374
3.3 Núi đá không có rừng cây 949 949 948 948 948 948

 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Mục đích sử dụng đất Diện tích chuyển mục đích sử dụng
trong kỳ kế hoạch (ha)
Chia ra các năm  (ha)
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi  nông nghiệp 2.663 399 533 666 480 585
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.366 355 473 592 426 520
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.302 346 460 576 414 506
  Trong đó: đất trồng lúa 2.242 336 448 561 404 493
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 64 9 13 16 12 14
1.2 Đất lâm nghiệp 124 19 25 31 22 27
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 111 17 22 28 20 24
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 13 2 3 3 2 3
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 109 16 22 27 20 24
1.4 Đất làm muối 44 6 9 11 8 10
1.5 Đất nông nghiệp khác 20 3 4 5 4 4
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất  trong nội bộ đất nông nghiệp 1.890 283 378 473 340 416
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước sang  trồng cây lâu năm 257 38 51 64 46 58
2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển  sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.359 204 272 340 245 298
2.3 Đất rừng phòng hộ sang đất nông  nghiệp không phải trồng rừng 274 41 55 69 49 60
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền  sử dụng đất chuyển sang đất phi nông  nghiệp có thu tiền sử dụng đất 251 38 50 63 45 55
3.1 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 1 1 0 0 0 0
3.2 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 250 37 50 63 45 55

 3. Kế hoạch thu hồi đất

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch  (ha) Chia ra các năm  (ha)
2006 2007 2008 2009 2010
  Tổng diện tích 3.038 456 608 760 547 667
1 Đất nông nghiệp 2.663 399 533 666 480 585
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.366 355 473 592 426 520
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.302 346 460 576 414 506
  Trong đó:  đất trồng lúa 2.242 336 448 561 404 493
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 64 9 13 16 12 14
1.2 Đất lâm nghiệp 124 19 25 31 22 27
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 111 17 22 28 20 24
1.2.2 Đất rừng đặc dụng 13 2 3 3 2 3
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 109 16 22 27 20 24
1.4 Đất làm muối 44 6 9 11 8 10
1.5 Đất nông nghiệp khác 20 3 4 5 4 4
2 Đất phi nông nghiệp 375 57 75 94 67 82
2.1 Đất ở 38 5 9 10 6 8
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 7 1 2 2 1 1
2.1.2 Đất ở tại đô thị 31 4 7 8 5 7
2.2 Đất chuyên dùng 37 6 7 9 7 8
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 12 2 2 3 2 3
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 18 3 4 5 2 4
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2 0 0 0 2 0
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 5 1 1 1 1 1
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 1 0 0 1 0 0
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6 2 1 1 1 1
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 281 42 56 70 51 62
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 12 2 2 3 2 3

 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Thứ tự Mục đích sử dụng  Diện tích đư­a vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) Chia ra các năm  (ha)
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 945 142 189 236 170 208
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 225 34 45 56 41 49
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm (đất trồng lúa) 132 20 26 33 24 29
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 93 14 19 23 17 20
1.2 Đất lâm nghiệp (đất rừng phòng hộ) 418 63 84 104 75 92
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 299 45 59 75 54 66
1.4 Đất nông nghiệp khác 3 0 1 1 0 1
2 Đất phi nông nghiệp 272 41 54 68 49 60
2.1 Đất ở (đất ở tại đô thị) 1 0 0 0 0 1
2.2 Đất chuyên dùng 249 37 50 62 45 55
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 1 0 0 1 0 0
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6 2 1 1 1 1
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 15 2 3 4 3 3

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất của thành phố.

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều