vanban.org

Điều 3. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 34/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Sơn La Ban hành 12/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2012/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh

1.1. Đối với các nguồn ngân sách địa phương cấp tỉnh năm 2013

 Rà soát xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định theo đúng nguyên tắc và cơ cấu đầu tư nêu tại Phần D, Điều 1 của Nghị quyết.

1.2. Trên cơ sở số nợ nêu tại Phần A, Điều 1 của Nghị quyết thực hiện

- Đối với nợ thuộc các nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh: Rà soát xây dựng phương án xử lý nợ xây dựng cơ bản trong kế hoạch giai đoạn 2013 - 2015 theo đúng Chỉ thị số 27/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ; phương án thu hồi vốn đối với những dự án có số dư tạm ứng quá hạn và ứng trên 01 năm chưa có khối lượng hoàn tạm ứng; báo cáo kết quả xử lý nợ vốn Dự án di dân TĐC thuỷ điện Sơn La đến ngày 31 tháng 12 năm 2012 trình kỳ họp Chuyên đề 2 - HĐND tỉnh khoá XIII xem xét quyết định.

- Đối với nợ thuộc các nguồn ngân sách cấp huyện: Chỉ đạo UBND cấp huyện rà soát, xác định chính xác nợ XDCB trên địa bàn và xây dựng phương án xử lý nợ xây dựng cơ bản trong kế hoạch giai đoạn 2013 - 2015. Kết quả triển khai thực hiện báo cáo Thường trực HĐND tỉnh.

- Tập trung xử lý nợ theo thứ tự ưu tiên theo Điểm 5, Mục II, Phần D, Điều 1 Nghị quyết này. 

1.3. Đối với các nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương, vốn Trái phiếu Chính phủ, sau khi Thủ tướng Chính phủ và các Bộ ngành Trung ương có quyết định phân bổ, giao cho UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định giao kế hoạch vốn theo đúng danh mục và mức vốn được Trung ương phân bổ. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

1.4. Đối với Chương trình mục tiêu Quốc gia, xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét cho ý kiến trước khi phân bổ. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

1.5. Đối với khoản tín dụng ưu đãi đầu tư thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn nêu tại Phần C, Điều I của Nghị quyết.

- Xây dựng phương án, trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét cho ý kiến trước khi phân bổ chi tiết cho các dự án đường giao thông nông thôn, thuỷ lợi phát triển nông nghiệp theo hướng ưu tiên cho xử lý nợ khối lượng đã hoàn thành. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

- Trong kế hoạch vốn đầu tư hàng năm, bố trí vốn hoàn trả đảm bảo mức vốn theo hợp đồng đã ký kết với Ngân hàng phát triển.

1.6. Tổ chức thực hiện kế hoạch vốn đầu tư đảm bảo tiến độ, hiệu quả sử dụng nguồn vốn. Trong quá trình điều hành kế hoạch đầu tư nếu cần điều chuyển vốn giữa các dự án để đảm bảo tiến độ giải ngân thanh toán, giao UBND tỉnh xây dựng phương án điều chuyển, trình xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh trước khi quyết định.

1.7.  Đối với các nguồn ngân sách phân cấp cho huyện quản lý: Thực hiện hậu kiểm quá trình phân bổ và thực hiện của UBND các huyện, thành phố, đảm bảo các nguồn vốn được sử dụng hiệu quả đúng trọng tâm, ưu tiên cho xử lý nợ xây dựng cơ bản, đúng định hướng và đối tượng đầu tư đối với từng nguồn vốn.

1.8. Trường hợp trong năm có những thay đổi, bổ sung về nguồn vốn phát sinh giữa các kỳ họp của HĐND, UBND tỉnh xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét cho ý kiến trước khi quyết định phân bổ. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.

    Biểu số 10      
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2013  
(Kèm theo Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Sơn La)ĐVT: Triệu đồng
Kế hoạch vốn các huyện, thành phố năm 2013 
Huyện
 Bắc Yên
Huyện
Mai Sơn 
Huyện
Mộc Châu
Huyện
Mường La
Huyện
Phù Yên
Huyện
 Quỳnh Nhai
Huyện
 Sông Mã 
Huyện
 Sốp Cộp
Huyện
Thuận Châu
Huyện
Yên Châu
Thành phốGhi chú
9.033,018.410,020.260,09.567,015.220,08.218,010.260,08.366,017.640,08.615,029.411,0 
1.473,05.250,02.570,01.657,02.470,02.698,02.101,01.536,04.300,02.575,04.461,0 
473,001.850,001.570,00457,00870,001.698,001.010,00536,002.100,001.175,003.261,00 
    1.000,01.000,01.000,01.000,01.000,01.000,01.000,0Đầu tư hạ tầng
 tại các xã điểm
    600,0   1.200,0400,0200,025 bản ĐBKK
vùng I
7.560,013.160,017.690,07.910,012.750,05.520,08.250,06.830,013.340,06.040,024.950,0 
6.510,08.260,09.290,07.210,07.150,05.170,07.200,06.130,09.104,04.990,010.950,0 
 1.366,01.160,0 643,01.255,0744,0 1.549,0869,02.414,0 
1.000,01.000,01.000,01.000,01.000,01.000,01.000,01.000,01.000,01.000,01.000,0Đầu tư hạ tầng
 tại các xã điểm
 2.400,0 200,0600,0   1.200,0400,0200,025 bản ĐBKK
vùng I
5.510,03.494,07.130,06.010,04.907,02.915,05.456,05.130,05.391,02.721,07.336,0 
1.050,004.900,08.400,0700,05.600,0350,01.050,0700,04.200,01.050,014.000,0 
2109801.6801401.120702101408402102.800 
840,03.920,06.720,0560,04.480,0280,0840,0560,03.360,00840,011.200,0 
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN        Biểu số 01        
 TỈNH SƠN LA                                                           DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TỪ NGÀY 31/12/2011                       
                                                                    VỀ TRƯỚC CÒN NỢ VỐN THANH TOÁN CÁC NGUỒN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH         
     (Kèm theo Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Sơn La)       
                   
               Đơn vị tính: Triệu đồng 
STT                       Danh mục dự ánChủ đầu tưQuy môĐịa điểmThời gian
 KC-HT
Số dự ánQuyết định đầu tưQuyết đinh đầu tư
 điều chỉnh cuối cùng
Lũy kế khối
 lượng hoàn
thành từ
 khởi công
Lũy kế vốn đã bố trí
đến ngày 30/9/2012
Giải ngân
thanh toán đến
Nợ khối lượng
 hoàn thành
 
Số QĐ, ngày, tháng, năm
 ban hành
TMĐTSố QĐ, ngày, tháng, năm
 ban hành
TMĐTTổng sốTĐ:
Năm 2012
Tổng sốTĐ: Dư tạm ứng chưa hoànTổng sốTĐ: KLHT
 có hồ sơ
 tại KBNN
 
