Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh
1.1. Đối với các nguồn ngân sách địa phương cấp tỉnh năm 2013
Rà soát xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định theo đúng nguyên tắc và cơ cấu đầu tư nêu tại Phần D, Điều 1 của Nghị quyết.
1.2. Trên cơ sở số nợ nêu tại Phần A, Điều 1 của Nghị quyết thực hiện
- Đối với nợ thuộc các nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh: Rà soát xây dựng phương án xử lý nợ xây dựng cơ bản trong kế hoạch giai đoạn 2013 - 2015 theo đúng Chỉ thị số 27/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ; phương án thu hồi vốn đối với những dự án có số dư tạm ứng quá hạn và ứng trên 01 năm chưa có khối lượng hoàn tạm ứng; báo cáo kết quả xử lý nợ vốn Dự án di dân TĐC thuỷ điện Sơn La đến ngày 31 tháng 12 năm 2012 trình kỳ họp Chuyên đề 2 - HĐND tỉnh khoá XIII xem xét quyết định.
- Đối với nợ thuộc các nguồn ngân sách cấp huyện: Chỉ đạo UBND cấp huyện rà soát, xác định chính xác nợ XDCB trên địa bàn và xây dựng phương án xử lý nợ xây dựng cơ bản trong kế hoạch giai đoạn 2013 - 2015. Kết quả triển khai thực hiện báo cáo Thường trực HĐND tỉnh.
- Tập trung xử lý nợ theo thứ tự ưu tiên theo Điểm 5, Mục II, Phần D, Điều 1 Nghị quyết này.
1.3. Đối với các nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, vốn Trái phiếu Chính phủ, sau khi Thủ tướng Chính phủ và các Bộ ngành Trung ương có quyết định phân bổ, giao cho UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định giao kế hoạch vốn theo đúng danh mục và mức vốn được Trung ương phân bổ. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
1.4. Đối với Chương trình mục tiêu Quốc gia, xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét cho ý kiến trước khi phân bổ. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
1.5. Đối với khoản tín dụng ưu đãi đầu tư thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn nêu tại Phần C, Điều I của Nghị quyết.
- Xây dựng phương án, trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét cho ý kiến trước khi phân bổ chi tiết cho các dự án đường giao thông nông thôn, thuỷ lợi phát triển nông nghiệp theo hướng ưu tiên cho xử lý nợ khối lượng đã hoàn thành. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
- Trong kế hoạch vốn đầu tư hàng năm, bố trí vốn hoàn trả đảm bảo mức vốn theo hợp đồng đã ký kết với Ngân hàng phát triển.
1.6. Tổ chức thực hiện kế hoạch vốn đầu tư đảm bảo tiến độ, hiệu quả sử dụng nguồn vốn. Trong quá trình điều hành kế hoạch đầu tư nếu cần điều chuyển vốn giữa các dự án để đảm bảo tiến độ giải ngân thanh toán, giao UBND tỉnh xây dựng phương án điều chuyển, trình xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh trước khi quyết định.
1.7. Đối với các nguồn ngân sách phân cấp cho huyện quản lý: Thực hiện hậu kiểm quá trình phân bổ và thực hiện của UBND các huyện, thành phố, đảm bảo các nguồn vốn được sử dụng hiệu quả đúng trọng tâm, ưu tiên cho xử lý nợ xây dựng cơ bản, đúng định hướng và đối tượng đầu tư đối với từng nguồn vốn.
1.8. Trường hợp trong năm có những thay đổi, bổ sung về nguồn vốn phát sinh giữa các kỳ họp của HĐND, UBND tỉnh xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét cho ý kiến trước khi quyết định phân bổ. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.