 TỔNG SỐ    68 -804.803 -1.065.154874.557739.48663.907573.322377135.071  
INguồn xây dựng cơ bản tập trung                48 -571265-795.027624.943538.48030.899     340.68228386.46373106,459 
aGiao thông               14-     363.700 -       554.801        396.418      340.690  18.500         2.974             33  55.728       54.562 
1Đường Ngã tư hàng Tếch - QL6UBND Thành phố1,1 KmThành phố2007 - 20081105
01/6/2007
         2.2393109
10/12/2008
           3.396            3.054          2.974          2.957          80  
2Cống hộp Chiềng Khoang (Km 20 + 400, ĐT.107)Sở
Giao thông Vận tải 
Cống hộp BTCTQuỳnh Nhai2009 - 20101236
19/01/2009
         2.69763
24/3/2010
           3.761            3.319          2.957    1.000       70.998        362            362 
3Đường 108 Thuận Châu - Co Mạ (Km 25 - Km 40 + 500)Sở
 Giao thông Vận tải 
C6 nhựaThuận Châu1999 - 200812586
17/10/2001
       65.5632332
20/9/2006
         85.374          78.251        71.006    1.500       49.856     7.245         7.245 
4Đường Chiềng Sinh - Chiềng Ngần - Huổi Hin (đoạn Km 0 - Km 0 + 300 - Km 3 + 63 và Km 7 + 519 -)Sở
Giao thông Vận tải 
9,45 Km đô thịThành phố2001 - 200912524
31/10/2000
       73.8862095
09/7/2003
       143.013          54.094        49.856    2.000       51.079             33    4.238         4.238 
5Đường 101 (Km 10 - Km 32)Sở
Giao thông Vận tải 
C5 nhựaMộc Châu2001 - 20101357
27/3/1997
       23.8921972
17/7/2009
         77.704          69.808        51.079    8.000       17.841   18.729       18.729 
6Đường Bó sinh - Co TòngUBND
huyện Sông Mã
9,3 KmSông Mã 2005 - 201013204
21/10/2005
       11.7351406
25/5/2009
         33.104          32.667        17.841    6.000       12.440   14.826       14.268 
7Đường 108 Chiềng Bôm - Mường ChanhUBND
 huyện Thuận Châu
Cấp 5 - 35,6 KmThuận Châu2003 - 200513577
14/12/2001
       64.3393577
14/12/2001
         64.339          16.326        12.440          8.265     3.886         3.886 
8Đường quốc lộ 6 mới - Bản Nà Bai - Quốc lộ 6 cũUBND
huyện Mộc Châu
7,04 KmMộc Châu 2008 - 2009 1119
15/01/2008
         8.394119
15/01/2008
           8.394            8.337          8.265        10.118          73  
9Đường Bó Mồng - TT xã Song KhủaUBND
 huyện  Mộc Châu
4,9 KmMộc Châu2007 - 200911544
01/6/2006
         9.257821
02/8/2010
         10.719          10.557        10.118          5.610        440  
10Nâng cấp cải tạo tuyến đường Khau CảCty MTĐTĐường đô thịThành phố2008 - 200913442
29/12/2008
         6.2573442
29/12/2008
           6.257            5.625          5.610        10.878          15  
11Đường Mường Hồng - Mường Bon - Chiềng Ngần - huyện Mai SơnUBND
huyện Mai Sơn
C5 - 13,3 KmMai Sơn2006 - 200812282/QĐ-UBND
   21/9/2001
       12.4552282/QĐ-UBND
  21/9/2001
         12.455          11.491        10.878        52.249        613            613 
12Đường Co Mạ - Long Hẹ - É TòngUBND
huyện Thuận Châu
16,2 KmThuận Châu2007 - 2008172
10/01/2008
       55.84572
10/01/2008
         55.845          55.844        52.249        32.244     3.595         3.595 
13Đường Làng Chếu - Xím VàngUBND
 huyện Bắc Yên
14,3 KmBắc Yên2006 - 200912855
27/11/2006
       27.1412213
17/8/2009
         33.259          32.698        32.244        13.174        454            454 
14Nâng cấp cải tạo đường Chiềng Ban - Mường Chanh, Mai Sơn    1            17.182          14.346        13.174        27.176     1.172         1.172 
bNông nghiệp                 9 -        29.377 -          29.884          28.112        27.176          -           1.766              -         937            529 
1Thuỷ lợi Bản Kẽm xã Mường Lang - Phù YênUBND
huyện Phù Yên
13,5 Ha Phù Yên2008 - 20091337
02/5/2008
         2.090337
02/5/2008