| Biểu số 10 | |||||||||||
| KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2013 | |||||||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Sơn La) | ĐVT: Triệu đồng | ||||||||||
| Kế hoạch vốn các huyện, thành phố năm 2013 | |||||||||||
| Huyện Bắc Yên | Huyện Mai Sơn | Huyện Mộc Châu | Huyện Mường La | Huyện Phù Yên | Huyện Quỳnh Nhai | Huyện Sông Mã | Huyện Sốp Cộp | Huyện Thuận Châu | Huyện Yên Châu | Thành phố | Ghi chú |
| 9.033,0 | 18.410,0 | 20.260,0 | 9.567,0 | 15.220,0 | 8.218,0 | 10.260,0 | 8.366,0 | 17.640,0 | 8.615,0 | 29.411,0 | |
| 1.473,0 | 5.250,0 | 2.570,0 | 1.657,0 | 2.470,0 | 2.698,0 | 2.101,0 | 1.536,0 | 4.300,0 | 2.575,0 | 4.461,0 | |
| 473,00 | 1.850,00 | 1.570,00 | 457,00 | 870,00 | 1.698,00 | 1.010,00 | 536,00 | 2.100,00 | 1.175,00 | 3.261,00 | |
| 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | Đầu tư hạ tầng tại các xã điểm | ||||
| 600,0 | 1.200,0 | 400,0 | 200,0 | 25 bản ĐBKK vùng I | |||||||
| 7.560,0 | 13.160,0 | 17.690,0 | 7.910,0 | 12.750,0 | 5.520,0 | 8.250,0 | 6.830,0 | 13.340,0 | 6.040,0 | 24.950,0 | |
| 6.510,0 | 8.260,0 | 9.290,0 | 7.210,0 | 7.150,0 | 5.170,0 | 7.200,0 | 6.130,0 | 9.104,0 | 4.990,0 | 10.950,0 | |
| 1.366,0 | 1.160,0 | 643,0 | 1.255,0 | 744,0 | 1.549,0 | 869,0 | 2.414,0 | ||||
| 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | Đầu tư hạ tầng tại các xã điểm |
| 2.400,0 | 200,0 | 600,0 | 1.200,0 | 400,0 | 200,0 | 25 bản ĐBKK vùng I | |||||
| 5.510,0 | 3.494,0 | 7.130,0 | 6.010,0 | 4.907,0 | 2.915,0 | 5.456,0 | 5.130,0 | 5.391,0 | 2.721,0 | 7.336,0 | |
| 1.050,00 | 4.900,0 | 8.400,0 | 700,0 | 5.600,0 | 350,0 | 1.050,0 | 700,0 | 4.200,0 | 1.050,0 | 14.000,0 | |
| 210 | 980 | 1.680 | 140 | 1.120 | 70 | 210 | 140 | 840 | 210 | 2.800 | |
| 840,0 | 3.920,0 | 6.720,0 | 560,0 | 4.480,0 | 280,0 | 840,0 | 560,0 | 3.360,00 | 840,0 | 11.200,0 | |
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | Biểu số 01 | |||||||||||||||||
| TỈNH SƠN LA | DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TỪ NGÀY 31/12/2011 | |||||||||||||||||
| VỀ TRƯỚC CÒN NỢ VỐN THANH TOÁN CÁC NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH | ||||||||||||||||||
| (Kèm theo Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Sơn La) | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: Triệu đồng | ||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quy mô | Địa điểm | Thời gian KC-HT | Số dự án | Quyết định đầu tư | Quyết đinh đầu tư điều chỉnh cuối cùng | Lũy kế khối lượng hoàn thành từ khởi công | Lũy kế vốn đã bố trí đến ngày 30/9/2012 | Giải ngân thanh toán đến | Nợ khối lượng hoàn thành | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số | TĐ: Năm 2012 | Tổng số | TĐ: Dư tạm ứng chưa hoàn | Tổng số | TĐ: KLHT có hồ sơ tại KBNN | |||||||||
| TỔNG SỐ | 68 | - | 804.803 | - | 1.065.154 | 874.557 | 739.486 | 63.907 | 573.322 | 377 | 135.071 | |||||||
| I | Nguồn xây dựng cơ bản tập trung | 48 | - | 571265 | - | 795.027 | 624.943 | 538.480 | 30.899 | 340.682 | 283 | 86.463 | 73106,459 | |||||
| a | Giao thông | 14 | - | 363.700 | - | 554.801 | 396.418 | 340.690 | 18.500 | 2.974 | 33 | 55.728 | 54.562 | |||||
| 1 | Đường Ngã tư hàng Tếch - QL6 | UBND Thành phố | 1,1 Km | Thành phố | 2007 - 2008 | 1 | 105 01/6/2007 | 2.239 | 3109 10/12/2008 | 3.396 | 3.054 | 2.974 | 2.957 | 80 | ||||
| 2 | Cống hộp Chiềng Khoang (Km 20 + 400, ĐT.107) | Sở Giao thông Vận tải | Cống hộp BTCT | Quỳnh Nhai | 2009 - 2010 | 1 | 236 19/01/2009 | 2.697 | 63 24/3/2010 | 3.761 | 3.319 | 2.957 | 1.000 | 70.998 | 362 | 362 | ||
| 3 | Đường 108 Thuận Châu - Co Mạ (Km 25 - Km 40 + 500) | Sở Giao thông Vận tải | C6 nhựa | Thuận Châu | 1999 - 2008 | 1 | 2586 17/10/2001 | 65.563 | 2332 20/9/2006 | 85.374 | 78.251 | 71.006 | 1.500 | 49.856 | 7.245 | 7.245 | ||
| 4 | Đường Chiềng Sinh - Chiềng Ngần - Huổi Hin (đoạn Km 0 - Km 0 + 300 - Km 3 + 63 và Km 7 + 519 -) | Sở Giao thông Vận tải | 9,45 Km đô thị | Thành phố | 2001 - 2009 | 1 | 2524 31/10/2000 | 73.886 | 2095 09/7/2003 | 143.013 | 54.094 | 49.856 | 2.000 | 51.079 | 33 | 4.238 | 4.238 | |
| 5 | Đường 101 (Km 10 - Km 32) | Sở Giao thông Vận tải | C5 nhựa | Mộc Châu | 2001 - 2010 | 1 | 357 27/3/1997 | 23.892 | 1972 17/7/2009 | 77.704 | 69.808 | 51.079 | 8.000 | 17.841 | 18.729 | 18.729 | ||
| 6 | Đường Bó sinh - Co Tòng | UBND huyện Sông Mã | 9,3 Km | Sông Mã | 2005 - 2010 | 1 | 3204 21/10/2005 | 11.735 | 1406 25/5/2009 | 33.104 | 32.667 | 17.841 | 6.000 | 12.440 | 14.826 | 14.268 | ||
| 7 | Đường 108 Chiềng Bôm - Mường Chanh | UBND huyện Thuận Châu | Cấp 5 - 35,6 Km | Thuận Châu | 2003 - 2005 | 1 | 3577 14/12/2001 | 64.339 | 3577 14/12/2001 | 64.339 | 16.326 | 12.440 | 8.265 | 3.886 | 3.886 | |||
| 8 | Đường quốc lộ 6 mới - Bản Nà Bai - Quốc lộ 6 cũ | UBND huyện Mộc Châu | 7,04 Km | Mộc Châu | 2008 - 2009 | 1 | 119 15/01/2008 | 8.394 | 119 15/01/2008 | 8.394 | 8.337 | 8.265 | 10.118 | 73 | ||||
| 9 | Đường Bó Mồng - TT xã Song Khủa | UBND huyện Mộc Châu | 4,9 Km | Mộc Châu | 2007 - 2009 | 1 | 1544 01/6/2006 | 9.257 | 821 02/8/2010 | 10.719 | 10.557 | 10.118 | 5.610 | 440 | ||||
| 10 | Nâng cấp cải tạo tuyến đường Khau Cả | Cty MTĐT | Đường đô thị | Thành phố | 2008 - 2009 | 1 | 3442 29/12/2008 | 6.257 | 3442 29/12/2008 | 6.257 | 5.625 | 5.610 | 10.878 | 15 | ||||
| 11 | Đường Mường Hồng - Mường Bon - Chiềng Ngần - huyện Mai Sơn | UBND huyện Mai Sơn | C5 - 13,3 Km | Mai Sơn | 2006 - 2008 | 1 | 2282/QĐ-UBND 21/9/2001 | 12.455 | 2282/QĐ-UBND 21/9/2001 | 12.455 | 11.491 | 10.878 | 52.249 | 613 | 613 | |||