           2.090            1.794          1.766          1.444          28  
2Thuỷ lợi Bản Păn xã Mường Cơi - Phù YênUBND
huyện Phù Yên
25 Ha Phù Yên2009 - 2010163
16/6/2009
         1.6551745
13/9/2010
           1.570            1.529          1.444          5.248          85  
3Thuỷ lợi Suối Hòm, Phù Yên UBND
huyện Phù Yên
50Ha Phù Yên50 Ha11249
08/5/2006
         6.2501249
08/5/2006
           6.173            5.691          5.248          2.647        443            443 
4Thuỷ lợi Bằng Tạng, xã Dồm CangUBND
huyện Sốp Cộp
22 HaSốp Cộp2010 - 20111248
29/12/2009
         2.825248
29/12/2009
           2.825            2.667          2.647          2.920          20  
5Thuỷ lợi Bản Lầu, xã Púng BánhUBND
huyện Sốp Cộp
24 HaSốp Cộp2009 - 2011195
31/5/2011
         3.17495
31/5/2011
           3.174            2.965          2.920          2.034          45  
6Thuỷ lợi Bản Dồm, xã Dồm CangUBND
huyện Sốp Cộp
20 HaSốp Cộp2009 - 20101210
30/11/2009
         2.290210
30/11/2009
           2.290            2.132          2.034          5.100          98  
7Thuỷ lợi Bản Nà Khi, xã Mường LạnUBND
 huyện Sốp Cộp
38 HaSốp Cộp2009 - 201012398
04/9/2009
         5.4972398
04/9/2009
           5.497            5.110          5.100          4.335          10  
8Công trình Nhà làm việc nhà khách Hạt phúc kiểm lâm sản Km 45Chi cục Kiểm lâmNhà 2 tầngXã  Loóng Luông
huyện Mộc Châu
2008 - 201011171
19/7/2006
         4.4941171
19/7/2006
           4.494            4.457          4.335          -           1.682        122  
9Trạm kiểm dịch động vật xã Lóng LuôngChi cục Thú y tỉnh290 m2Sốp Cộp2008 - 20111157
14/11/2008
         1.102162
08/9/2010
           1.771            1.768          1.682          5.107          86              86 
c Điện, công cộng              5,0 -          9.193            9.193            7.683          5.107          -              500              -      2.576         2.549 
1Nâng câp, xây dựng mới hệ thống điên chiếu sáng tuyến QL6 từ ngã ba KB đến cầu chui (N1) và từ ngã ba KB-QL6 cũ (N2) thị trấn Hát Lót Mai Sơn.Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn LaHT Mai Sơn2011 - 2012119/QĐ-KHĐT
  28/01/2011
         3.42519/QĐ-KHĐT
28/01/2011
           3.425            3.049             500          1.072     2.549         2.549 
2Cấp điện xã Mường Tè, huyện Mộc ChâuCông ty
Điện lực Sơn La
XD mới 280 m ĐZ 35 kV; 01 TBA 75 kVA - 35/0, 4kV; 2.216 m ĐZ 0,4 kV; 70 công tơ  Mộc Châu2008 - 2009136/QĐ-KHĐT
  07/3/2008
         1.45936/QĐ-KHĐT
  07/3/2008
           1.459            1.080          1.072          -           1.137             -             8  
3Hệ thống điện bản Rừng Thông, Mai SơnCông ty
 Điện lực Sơn La
XD mới 4,125 km
 ĐZ 0,4 kV
  Mai Sơn2008 - 2009198/QĐ-KH
 21/7/2006
         1.85298/QĐ-KH
21/7/2006
           1.852            1.143          1.137          -              269             -             6  
4TBA và di chuyển ĐZ 35kV nhà máy gạch Tuynel Mộc ChâuCông ty
Điện lực Sơn La
XD mới TBA 400 kVA 35/0,4 kV; di chuyển 920 m ĐZ35 kV  Mộc Châu2008 - 200911439/QĐ-UB
02/7/2001
            3221439/QĐ-UB
02/7/2001
              322               276             269          -           2.129             -             7  
5Lưới điện hạ thế sau các trạm biến áp 35/04 kV Chiềng Cang, Nà Sại, Nà Bó, xã Hua Păng, huyện Mộc ChâuCông ty
 Điện lực Sơn La
   1          2.13557/QĐ-STC
12/5/2009
           2.135            2.135          2.129          -           4.530             -             6  
dGiáo dục - Đào tạo                 5 -        31.502 -          31.863          30.393        24.475    3.930         1.000              -      5.918         4.614 
1Di chuyển trạm biến áp và một số hạng mục phụ trợ Trường THPT Chu văn Thịnh Trường THPT