| 12 | Đường Co Mạ - Long Hẹ - É Tòng | UBND huyện Thuận Châu | 16,2 Km | Thuận Châu | 2007 - 2008 | 1 | 72 10/01/2008 | 55.845 | 72 10/01/2008 | 55.845 | 55.844 | 52.249 | 32.244 | 3.595 | 3.595 | |||
| 13 | Đường Làng Chếu - Xím Vàng | UBND huyện Bắc Yên | 14,3 Km | Bắc Yên | 2006 - 2009 | 1 | 2855 27/11/2006 | 27.141 | 2213 17/8/2009 | 33.259 | 32.698 | 32.244 | 13.174 | 454 | 454 | |||
| 14 | Nâng cấp cải tạo đường Chiềng Ban - Mường Chanh, Mai Sơn | 1 | 17.182 | 14.346 | 13.174 | 27.176 | 1.172 | 1.172 | ||||||||||
| b | Nông nghiệp | 9 | - | 29.377 | - | 29.884 | 28.112 | 27.176 | - | 1.766 | - | 937 | 529 | |||||
| 1 | Thuỷ lợi Bản Kẽm xã Mường Lang - Phù Yên | UBND huyện Phù Yên | 13,5 Ha | Phù Yên | 2008 - 2009 | 1 | 337 02/5/2008 | 2.090 | 337 02/5/2008 | 2.090 | 1.794 | 1.766 | 1.444 | 28 | ||||
| 2 | Thuỷ lợi Bản Păn xã Mường Cơi - Phù Yên | UBND huyện Phù Yên | 25 Ha | Phù Yên | 2009 - 2010 | 1 | 63 16/6/2009 | 1.655 | 1745 13/9/2010 | 1.570 | 1.529 | 1.444 | 5.248 | 85 | ||||
| 3 | Thuỷ lợi Suối Hòm, Phù Yên | UBND huyện Phù Yên | 50Ha | Phù Yên | 50 Ha | 1 | 1249 08/5/2006 | 6.250 | 1249 08/5/2006 | 6.173 | 5.691 | 5.248 | 2.647 | 443 | 443 | |||
| 4 | Thuỷ lợi Bằng Tạng, xã Dồm Cang | UBND huyện Sốp Cộp | 22 Ha | Sốp Cộp | 2010 - 2011 | 1 | 248 29/12/2009 | 2.825 | 248 29/12/2009 | 2.825 | 2.667 | 2.647 | 2.920 | 20 | ||||
| 5 | Thuỷ lợi Bản Lầu, xã Púng Bánh | UBND huyện Sốp Cộp | 24 Ha | Sốp Cộp | 2009 - 2011 | 1 | 95 31/5/2011 | 3.174 | 95 31/5/2011 | 3.174 | 2.965 | 2.920 | 2.034 | 45 | ||||
| 6 | Thuỷ lợi Bản Dồm, xã Dồm Cang | UBND huyện Sốp Cộp | 20 Ha | Sốp Cộp | 2009 - 2010 | 1 | 210 30/11/2009 | 2.290 | 210 30/11/2009 | 2.290 | 2.132 | 2.034 | 5.100 | 98 | ||||
| 7 | Thuỷ lợi Bản Nà Khi, xã Mường Lạn | UBND huyện Sốp Cộp | 38 Ha | Sốp Cộp | 2009 - 2010 | 1 | 2398 04/9/2009 | 5.497 | 2398 04/9/2009 | 5.497 | 5.110 | 5.100 | 4.335 | 10 | ||||
| 8 | Công trình Nhà làm việc nhà khách Hạt phúc kiểm lâm sản Km 45 | Chi cục Kiểm lâm | Nhà 2 tầng | Xã Loóng Luông huyện Mộc Châu | 2008 - 2010 | 1 | 1171 19/7/2006 | 4.494 | 1171 19/7/2006 | 4.494 | 4.457 | 4.335 | - | 1.682 | 122 | |||
| 9 | Trạm kiểm dịch động vật xã Lóng Luông | Chi cục Thú y tỉnh | 290 m2 | Sốp Cộp | 2008 - 2011 | 1 | 157 14/11/2008 | 1.102 | 162 08/9/2010 | 1.771 | 1.768 | 1.682 | 5.107 | 86 | 86 | |||
| c | Điện, công cộng | 5,0 | - | 9.193 | 9.193 | 7.683 | 5.107 | - | 500 | - | 2.576 | 2.549 | ||||||
| 1 | Nâng câp, xây dựng mới hệ thống điên chiếu sáng tuyến QL6 từ ngã ba KB đến cầu chui (N1) và từ ngã ba KB-QL6 cũ (N2) thị trấn Hát Lót Mai Sơn. | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La | HT | Mai Sơn | 2011 - 2012 | 1 | 19/QĐ-KHĐT 28/01/2011 | 3.425 | 19/QĐ-KHĐT 28/01/2011 | 3.425 | 3.049 | 500 | 1.072 | 2.549 | 2.549 | |||
| 2 | Cấp điện xã Mường Tè, huyện Mộc Châu | Công ty Điện lực Sơn La | XD mới 280 m ĐZ 35 kV; 01 TBA 75 kVA - 35/0, 4kV; 2.216 m ĐZ 0,4 kV; 70 công tơ | Mộc Châu | 2008 - 2009 | 1 | 36/QĐ-KHĐT 07/3/2008 | 1.459 | 36/QĐ-KHĐT 07/3/2008 | 1.459 | 1.080 | 1.072 | - | 1.137 | - | 8 | ||
| 3 | Hệ thống điện bản Rừng Thông, Mai Sơn | Công ty Điện lực Sơn La | XD mới 4,125 km ĐZ 0,4 kV | Mai Sơn | 2008 - 2009 | 1 | 98/QĐ-KH 21/7/2006 | 1.852 | 98/QĐ-KH 21/7/2006 | 1.852 | 1.143 | 1.137 | - | 269 | - | 6 | ||
| 4 | TBA và di chuyển ĐZ 35kV nhà máy gạch Tuynel Mộc Châu | Công ty Điện lực Sơn La | XD mới TBA 400 kVA 35/0,4 kV; di chuyển 920 m ĐZ35 kV | Mộc Châu | 2008 - 2009 | 1 | 1439/QĐ-UB 02/7/2001 | 322 | 1439/QĐ-UB 02/7/2001 | 322 | 276 | 269 | - | 2.129 | - | 7 | ||
| 5 | Lưới điện hạ thế sau các trạm biến áp 35/04 kV Chiềng Cang, Nà Sại, Nà Bó, xã Hua Păng, huyện Mộc Châu | Công ty Điện lực Sơn La | 1 | 2.135 | 57/QĐ-STC 12/5/2009 | 2.135 | 2.135 | 2.129 | - | 4.530 | - | 6 | ||||||
| d | Giáo dục - Đào tạo | 5 | - | 31.502 | - | 31.863 | 30.393 | 24.475 | 3.930 | 1.000 | - | 5.918 | 4.614 | |||||
| 1 | Di chuyển trạm biến áp và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Chu văn Thịnh | Trường THPT Chu Văn Thịnh | Mai Sơn | 1 | 759 25/3/2009 | 4.948 | 759 25/3/2009 | 4.948 | 4.599 | 3.724 | 1.000 | 1.300 | 875 | 875 | ||||
| 2 | Ký túc xá lưu học sinh Lào trường TH nông lâm | Trường Trung học Nông, lâm | Mai Sơn | 2009 - 2010 | 1 | 2751 10/11/2008 | 14.928 | 2751 10/11/2008 | 14.928 | 14.887 | 13.471 | 1.300 | 1.000 | 1.416 | 1.416 | |||
| 3 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Thuận Châu | UBND huyện Thuận Châu | Thuận Châu | 1 | 51 08/01/2009 | 8.891 | 51 08/01/2009 | 8.891 | 8.428 | 6.050 | 1.000 | - | 2.378 | 2.323 | ||||
| 4 | Phòng học bộ môn, phòng thư viện TT Giáo dục thường xuyên tỉnh | TT Giáo dục thường xuyên tỉnh | Thành phố | 2010 - 2011 | 1 | 178 27/9/2010 | 1.503 | 178 27/9/2010 | 1.503 | 886 | - | - | 1.230 | 886 | ||||
| 5 | Đường vào trại rèn nghề trường TH Nông Lâm | Trường TH Nông Lâm | Mai Sơn | 2010 - 2011 | 1 | 263 01/12/2010 | 1.232 | 1.593 | 1.593 | 1.230 | 630 | 10.393 | 363 | |||||
| e | Quản lý nhà nước | 12 | - | 123.271 | - | 152.966 | 148.202 | 128.572 | 8.469 | 159 | 250 | 19.630 | 10.506 | |||||
| 1 | Trụ sở làm việc đội quản lý đô thị Quỳnh Nhai | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La | Quỳnh Nhai | 2009 - 2010 | 1 | 258 31/12/2009 | 2.482 | 258 31/12/2009 | 2.482 | 2.445 | 1.867 | 159 | 500 | 578 | 578 | |||
| 2 | Nhà làm việc đội quản lý đô thi thành phố | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La | Thành phố | 1 | 275 10/12/2010 | 4.148 | 275 10/12/2010 | 4.148 | 4.140 | 752 | 500 | 292 | 3.388 | 3.388 | ||||