 Chu Văn Thịnh
 Mai Sơn 1759
 25/3/2009
         4.948759
 25/3/2009
           4.948            4.599          3.724    1.000         1.300        875            875 
2Ký túc xá lưu học sinh Lào trường TH nông lâmTrường Trung học Nông, lâm Mai Sơn2009 - 201012751
 10/11/2008
       14.9282751
 10/11/2008
         14.928          14.887        13.471    1.300         1.000     1.416         1.416 
3Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Thuận ChâuUBND huyện
Thuận Châu
 Thuận Châu 151
08/01/2009
         8.89151
08/01/2009
           8.891            8.428          6.050    1.000               -       2.378         2.323 
4Phòng học bộ môn, phòng thư viện TT Giáo dục thường xuyên tỉnhTT Giáo dục
 thường xuyên tỉnh
 Thành phố2010 - 20111178
 27/9/2010
         1.503178
27/9/2010
           1.503               886               -            -           1.230        886  
5Đường vào trại rèn nghề trường TH Nông LâmTrường
 TH Nông Lâm
 Mai Sơn2010 - 20111263
 01/12/2010
         1.232            1.593            1.593          1.230       630       10.393        363  
eQuản lý nhà nước               12 -      123.271 -        152.966        148.202      128.572    8.469            159           250  19.630       10.506 
1Trụ sở làm việc đội quản lý đô thị Quỳnh NhaiCông ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La Quỳnh Nhai2009 - 20101258
31/12/2009
         2.482258
31/12/2009
           2.482            2.445          1.867       159            500        578            578 
2Nhà làm việc đội quản lý đô thi thành phốCông ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La Thành phố 1275
10/12/2010
         4.148275
10/12/2010
           4.148            4.140             752       500            292     3.388         3.388 
3Khuôn viên hội trường Tỉnh ủyVăn phòng Tỉnh ủy Thành phố2009 - 201011820
 29/12/2010
       24.0093379 
29/12/010
         24.009          23.036        22.241       380            400        795            795 
4Trụ sở đội quản lý thị trường số 1 Thành Phố Chi cục Quản lý
thị trường
 Thành phố20101194
12/12/2008
         1.9711470
12/7/2012
           2.293            2.290          1.600       400            924        690              83 
5Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Liên minh Hợp tác xãLiên minh HTX Thành phố2009 - 201012414
08/9/2009
         3.0922414
08/9/2009
           3.092            3.082          2.980       930         1.000        102              65 
6Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà làm việc Thường trực Huyện ủy, HĐND,UBND huyện Thuận ChâuUBND
H, Thuận Châu
 Thuận Châu2010 - 20111973
14/9/2010
         5.989973
14/9/2010
           5.989            5.602          4.000    1.000         1.000     1.602         1.302 
7Trụ sở làm việc đội quản lý đô thị Mường LaCông ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La Mường La2009 - 2010112
18/01/2010
         2.54712
18/01/2010
           2.547            2.323          1.900    1.000         1.000        423            423 
8Trụ sở làm việc đội quản lý đô thị Sốp CộpCông ty TNHH Nhà nước một thành viên Môi trường đô thị Sơn La Sốp Cộp2009 - 2010127
29/01/2010
         2.93327
29/01/2010
           2.933            2.904          2.000    1.000         1.000        904            903 
9Trụ sở đội quản lý thị trường số 7 huyện Mường LaChi cục
 Quản lý thị trường
 Mường La20101191
12/12//2008
         3.880191
12/12/2008
           3.880            3.880          1.972    1.000         1.000     1.908            734 
10Trung tâm công báo, kho lưu trữ Văn phòng UBND tỉnh Sơn La (chi phí kiểm toán)Văn phòng
 UBND tỉnh