| 3 | Khuôn viên hội trường Tỉnh ủy | Văn phòng Tỉnh ủy | Thành phố | 2009 - 2010 | 1 | 1820 29/12/2010 | 24.009 | 3379 29/12/010 | 24.009 | 23.036 | 22.241 | 380 | 400 | 795 | 795 | |||
| 4 | Trụ sở đội quản lý thị trường số 1 Thành Phố | Chi cục Quản lý thị trường | Thành phố | 2010 | 1 | 194 12/12/2008 | 1.971 | 1470 12/7/2012 | 2.293 | 2.290 | 1.600 | 400 | 924 | 690 | 83 | |||
| 5 | Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Liên minh Hợp tác xã | Liên minh HTX | Thành phố | 2009 - 2010 | 1 | 2414 08/9/2009 | 3.092 | 2414 08/9/2009 | 3.092 | 3.082 | 2.980 | 930 | 1.000 | 102 | 65 | |||
| 6 | Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Thường trực Huyện ủy, HĐND,UBND huyện Thuận Châu | UBND H, Thuận Châu | Thuận Châu | 2010 - 2011 | 1 | 973 14/9/2010 | 5.989 | 973 14/9/2010 | 5.989 | 5.602 | 4.000 | 1.000 | 1.000 | 1.602 | 1.302 | |||
| 7 | Trụ sở làm việc đội quản lý đô thị Mường La | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La | Mường La | 2009 - 2010 | 1 | 12 18/01/2010 | 2.547 | 12 18/01/2010 | 2.547 | 2.323 | 1.900 | 1.000 | 1.000 | 423 | 423 | |||
| 8 | Trụ sở làm việc đội quản lý đô thị Sốp Cộp | Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La | Sốp Cộp | 2009 - 2010 | 1 | 27 29/01/2010 | 2.933 | 27 29/01/2010 | 2.933 | 2.904 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | 904 | 903 | |||
| 9 | Trụ sở đội quản lý thị trường số 7 huyện Mường La | Chi cục Quản lý thị trường | Mường La | 2010 | 1 | 191 12/12//2008 | 3.880 | 191 12/12/2008 | 3.880 | 3.880 | 1.972 | 1.000 | 1.000 | 1.908 | 734 | |||
| 10 | Trung tâm công báo, kho lưu trữ Văn phòng UBND tỉnh Sơn La (chi phí kiểm toán) | Văn phòng UBND tỉnh | Thành phố | 2008 - 2009 | 1 | 52 08/01/2008 | 15.948 | 52 08/01/2008 | 15.948 | 14.705 | 14.570 | 1.000 | 1.100 | 135 | 29 | |||
| 11 | Hội trường Tỉnh ủy | Văn phòng Tỉnh ủy | Thành phố | 2007 - 2009 | 1 | 2071 | 54.077 | 49 07/01/2008 | 83.450 | 81.600 | 72.672 | 1.100 | 2.018 | 250 | 8.928 | 2.049 | ||
| 12 | Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Hội cựu chiến binh tỉnh Sơn La | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 1 | 85 18/5/2010 | 2.195 | 85 18/5/2010 | 2.195 | 2.195 | 2.018 | 595 | 177 | 157 | ||||||
| f | Y tế - xã hội | 1 | 595 | 102 15/6/2010 | 867 | 867 | 595 | - | 595 | - | 272 | |||||||
| 1 | Trung tâm truyền thông lưu trữ dữ liệu huyện Mường La | Chi cục DSKHHGD | Mường La | 2007 - 2008 | 1 | 109 12/6/2007 | 595 | 102 15/6/2010 | 867 | 867 | 595 | 11.865 | 272 | |||||
| g | An ninh - quốc phòng | 2,0 | 13.628 | - | 15.452 | 13.267 | 11.865 | - | 3.875 | - | 1.402 | 346 | ||||||
| 1 | Doanh trại Đại đội thiết giáp BTR | BCH quân sự tỉnh | 1 | 2324 09/8/2005 | 4.131 | 2324 09/8/2005 | 4.131 | 3.890 | 3.875 | 7.990 | 15 | 15 | ||||||
| 2 | Doanh trại trung đoàn 754 | BCH quân sự tỉnh | 1 | 1981 23/7/2004 | 9.497 | 11.321 | 9.377 | 7.990 | 6.230 | 1.387 | 331 | |||||||
| II | Đầu tư trụ sở xã | 9 | 45.971 | - | 45.971 | 44.335 | 28.412 | 13.410 | 1.000 | 94 | 15.923 | 4.107 | ||||||
| 1 | Trụ sở xã Đứa Mòn | UBND huyện SôngMã | Theo TK mẫu | Sông Mã | 2010 - 2011 | 1 | 207 21/10/2010 | 4.026 | 207 21/10/2010 | 4.026 | 3.860 | 2.628 | 1.000 | 2.500 | 1.232 | |||
| 2 | Trụ sở xã Hua Nhàn | UBND huyện Bắc Yên | Theo TK mẫu | Bắc Yên | 2010 - 2011 | 1 | 2677 29/10/2010 | 10.894 | 2677 29/10/2010 | 10.894 | 10.404 | 4.659 | 2.600 | 1.000 | 5.745 | 1.971 | ||
| 3 | Trụ sở xã Suối Bau | UBND huyện Phù Yên | Theo TK mẫu | Phù Yên | 2010 - 2011 | 1 | 1782 15/7/2011 | 4.696 | 1782 15/7/2011 | 4.696 | 4.696 | 3.325 | 1.000 | 1.000 | 94 | 1.371 | 1.096 | |
| 4 | Trụ sở xã Mường Cơi | UBND huyện Phù Yên | Theo TK mẫu | Phù Yên | 2010 - 2011 | 1 | 1651 06/11/2009 | 4.892 | 1651 06/11/2009 | 4.892 | 4.672 | 3.200 | 1.000 | 730 | 1.472 | 904 | ||
| 5 | Trụ sở xã Chiềng Bôm | UBND huyện Thuận Châu | Theo TK mẫu | Thuận Châu | 2010 - 2011 | 1 | 266 03/12/2010 | 3.803 | 266 03/12/2010 | 3.803 | 3.800 | 1.230 | 730 | 2.570 | 136 | |||
| 6 | Trụ sở xã Kim Bon | UBND huyện Phù Yên | Theo TK mẫu | Phù Yên | 2010 - 2011 | 1 | 786 28/5/2010 | 4.863 | 786 28/5/2010 | 4.863 | 4.644 | 4.110 | 3.785 | 534 | ||||
| 7 | Trụ sở xã Gia Phù | UBND huyện Phù Yên | Theo TK mẫu | Phù Yên | 2010 - 2011 | 1 | 1652 06/11/2009 | 4.960 | 1652 06/11/2009 | 4.960 | 4.737 | 4.295 | 3.295 | 442 | ||||
| 8 | Trụ sở xã Chiềng Xôm | UBND Thành phố | Theo TK mẫu | Thành phố | 2010 - 2011 | 1 | 25 27/01/2010 | 4.892 | 25 27/01/2010 | 4.892 | 4.658 | 2.285 | 2.373 | |||||
| 9 | Trụ sở xã Tông Lạnh | UBND huyện Thuận Châu | Theo TK mẫu | Thuận Châu | 2010 - 2011 | 1 | 156 07/10/2009 | 2.945 | 156 07/10/2009 | 2.945 | 2.864 | 2.680 | - | 184 | ||||
| III | Nguồn sổ xố kiến thiết | 1 | - | 6898 | - | 6898 | 6150 | 5850 | - | - | - | 300 | - | |||||
| a | Y tế xã hội | 1 | - | 6.898 | 6.898 | 6.150 | 5.850 | - | - | 300 | - | |||||||
| 1 | Khoa dinh dưỡng, phòng họp Bệnh viện ĐK tỉnh, trung tâm pháp y, trung tâm giám định y khoa tỉnh | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Thành phố | 2009 - 2010 | 1 | 50 08/01/2009 | 6.898 | 50 08/01/2009 | 6.898 | 6.150 | 5.850 | 161744 | 300 | |||||
| B | Nguồn hỗ trợ đầu tư có mục tiêu từ ngân sách TW | 9,0 | - | 170.205 | - | 170.205 | 189599 | 161744 | 17598 | 117.444 | - | 27855 | 25268 | |||||
| I | Nguồn hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 37-NQ/TW | 6,0 | - | 107.097 | - | 107.097 | 129.915 | 117.444 | 17.598 | 113.917 | - | 12.471 | 11.019 | |||||
| a | Giao thông | 5,0 | - | 101.289 | - | 101.289 | 124.936 | 113.917 | 15.500 | 10.172 | - | 11.019 | 11.019 | |||||