 Thành phố2008 - 2009152
08/01/2008
       15.94852
08/01/2008
         15.948          14.705        14.570    1.000         1.100        135              29 
11Hội trường Tỉnh ủyVăn phòng Tỉnh ủy Thành phố2007 - 200912071       54.07749
07/01/2008
         83.450          81.600        72.672    1.100         2.018           250    8.928         2.049 
12Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Hội cựu chiến binh tỉnh Sơn LaHội
 Cựu chiến binh tỉnh
   185
18/5/2010
         2.19585
18/5/2010
           2.195            2.195          2.018             595        177            157 
fY tế - xã hội                 1             595102
 15/6/2010
              867               867             595          -              595             -         272  
1Trung tâm truyền thông lưu trữ dữ liệu huyện Mường LaChi cục DSKHHGD Mường La2007 - 20081109
12/6/2007
            595102
 15/6/2010
              867               867             595        11.865        272  
gAn ninh - quốc phòng              2,0        13.628 -          15.452          13.267        11.865          -           3.875              -      1.402            346 
1Doanh trại Đại đội thiết giáp BTRBCH quân sự tỉnh   12324
 09/8/2005
         4.1312324
09/8/2005
           4.131            3.890          3.875          7.990          15              15 
2Doanh trại trung đoàn 754BCH quân sự tỉnh   11981
 23/7/2004
         9.497          11.321            9.377          7.990          6.230     1.387            331 
IIĐầu tư trụ sở xã                 9        45.971 -          45.971          44.335        28.412  13.410         1.000             94  15.923         4.107 
1Trụ sở xã  Đứa MònUBND huyện
SôngMã
Theo TK mẫuSông Mã2010 - 20111207
21/10/2010
         4.026207
21/10/2010
           4.026            3.860          2.628    1.000         2.500     1.232  
2Trụ sở xã Hua NhànUBND
huyện Bắc Yên
Theo TK mẫuBắc Yên2010 - 201112677
29/10/2010
       10.8942677
29/10/2010
         10.894          10.404          4.659    2.600         1.000     5.745         1.971 
3Trụ sở xã Suối BauUBND
huyện Phù Yên
Theo TK mẫuPhù Yên2010 - 201111782
15/7/2011
         4.6961782
15/7/2011
           4.696            4.696          3.325    1.000         1.000             94    1.371         1.096 
4Trụ sở xã Mường CơiUBND 
huyện  Phù Yên
Theo TK mẫuPhù Yên2010 - 201111651
06/11/2009
         4.8921651
06/11/2009
           4.892            4.672          3.200    1.000            730     1.472            904 
5Trụ sở xã Chiềng BômUBND 
huyện Thuận Châu
Theo TK mẫuThuận Châu2010 - 20111266
03/12/2010
         3.803266
03/12/2010
           3.803            3.800          1.230       730      2.570            136 
6Trụ sở xã Kim BonUBND
huyện Phù Yên
Theo TK mẫuPhù Yên2010 - 20111786
 28/5/2010
         4.863786
 28/5/2010
           4.863            4.644          4.110    3.785         534  
7Trụ sở xã Gia PhùUBND
huyện  Phù Yên
Theo TK mẫuPhù Yên2010 - 201111652
 06/11/2009
         4.9601652
 06/11/2009
           4.960            4.737          4.295    3.295         442  
8Trụ sở xã Chiềng XômUBND
Thành phố
Theo TK mẫuThành phố2010 - 2011125
 27/01/2010
         4.89225
27/01/2010
           4.892            4.658          2.285       2.373  
9Trụ sở xã Tông LạnhUBND
huyện Thuận Châu
Theo TK mẫuThuận Châu2010 - 20111156
 07/10/2009
         2.945156
07/10/2009
           2.945            2.864          2.680  -         184  
IIINguồn sổ xố kiến thiết                 1 -6898 - 689861505850 -                -   - 300 -  
aY tế xã hội                  1 -         6.898            6.898            6.150          5.850          -                 -         300               -   