| 1 | Đường Nà Ớt - Phiêng Cằm - Chiềng Nơi (Đoạn Km 27 + 500 - Km 47) | BQL dự án TĐC thuỷ điện Sơn La | Cấp V - 48Km | Mai Sơn | 2003 - 2005 | 1 | 1997 03/7/2003 | 10.910 | 1997 03/7/2003 | 10.910 | 10.910 | 10.172 | 1.000 | 29.654 | 738 | 738 | ||
| 2 | Đường Nà Ớt - Phiêng Cằm - Chiềng Nơi (đoạn Km 0 -Km 7) | BQL dự án TĐC thuỷ điện Sơn La | Cấp V - 7Km | Mai Sơn | 2003 - 2005 | 1 | 84 04/7/2007 | 32.807 | 84 04/7/2007 | 32.807 | 32.787 | 29.654 | 9.000 | 10.800 | 3.133 | 3.133 | ||
| 3 | Nâng cấp đường Phiêng Mụ - Huổi Do - Bản Phé - bản Cho Cong xã Chiềng Nơi | UBND huyện Mai Sơn | GTNT B - 9,64 Km | Mai Sơn | 2009 - 2010 | 1 | 2802 19/10/2009 | 13.117 | 2802 19/10/2009 | 13.117 | 12.869 | 10.800 | 3.000 | 35.468 | 2.069 | 2.069 | ||
| 4 | Đường 105 - Chiềng Mai - Chiềng Ve | UBND huyện Mai Sơn | GTNT 22 Km | Mai Sơn | 2002 - 2004 | 1 | 1681 01/7/2002 | 19.271 | 2766 10/11/2008 | 19.271 | 39.875 | 35.468 | 1.000 | 27.823 | 4.407 | 4.407 | ||
| 5 | Đường Bắc Yên (Sơn La) - Trạm Tấu (Yên Bái) | UBND huyện Bắc Yên | 10,3 Km | Bắc Yên | 2007 - 2009 | 1 | 1029 04/5/2007 | 25.184 | 2212 17/8/2009 | 25.184 | 28.495 | 27.823 | 1.500 | 3.527 | 672 | 672 | ||
| b | Y tế - xã hội | 1 | - | 5.808 | - | 5.808 | 4.979 | 3.527 | 2.098 | 3.527 | - | 1.452 | - | 12431 | ||||
| 1 | Trung tâm giáo dục lao động huyện Phù Yên | UBND huyện Phù Yên | 100 Học viên | Phù Yên | 2009 - 2010 | 1 | 2391 05/11/2010 | 5.808 | 2391 05/11/2010 | 5.808 | 4.979 | 3.527 | 2.098 | 29.345 | 1.452 | |||
| II | Hỗ trợ hạ tầng khu công nghiệp | 1 | - | 24.308 | - | 33.161 | 30.480 | 29.345 | - | 29.345 | - | 1.135 | - | |||||
| 1 | Đường QL6 khu CN Mai Sơn (giai đoạn I) | BQL KCN Mai Sơn | 3,717 Km | Mai Sơn | 2007 - 2009 | 1 | 1368 08/6/2007 | 24.308 | 3039 05/12/2008 | 33.161 | 30.480 | 29.345 | 14.955 | 1.135 | ||||
| III | Hỗ trợ phòng chống lũ bão | 2 | 38.800 | 38.800 | 29.204 | 14.955 | - | 11.379 | - | 14.249 | 14.249 | |||||||
| 1 | Kè chống sạt lở bờ suối Muội | Ban Chỉ huy PCLB và TKCN | Thuận Châu | 1 | 396 18/02/2009 | 19.900 | 396 18/02/2009 | 19.900 | 11.474 | 11.379 | 3.576 | 95 | 95 | |||||
| 2 | Kè chống sạt lở bờ suối Tấc giai đoạn III | Ban Chỉ huy PCLB và TKCN | Phù Yên | 1 | 2844 11/11/2010 | 18.900 | 2844 11/11/2010 | 18.900 | 17.730 | 3.576 | 5000 | 14.154 | 14.154 | |||||
| C | Nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ | 1,0 | - | 10.463 | - | 10.463 | 9530 | 5000 | 2000 | 5.000 | - | 4530 | 2854 | |||||
| a | Y tế | 1 | - | 10.463 | - | 10.463 | 9.530 | 5.000 | 2.000 | 5000 | - | 4.530 | 2.854 | |||||
| 1 | Phòng khám đa khoa Mường Do | UBND huyện Phù Yên | 20.G | Phù Yên | 2010 - 2011 | 1 | 435 26/02/2010 | 10.463 | 435 26/02/2010 | 10.463 | 9530 | 5000 | 2000 | 4530 | 2854 | |||