1Khoa dinh dưỡng, phòng họp Bệnh viện ĐK tỉnh, trung tâm pháp y, trung tâm giám định y khoa tỉnhBệnh viện
 Đa khoa tỉnh
 Thành phố2009 - 2010150
08/01/2009
         6.89850
08/01/2009
           6.898            6.150          5.850 161744        300  
BNguồn hỗ trợ đầu tư  có mục tiêu từ ngân sách TW              9,0 -170.205 - 170.20518959916174417598     117.444 - 2785525268 
INguồn hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 37-NQ/TW              6,0 -     107.097 -        107.097        129.915      117.444  17.598     113.917              -    12.471       11.019 
aGiao thông              5,0 -     101.289 -        101.289        124.936      113.917  15.500       10.172              -    11.019       11.019 
1Đường Nà Ớt - Phiêng Cằm - Chiềng Nơi (Đoạn Km 27 + 500 - Km 47)BQL dự án TĐC thuỷ điện Sơn LaCấp V - 48KmMai Sơn2003 - 200511997
03/7/2003
       10.9101997
03/7/2003
         10.910          10.910        10.172    1.000       29.654        738            738 
2Đường Nà Ớt - Phiêng Cằm - Chiềng Nơi (đoạn Km 0 -Km 7)BQL dự án TĐC thuỷ điện Sơn LaCấp V - 7KmMai Sơn2003 - 2005184
04/7/2007
       32.80784
04/7/2007
         32.807          32.787        29.654    9.000       10.800     3.133         3.133 
3Nâng cấp đường Phiêng Mụ - Huổi Do - Bản Phé - bản Cho Cong xã Chiềng NơiUBND
huyện  Mai Sơn
GTNT B - 9,64 KmMai Sơn2009 - 201012802
19/10/2009
       13.1172802
19/10/2009
         13.117          12.869        10.800    3.000       35.468     2.069         2.069 
4Đường 105 - Chiềng Mai - Chiềng Ve UBND
huyện Mai Sơn
 GTNT 22 KmMai Sơn2002 - 200411681
01/7/2002
       19.2712766
10/11/2008
         19.271          39.875        35.468    1.000       27.823     4.407         4.407 
5Đường Bắc Yên (Sơn La) - Trạm Tấu (Yên Bái)UBND
huyện Bắc Yên
10,3 KmBắc Yên2007 - 200911029
04/5/2007
       25.1842212
17/8/2009
         25.184          28.495        27.823    1.500         3.527        672            672 
bY tế - xã hội    1 -          5.808 -            5.808            4.979          3.527    2.098         3.527              -      1.452               -  12431
1Trung tâm giáo dục lao động huyện Phù YênUBND
huyện Phù Yên
100 Học viênPhù Yên2009 - 201012391
 05/11/2010
         5.8082391
 05/11/2010
           5.808            4.979          3.527    2.098       29.345     1.452  
IIHỗ trợ hạ tầng khu công nghiệp                 1 -        24.308 -          33.161          30.480        29.345          -         29.345              -      1.135               -   
1 Đường QL6 khu CN Mai Sơn (giai đoạn I)BQL
 KCN Mai Sơn
3,717 KmMai Sơn2007 - 200911368
08/6/2007
       24.3083039
05/12/2008
         33.161          30.480        29.345        14.955     1.135  
IIIHỗ trợ phòng chống lũ bão                 2        38.800          38.800          29.204        14.955          -         11.379              -    14.249       14.249 
1Kè chống sạt lở bờ suối MuộiBan Chỉ huy
PCLB và TKCN
 Thuận Châu  1396
18/02/2009
       19.900396
18/02/2009
         19.900          11.474        11.379          3.576          95              95 
2Kè chống sạt lở bờ suối Tấc giai đoạn IIIBan Chỉ huy
 PCLB và TKCN
 Phù Yên 12844
11/11/2010
       18.9002844
11/11/2010
         18.900          17.730          3.576 5000   14.154       14.154 
CNguồn vốn Trái phiếu Chính phủ              1,0 - 10.463 - 10.463953050002000         5.000 - 45302854 
aY tế                 1    -        10.463 -          10.463            9.530          5.000    2.0005000              -      4.530         2.854 
1Phòng khám đa khoa Mường DoUBND
 huyện Phù Yên
20.GPhù Yên2010 - 20111435
 26/02/2010
10.463435
26/02/2010
10.463953050002000  45302854